|
|
|
|
|
28s
|
Eliza? I'm thinking about being vegetarian again.
|
- Eliza?
- Con đang nghĩ đến việc ăn chay trở lại.
|
|
30s
|
-Eliza. -Do you realize eating meat
|
- Eliza.
- Bố có nhận ra ăn thịt
|
|
32s
|
is worse than driving an SUV for a year?
|
còn tệ hơn cả lái SUV một năm không?
|
|
33s
|
Eliza, am I fitting?
|
Eliza, có vừa không?
|
|
35s
|
I'm parking, asshole!
|
Tôi đang đậu xe, khốn kiếp!
|
|
37s
|
-I can't believe that's true. -It's true, Dad. I'll send you the podcast.
|
- Bố không thể tin được.
- Thật mà. Con sẽ gửi podcast đó cho bố.
|
|
41s
|
-I don't think I'm fitting. -I'm telling you,
|
- Bố không nghĩ là vừa.
- Con nói rồi,
|
|
43s
|
it's a big thing we can do for the environment.
|
đó là một điều lớn lao
ta làm vì môi trường.
|
|
45s
|
Let's look it up.
|
Thế thì tìm đi.
|
|
46s
|
But not while I'm pulling this maneuver.
|
Nhưng không phải trong lúc
bố đang làm việc này.
|
|
52s
|
-It's too small a space. -Shit.
|
- Chỗ đó nhỏ quá.
- Chết tiệt.
|
|
55s
|
What?
|
Cái gì?
|
|
57s
|
Put the Mets game on.
|
Mở trận đấu của đội Mets lên.
|
|
59s
|
I splurged and got the satellite.
|
Bố đã trả nhiều tiền
mua dịch vụ phát qua vệ tinh.
|
|
1:03
|
Nice, turn it up.
|
Tuyệt, vặn to lên.
|
|
1:17
|
I put this on a tape for you when you were, like, 12.
|
Bố thu cái này vào băng
khi con khoảng 12 tuổi.
|
|
1:20
|
Cool.
|
Tuyệt.
|
|
1:22
|
Shit! Was that a spot?
|
Chết tiệt! Vừa có chỗ trống à?
|
|
1:25
|
-Yeah, he's taking it. -How did I miss that?
|
- Vâng, ông kia lấy rồi.
- Sao không thấy nhỉ?
|
|
1:27
|
-Fucking shit! -Just go around.
|
- Chết tiệt.
- Đi vòng xem sao.
|
|
1:29
|
We've been around. I'm gonna go further east.
|
Chúng ta đã vòng vèo rồi.
Bố sẽ đi về hướng Đông.
|
|
1:32
|
How did I do this wrong?
|
Làm sao bố làm sai được nhỉ?
|
|
1:34
|
-It's okay, Dad. We'll just garage it. -Know how much it is to garage it here?
|
- Không sao, bố. Đỗ vào bãi đi.
- Đỗ xe vào bãi hết bao nhiêu tiền?
|
|
1:38
|
If we garage it, you can't go to college.
|
Đỗ vào bãi
thì con không có tiền học đại học.
|
|
1:40
|
-I'll pay half. -I'm not taking your money.
|
- Con trả một nửa.
- Bố không lấy tiền của con.
|
|
1:43
|
What's the matter with me? I'm usually very good at this.
|
Bố bị sao thế nhỉ?
Thường bố giỏi cái này lắm mà.
|
|
1:46
|
-It's okay. -I'm an extremely good parker.
|
- Không sao đâu.
- Bố rất giỏi đỗ xe.
|
|
1:48
|
I know.
|
Con biết.
|
|
1:50
|
Now, I'm getting gun-shy. I'm overthinking it.
|
Bây giờ bố nhát quá. Bố quá lo xa rồi.
|
|
1:54
|
-Dad... -I'm hot.
|
- Bố...
- Nóng quá.
|
|
1:55
|
-Wait until we're stopped! -It's interfering with my mobility.
|
- Chờ đến khi dừng đã!
- Làm bố khó cử động.
|
|
1:58
|
-Let me help you. -These the people who were behind us?
|
- Để con giúp.
- Có người đằng sau mình à?
|
|
2:00
|
-I don't know. -Keep the jacket right-side up.
|
- Con không biết.
- Cầm thẳng lên nhé.
|
|
2:02
|
My wallet's in there.
|
Có ví trong đó.
|
|
2:03
|
-This song is distracting. -It's too good.
|
- Bài hát làm mất tập trung quá.
- Nó hay quá mà.
|
|
2:07
|
It is too good.
|
Ừ, nó hay quá.
|
|
2:09
|
There's so much construction in Manhattan.
|
Ở Manhattan bây giờ xây dựng nhiều quá.
|
|
2:12
|
They're just endlessly building.
|
Họ không ngừng xây dựng.
|
|
2:14
|
I used to go dancing around here at Danceteria, me and your Uncle Matthew.
|
Bố hay đi nhảy ở gần đây,
tại Danceteria, bố với chú Matthew.
|
|
2:17
|
-Now it's all banks. -You guys went dancing together?
|
- Giờ toàn là ngân hàng.
- Hai người đi nhảy với nhau à?
|
|
2:20
|
We went together, we didn't dance together.
|
Đi cùng, nhưng không nhảy với nhau.
|
|
2:22
|
For a short time in the '80s, we hung out.
|
Trong quãng thời gian ngắn những năm 80,
bố với chú ấy đi chơi với nhau.
|
|
2:25
|
I had moves, I'm telling you.
|
Nói cho con biết, bố nhảy đẹp lắm.
|
|
2:27
|
Is this a museum now? Everything's glass.
|
Bây giờ ở đây là bảo tàng à?
Mọi thứ bằng kính.
|
|
2:30
|
Do you like the photographer Cindy Sherman?
|
Bố thích nhiếp ảnh gia
Cindy Sherman không?
|
|
2:32
|
Marcus and I went to the Cindy Sherman show at MoMA last week.
|
Marcus và con xem triển lãm
của Cindy Sherman ở MoMA tuần trước.
|
|
2:35
|
Yes, I like Cindy Sherman.
|
Ừ, bố thích Cindy Sherman.
|
|
2:38
|
What?
|
Cái gì?
|
|
2:39
|
I told you about Cindy Sherman two years ago.
|
Bố đã kể con về Cindy Sherman
2 năm trước.
|
|
2:41
|
I don't remember.
|
Con không nhớ.
|
|
2:42
|
I did, and you had absolutely no interest.
|
Bố đã kể, con chẳng để ý chút nào.
|
|
2:44
|
I don't know.
|
Con không biết.
|
|
2:45
|
When Marcus tells you, suddenly you listen?
|
Khi Marcus nói,
thì đột nhiên con có hứng thú?
|
|
2:47
|
I'm telling you, I got good recommendations.
|
Bố nói con nghe, bố có những gợi ý hay.
|
|
2:49
|
I mean, I have a few years on you.
|
Ý bố là, bố nhiều tuổi hơn con mà.
|
|
2:52
|
Was that a spot? What did the sign say?
|
Đó có phải chỗ đậu xe không?
Biển báo nói gì?
|
|
2:54
|
I'm trying to see.
|
Con đang cố đọc.
|
|
2:55
|
-Quick, Eliza! -I find parking signs confusing.
|
- Nhanh!
- Biển báo đậu xe rắc rối lắm.
|
|
2:57
|
-Okay, what's today? -This asshole's on my tail.
|
- Hôm nay thứ mấy?
- Gã kia dí sát đuôi xe.
|
|
2:59
|
-It was a good space. -Can I back up?
|
- Đó là một chỗ tốt.
- Lùi lại được không nhỉ?
|
|
3:01
|
-I don't think so. -Shit, he's on my tail.
|
- Con không nghĩ thế.
- Khốn kiếp, nó ở ngay đằng sau.
|
|
3:04
|
-I got to go around? -We should really just garage it.
|
- Phải đi vòng?
- Thật sự mình nên đậu vào bãi.
|
|
3:08
|
-Son of a bitch! -Dad, stop yelling in the car!
|
- Thằng khốn.
- Bố, đừng la lối nữa!
|
|
3:10
|
He cannot hear you, okay?
|
Anh ta có nghe được đâu?
|
|
3:12
|
-Only I can hear you. -It's "Nobody Can Fucking Drive Day!"
|
- Chỉ có con thôi.
- "Ngày Không Ai Biết Lái Xe!"
|
|
3:14
|
Hey! Shut the fuck up!
|
Này! Câm mẹ mày đi!
|
|
3:17
|
Hello!
|
Xin chào!
|
|
3:19
|
The outer door was ajar,
|
Cửa ngoài khép hờ,
|
|
3:20
|
and the button on the foyer door was unlocked and pushed in.
|
và cửa phòng khách
thì không khóa và đang mở.
|
|
3:23
|
Something smells weird.
|
Mùi gì lạ nhỉ.
|
|
3:24
|
-Oh, wow! Hello! Hi! -Down, Bruno! Bruno, down!
|
- Xin chào!
- Bỏ chân xuống, Bruno!
|
|
3:27
|
-Whose dog is this? -Bruno!
|
- Chó ai thế này?
- Bruno!
|
|
3:29
|
Maureen and I bought him from a very elegant apricot poodle farm
|
Maureen với bố mua nó
từ trại chó poodle màu cam gần nhà
|
|
3:31
|
near the country house.
|
ở ngoại ô.
|
|
3:32
|
Dad, the outer door was left open,
|
Bố, cửa ngoài để mở
|
|
3:34
|
and someone pressed the button in on the foyer door.
|
và ai đó đã nhấn vào cái nút
ở cửa phòng khách.
|
|
3:37
|
Maureen is always doing something. Maureen!
|
Maureen luôn làm gì đó. Maureen!
|
|
3:39
|
-You got to be more careful. -Maureen!
|
- Bố phải cẩn thận hơn.
- Maureen!
|
|
3:41
|
Brune! Maureen!
|
Brune! Maureen!
|
|
3:42
|
This house isn't very big, but she never seems to be able to hear me. Maureen!
|
Nhà không rộng, nhưng chẳng bao giờ
bà ấy nghe được bố. Maureen!
|
|
3:46
|
-This isn't the country. -What?
|
- Đây không phải ở quê.
- Cái gì?
|
|
3:47
|
-Did you leave the front door open? -For the Con Ed guy!
|
- Bà để cửa trước mở đấy à?
- Cho ông thợ điện!
|
|
3:51
|
-That was three days ago. -Sorry we're late.
|
- Đó là 3 ngày trước.
- Xin lỗi, con đến muộn.
|
|
3:52
|
We had to garage the car.
|
Con phải đỗ xe vào bãi.
|
|
3:54
|
Dad had to sell me into child slavery to pay for it.
|
Bố phải bán con làm nô lệ để trả đấy.
|
|
3:57
|
-That's basically right. -Did you try East?
|
- Về căn bản là đúng.
- Con có đến East không?
|
|
3:59
|
-Twice. -We did.
|
- Hai lần.
- Có ạ.
|
|
4:00
|
Bruno! He does this elegant pirouette.
|
Bruno! Nó xoay tròn rất tuyệt.
|
|
4:02
|
Dad... what happened to your face? Did you get into a fight?
|
Bố...mặt bố bị sao thế?
Bố đánh nhau với ai à?
|
|
4:06
|
I was walking Bruno in the country,
|
Bố dắt Bruno đi dạo ở ngoại ô,
|
|
4:07
|
when he lunged for a feral hare in the brush, and I tumbled forward.
|
bỗng nó lao vào con thỏ hoang
trong bụi cây, và bố nhào tới trước.
|
|
4:12
|
Shit. Did you see a doctor?
|
Chết tiệt. Bố đi khám chưa?
|
|
4:14
|
I'm fine. My joke is, "You should see the other dog."
|
Bố ổn mà. Bố đùa là,
"Nhìn con chó kia mà xem."
|
|
4:17
|
Good one, Grandpa.
|
Hay đấy, ông nội.
|
|
4:18
|
Maureen won't even walk that path anymore.
|
Maureen không đi đường đó nữa.
|
|
4:20
|
-She was mauled by a buck. -A buck in the Berkshires?
|
- Bà ấy từng bị con hươu lao vào.
- Berkshires có hươu à?
|
|
4:23
|
A male deer.
|
Một con hươu đực.
|
|
4:24
|
-Really? -Maybe it was a big dog or a small boy.
|
- Thật à?
- Có khi là một con chó lớn hay trẻ con.
|
|
4:27
|
In her indomitable way,
|
Bằng sự quả cảm,
|
|
4:28
|
she survived with just a nasty raspberry on her knee, but her wallet was gone.
|
bà ấy thoát được, chỉ có đầu gối
bị bầm tím, nhưng ví thì bị mất.
|
|
4:34
|
-The Mets have relinquished the lead. -Shit.
|
- Đội Mets đã không còn dẫn đầu nữa.
- Chết tiệt.
|
|
4:36
|
-Your sister's here. -They were tied when we were in the car.
|
- Chị con đây này.
- Họ đang hòa khi mình ở trong xe.
|
|
4:39
|
I could tell Dad wanted to say hi to you guys by himself.
|
Chị thấy bố muốn
tự ra chào mọi người.
|
|
4:42
|
-When did you get here? -A couple hours ago.
|
- Chị đến đây lâu chưa?
- Cách đây vài giờ.
|
|
4:44
|
-Thanks for showing up late. -Oh, let's...
|
- Cảm ơn vì đến muộn.
- Hãy...
|
|
4:46
|
I made cookies, but I stepped in dog shit. I like your sweater.
|
Chị có làm bánh, nhưng dẫm phải cứt chó.
Cô thích áo khoác của cháu.
|
|
4:50
|
Oh, thanks. I like your pin.
|
Cảm ơn cô.
Cháu lại thích ghim cài áo của cô.
|
|
4:52
|
-Are you excited for college tomorrow? -Yeah, I really can't wait.
|
- Mai cháu hồi hộp vào đại học không?
- Vâng, cháu rất mong ạ.
|
|
4:55
|
Dad keeps saying he wishes he hadn't retired now
|
Ông nội cháu cứ nói là
ông ước mình chưa nghỉ hưu
|
|
4:58
|
so that you could take his class.
|
để cháu có thể học lớp bố dạy.
|
|
5:00
|
-I couldn't make sculptures. -She's very excited,
|
- Cháu không thể nặn tượng.
- Con bé rất phấn khởi,
|
|
5:02
|
-which I'm trying not to take personally. -It's too intimidating.
|
- em cố không nghĩ nó muốn xa em.
- Quá khó.
|
|
5:04
|
I'm bad with transitions.
|
Em không giỏi với sự thay đổi.
|
|
5:05
|
You don't leave the house. There are no transitions.
|
Ừ. Em không ra khỏi nhà.
Làm gì có thay đổi.
|
|
5:09
|
Maureen is plastered.
|
Maureen đang rất say.
|
|
5:10
|
Maureen, everyone's here! Come down!
|
Maureen, mọi người đây rồi! Xuống đây.
|
|
5:13
|
Maureen's making shark.
|
Maureen đang làm món cá mập.
|
|
5:15
|
-I don't think I've ever had shark before. -Maureen's a real gourmand.
|
- Con chưa bao giờ ăn cá mập.
- Maureen rất sành ăn.
|
|
5:17
|
-You're in for a treat. -She's been sober for six weeks.
|
- Cháu sẽ có bất ngờ.
- Bà ấy đã cai được sáu tuần rồi.
|
|
5:20
|
Okay.
|
Vâng.
|
|
5:21
|
I told her, "I don't like you when you drink."
|
Bố bảo, "Tôi không thích bà uống rượu."
|
|
5:23
|
She becomes a different person.
|
Bà ấy thành người khác.
|
|
5:25
|
I made her a deal, I said, "If you stop drinking, we'll get a dog."
|
Bố thỏa thuận, bố bảo,
"Nếu bà không uống nữa, ta sẽ nuôi chó."
|
|
5:35
|
This is very handsome shellfish, Maureen.
|
Con sò đẹp quá, Maureen.
|
|
5:38
|
The Dad says you're gonna study film at college.
|
Bố nói cháu sẽ theo học
ngành điện ảnh ở đại học.
|
|
5:41
|
Yeah.
|
Vâng.
|
|
5:42
|
Seems to be what everybody's doing these days.
|
Dường như bây giờ ai cũng học ngành đó.
|
|
5:45
|
I think The Dad hoped that you might follow in his footsteps
|
Bà nghĩ là Bố muốn cháu nối nghiệp mình
|
|
5:49
|
and take sculpture.
|
và học điêu khắc.
|
|
5:51
|
Well, I think it's good that she's doing her own thing.
|
Nhưng điều tốt là
con bé học ngành nó muốn học.
|
|
5:53
|
Since Clarence had a stroke and I retired,
|
Từ khi Clarence bị tai biến
và bố nghỉ hưu,
|
|
5:57
|
the art department at Bard has really suffered.
|
khoa Nghệ thuật ở Bard
thật sự gặp khó khăn.
|
|
6:00
|
She's quite a good editor.
|
Bà ấy sửa tượng rất giỏi.
|
|
6:02
|
So, now we have a sculptor and a filmmaker in the family.
|
Bây giờ, gia đình ta có nhà điêu khắc
và nhà làm phim.
|
|
6:05
|
And a musician.
|
Và một nhạc sĩ.
|
|
6:06
|
And an accountant, which sounds uninteresting,
|
Và một kế toán, nghe thì thú vị,
|
|
6:08
|
but Matthew's the only one in the family who's figured out how to make money.
|
nhưng Matthew là người duy nhất trong nhà
biết cách kiếm tiền.
|
|
6:12
|
Sign of the times.
|
Dấu hiệu của thời gian.
|
|
6:13
|
We're supposed to say "business manager."
|
Chúng ta nên nói là
"giám đốc kinh doanh."
|
|
6:16
|
I thought we would've had more artists in the family.
|
Lẽ ra, gia đình ta có thêm nghệ sĩ.
|
|
6:18
|
-What about Dad? -I'm artistic.
|
- Còn bố cháu thì sao?
- Bố rất nghệ sĩ.
|
|
6:21
|
Matthew showed interest in fine art and Danny had musical talent,
|
Matthew có hứng thú với mỹ thuật,
Danny có tài năng âm nhạc,
|
|
6:24
|
but Matthew was also talented musically and a wonderful mimic.
|
nhưng Matthew cũng rất giỏi âm nhạc
và giỏi bắt chước.
|
|
6:30
|
Jean, you showed interest in photography.
|
Jean, con chứng tỏ tài năng nhiếp ảnh.
|
|
6:34
|
At Montessori, yeah.
|
Ở Montessori.
|
|
6:36
|
In my office at Xerox, I'm known as the resident auteur.
|
Ở văn phòng của con tại Xerox,
con được gọi là nhà làm phim đại tài.
|
|
6:41
|
I make funny movies.
|
Con làm phim hài.
|
|
6:43
|
-For my coworkers' birthdays. -They're really good.
|
- Cho sinh nhật đồng nghiệp.
- Phim thật sự rất hay.
|
|
6:46
|
We have no idea what Jean does at Xerox.
|
Chúng ta không biết Jean làm gì ở Xerox.
|
|
6:49
|
-I'm a facilities manager for special... -When was the last job you had, Danny?
|
- Con là giám đốc các cơ sở chuyên về...
- Danny, việc cuối con làm là khi nào?
|
|
6:54
|
-Those piano lessons. -Except for the piano lessons?
|
- Dạy piano.
- Ngoài việc dạy piano ra?
|
|
6:56
|
And there was that gig at Beefsteak Charlie's.
|
Và biểu diễn ở Beefsteak Charlie's.
|
|
6:58
|
I haven't worked in...
|
Con chưa đi làm...
|
|
7:00
|
-Since Eliza was born. -Danny was a house husband.
|
- từ khi Eliza được sinh ra.
- Danny là người nội trợ.
|
|
7:03
|
But now with the separation, he's gonna have to get a job.
|
Giờ con gái không ở nhà nữa,
cậu ấy sẽ phải tìm việc.
|
|
7:05
|
You can't take alimony. That's not right.
|
Con không thể lấy tiền cấp dưỡng.
|
|
7:07
|
What will you do for money?
|
Con sẽ làm gì để kiếm tiền?
|
|
7:09
|
Well, we sold the apartment, so we'll split that.
|
À, chúng con đã bán căn hộ,
nên chúng con chia tiền.
|
|
7:12
|
And I'll be staying here for a little, of course, while I figure it out.
|
Và con sẽ ở lại đây ít lâu,
dĩ nhiên, trong khi nghĩ xem làm gì.
|
|
7:17
|
-Thank you again. -While you're staying here,
|
- Cảm ơn lần nữa.
- Trong khi ở đây,
|
|
7:19
|
could you go through all the boxes upstairs
|
con có thể tìm trong các thùng trên lầu
|
|
7:21
|
and take any posters or papers that you want from your childhood?
|
và lấy ra tranh ảnh, giấy tờ
mà con muốn từ nhỏ không?
|
|
7:26
|
Maureen is taking a fancy trip to Easter Island Monday with a group.
|
Thứ Hai Maureen sẽ đi du lịch
với nhóm bạn đến đảo Easter Island.
|
|
7:30
|
When I come back, we're gonna start throwing things away.
|
Khi bác về, chúng ta sẽ bắt đầu
vứt bớt đồ cũ.
|
|
7:33
|
-We lived in Queens with our mom. -We don't really have anything.
|
- Khi sống ở Queen cùng mẹ.
- Ta hầu như chẳng có gì.
|
|
7:35
|
It's mostly Matt's stuff, but okay. Matthew's coming out from the coast in a few weeks.
|
- Chủ yếu là của Matt, nhưng được thôi.
- Vài tuần nữa Matthew sẽ từ bờ Tây về.
|
|
7:39
|
-He corresponded about meeting for lunch. -Matt is?
|
- Nó bảo với bố sẽ cùng đi ăn trưa.
- Matt sẽ về?
|
|
7:42
|
He has some wealthy clients who are coming over Sunday
|
Chủ Nhật này,
vài khách hàng giàu có của nó
|
|
7:45
|
to look at The Dad's work.
|
sẽ đến để xem tác phẩm của Bố.
|
|
7:47
|
-Matt does? -Apparently, they're admirers of mine.
|
- Matt có à?
- Rõ ràng, họ ngưỡng mộ bố.
|
|
7:50
|
We never hear from him, and then suddenly poof.
|
Nó chẳng bao giờ liên lạc
và đột nhiên nói thế.
|
|
7:52
|
That's not true. Matthew and I correspond quite frequently.
|
Không đúng.
Matthew và anh thường liên lạc.
|
|
7:55
|
Yeah, he texts with me.
|
Chú ấy có nhắn tin với cháu.
|
|
7:57
|
You guys text? About what?
|
Nhắn tin à? Về chuyện gì?
|
|
7:58
|
I don't know, things. Life.
|
Mọi thứ, cuộc sống.
|
|
8:02
|
Maybe I'll try to see him when he's here.
|
Em sẽ cố gặp khi chú ấy về đây.
|
|
8:04
|
He's only here for a day to see a client, he wants to see me during that time.
|
Nó chỉ về một ngày để gặp khách hàng.
Nó muốn gặp bố vào hôm đó.
|
|
8:08
|
Eliza, have more shark.
|
Eliza, ăn thêm cá mập đi.
|
|
8:09
|
Maureen, give my granddaughter more shark.
|
Maureen, cho cháu gái thêm cá mập đi.
|
|
8:11
|
You kids don't eat.
|
Bọn trẻ không ăn nhiều.
|
|
8:13
|
It's amazing how much Matthew's clients make,
|
Thật kinh ngạc về số tiền
khách hàng của Matthew kiếm được,
|
|
8:15
|
when you think about what a teacher, or a nurse, or...
|
so với giáo viên, hay y tá, hay...
|
|
8:19
|
I think I would've had greater success if I had been more fashionable.
|
Bố nghĩ bố sẽ thành công hơn
nếu bố ăn mặc thời trang hơn.
|
|
8:22
|
Well, you were always out-of-step with the times.
|
Ông luôn làm khác với mọi người.
|
|
8:25
|
That's true, I was a vanguard. L.J. Shapiro said that about me.
|
Đúng thế, tôi là người tiên phong.
LJ Shapiro đã nói vậy.
|
|
8:27
|
You know, L.J.'s having a retrospective at MoMA.
|
Ồ, LJ có triển lãm nhìn lại sự nghiệp
ở Bảo tàng Nghệ thuật Hiện đại.
|
|
8:31
|
Is he?
|
Thật sao?
|
|
8:32
|
L.J. was always very political.
|
LJ luôn quan tâm đến việc điều hành.
|
|
8:34
|
He's not untalented, but he's a very skillful operator.
|
Ông ấy không phải không có tài,
nhưng điều hành giỏi.
|
|
8:37
|
You didn't play the game.
|
Ông đâu quan tâm điều hành.
|
|
8:39
|
Do you think I should e-mail Matt about his visit?
|
Em có nên email cho Matt
về chuyến thăm của chú ấy không?
|
|
8:41
|
Why not?
|
Tại sao không chứ?
|
|
8:42
|
I don't want to be presumptuous.
|
Em không muốn quá tự tin.
|
|
8:44
|
He's your brother, Dan.
|
Chú ấy là em trai cậu, Dan.
|
|
8:46
|
Half.
|
Khác mẹ.
|
|
8:46
|
Isn't that when the Whitney bought a piece of yours?
|
Phải đó là khi Whitney
mua tác phẩm của ông?
|
|
8:49
|
Yes, they were going to buy more work, too,
|
Phải, họ sẽ mua nhiều tác phẩm nữa
|
|
8:51
|
but Bernie, my dealer at the time, didn't like the deal.
|
nhưng người đại diện của tôi
khi đó không muốn giao dịch.
|
|
8:54
|
I probably shouldn't have listened to him.
|
Lẽ ra tôi không nên nghe theo ông ấy.
|
|
8:57
|
I don't know, he didn't respond the last time I reached out.
|
Em không biết,
lần trước chú ấy chẳng trả lời em.
|
|
9:00
|
When I called and wrote the Whitney about it, they couldn't find it.
|
Khi con gọi và gửi thư cho Whitney,
họ đã không tìm thấy.
|
|
9:03
|
-It's there. -They can't find it.
|
- Nó ở đó.
- Họ không tìm thấy.
|
|
9:05
|
-Jean, damn it, they have the work! -Okay.
|
- Jean, chết tiệt, họ có tác phẩm.
- Được rồi.
|
|
9:12
|
It's lost.
|
Nó đã bị mất.
|
|
9:17
|
The work looks stunning all together like this.
|
Đặt chung với nhau thế này
trông rất tuyệt.
|
|
9:20
|
Danny, you made this?
|
HAROLD MEYEROWITZ
NHÌN LẠI SỰ NGHIỆP - Danny, con làm nó à?
- Jean và con cùng làm.
|
|
9:22
|
Jean and I did, yes.
|
- Danny, con làm nó à?
- Jean và con cùng làm.
|
|
9:24
|
Harold Meyerowitz. A Retrospective.
|
Harold Meyerowitz. Nhìn Lại Sự Nghiệp.
|
|
9:26
|
You send in the pictures and they make it for you.
|
Mình gửi ảnh và họ làm cho mình.
|
|
9:31
|
Oh, Dad, Jean and I spoke to a woman at the museum at Bard.
|
Bố, Jean và con từng nói chuyện
với một bà trong bảo tàng ở Bard.
|
|
9:35
|
-Was that Hilma Federman? -Hilma, yes.
|
- Hilma Federman à?
- Vâng, Hilma.
|
|
9:37
|
And there's some interest in doing a show there.
|
Và có ý làm triển lãm ở đó.
|
|
9:39
|
Oh, that's the least they can do for you, after all those years you've given them.
|
Đó là điều tối thiểu họ có thể giúp,
sau từng ấy năm ông cống hiến.
|
|
9:43
|
I think with Eliza going this fall
|
Với việc Eliza sẽ vào học mùa thu này
|
|
9:45
|
and your history as a teacher, we have a good shot.
|
và bố từng là giáo viên ở đó
nên đây sẽ là một cơ hội tốt.
|
|
9:48
|
Danny, make sure Hilma sees the book.
|
Danny, hãy đảm bảo là Hilma xem quyển này.
|
|
9:51
|
A retrospective at this point would be a real feather in my cap,
|
Nhìn lại sự nghiệp lúc này
là niềm tự hào,
|
|
9:54
|
and I think bring attention to the new work.
|
và dễ gây được sự chú ý trong giới.
|
|
9:56
|
The thing is, Dad, it would be part of a group show.
|
Vấn đề ở chỗ, đó là
một phần của chương trình nhóm.
|
|
9:59
|
Bard faculty.
|
Các giảng viên của Bard.
|
|
10:00
|
A group show. No, that's essentially an insult.
|
Chương trình nhóm. Thực sự xúc phạm.
|
|
10:02
|
I think Hilma's angry because I voted against her chairmanship.
|
Hilma giận vì bố bỏ phiếu
không bầu bà ta làm chủ tịch.
|
|
10:07
|
Tell Hilma no.
|
Bảo với Hilma là không.
|
|
10:09
|
-Well, Hilma hasn't offered it yet. -When she does, tell her no.
|
- Hilma chưa đề nghị.
- Khi bà ấy đề nghị, thì nói không.
|
|
10:14
|
Maureen, where's the gourmet hummus?
|
Maureen, xốt hummus đâu?
|
|
10:17
|
It's upstairs, I think.
|
Ở trên lầu thì phải.
|
|
10:20
|
Why?
|
Tại sao?
|
|
10:24
|
You'll always be my superstar
|
Con luôn là siêu sao của bố
|
|
10:28
|
You'll always be my number one
|
Con luôn là số một của bố
|
|
10:32
|
I'll always be your genius girl
|
Con luôn là con gái thiên tài của bố
|
|
10:36
|
I'll never be your stupid son
|
Con sẽ không bao giờ là
Đứa con trai ngốc nghếch
|
|
10:41
|
No, no
|
Không, không
|
|
10:48
|
You'll always be good at math
|
Con luôn giỏi môn toán
|
|
10:52
|
You'll always be good at naming stars
|
Con luôn giỏi gọi tên các ngôi sao
|
|
10:56
|
You'll always be there to catch me
|
Bố luôn ở đó để đỡ con
|
|
11:00
|
Except when I fall off the monkey bars
|
Trừ một lần lúc con ngã khi trèo xà
|
|
11:03
|
Still hate myself for that.
|
Bố vẫn tự giận mình vì chuyện đó.
|
|
11:05
|
That broken arm made you so sad
|
Cánh tay con gãy làm bố buồn
|
|
11:09
|
There went your shot at the Olympiad
|
Và cơ hội của con ở Olympiad
|
|
11:12
|
But that black-and-white cookie Made it not so bad
|
Nhưng còn chiếc bánh quy đen trắng
Con làm nó không hề tệ
|
|
11:16
|
And there's always you
|
Và luôn có bố
|
|
11:20
|
And there's always me
|
Và luôn có con
|
|
11:24
|
And there's always us
|
Và luôn có chúng ta
|
|
11:28
|
Mommy and Daddy and Genius Girl Make three
|
Mẹ, Bố và Con Gái Thiên Tài
Có ba người
|
|
11:40
|
You got my hands, you got my toes
|
Tay con giống bố, ngón chân con giống bố
|
|
11:43
|
But luckily I got Mommy's nose
|
Nhưng may mắn thay, mũi con giống mẹ
|
|
11:47
|
You're better than A hundred Broadway shows
|
Con giỏi hơn
Hàng trăm chương trình Broadway
|
|
11:51
|
And there's always you
|
Và luôn có bố
|
|
11:54
|
And there's always me
|
Và luôn có con
|
|
11:58
|
And there's always us
|
Và luôn có chúng ta
|
|
12:03
|
Mommy and Daddy and Genius Girl Make three
|
Mẹ, Bố và Con Gái Thiên Tài
Có ba người
|
|
12:21
|
That was a Meyerowitz and Meyerowitz composition.
|
Đó là tác phẩm
của Meyerowitz và Meyerowitz.
|
|
12:23
|
We wrote it when I was nine.
|
Mình sáng tác khi con lên chín.
|
|
12:31
|
Was the shark bad or was that bad shark?
|
Là cá mập không ngon
hay món đó làm không ngon?
|
|
12:34
|
Dad, it was raw.
|
Bố, nó còn chưa chín.
|
|
12:36
|
The rice was hard and the shellfish was closed.
|
Cơm thì cứng còn sò thì chưa mở.
|
|
12:39
|
Dad, your limp is worse.
|
Bố, chân bố càng cà nhắc hơn.
|
|
12:41
|
It's always... worse after I've been sitting.
|
Luôn luôn...tệ hơn sau khi bố ngồi.
|
|
12:44
|
-Just got to stretch it. -Please see someone about it.
|
- Chỉ cần duỗi chân.
- Bố đi khám đi.
|
|
12:48
|
I have an appointment with an acupuncturist on Tuesday.
|
Bố có cuộc hẹn khám
với bác sĩ châm cứu vào thứ Ba.
|
|
12:51
|
Someone real, please?
|
Tìm bác sĩ thật đi bố.
|
|
12:55
|
I'm telling you, you are going to meet a lot of...
|
Nghe này, con sẽ gặp được nhiều...
|
|
13:00
|
wonderful, interesting, new people.
|
người tuyệt vời, thú vị, mới mẻ.
|
|
13:03
|
Or I imagine you will.
|
Hay ít ra bố nghĩ vậy.
|
|
13:05
|
I didn't make it more than a month at college because I liked drugs so much.
|
Bố đã không học đại học quá một tháng
vì bố quá thích thú với chất kích thích.
|
|
13:09
|
I'm gonna miss you and Mom.
|
Con sẽ nhớ bố và mẹ.
|
|
13:11
|
I know. We'll miss you, too.
|
Bố biết. Bố mẹ cũng nhớ con.
|
|
13:14
|
I still haven't wrapped my mind around it, you guys not being together.
|
Con vẫn chưa tưởng tượng ra việc
bố mẹ không sống cùng nhau.
|
|
13:17
|
We don't get along when it's just us.
|
Bố mẹ không hòa hợp khi chỉ có hai người.
|
|
13:20
|
Sorry I don't get to drive you, but your mom won that one.
|
Xin lỗi bố không lái xe đưa con đi,
vì mẹ giành quyền được lái.
|
|
13:24
|
It's okay. She's a good driver.
|
Không sao. Mẹ lái giỏi mà.
|
|
13:27
|
And I'll be up there whenever you're ready for me.
|
Bố sẽ đến thăm con khi nào con sẵn sàng.
|
|
13:33
|
Marcus is picking you up.
|
Marcus sẽ đến đón con.
|
|
13:35
|
Does Marcus know to take the tunnel instead of the bridge?
|
Marcus biết đi đường hầm
thay vì qua cầu không nhỉ?
|
|
13:38
|
At this hour, the bridge is gonna be jammed.
|
Giờ này, cầu sẽ bị kẹt xe.
|
|
13:40
|
You'll be okay here?
|
Ở đây, bố sẽ ổn chứ?
|
|
13:42
|
Yeah.
|
Ừ.
|
|
13:43
|
It'll be nice to spend time with Dad while Maureen's away.
|
Sẽ rất vui khi ở với ông con
khi bà đi vắng.
|
|
13:46
|
You know? I didn't get a lot of time with him growing up.
|
Khi lớn lên
bố đã không có nhiều thời gian ở với ông.
|
|
13:49
|
It's an opportunity to get closer now.
|
Giờ là cơ hội để gần ông hơn.
|
|
13:53
|
It's nice you and Jean are getting him this show.
|
Thật tuyệt khi bố và cô Jean
đưa ông đi triển lãm này.
|
|
13:56
|
I know it's just a college show,
|
Đó chỉ là triển lãm của trường,
|
|
13:58
|
but I think it really could put him back on the map.
|
nhưng nó thực sự
giúp ông nổi tiếng trở lại.
|
|
14:01
|
The work is good and deserves more exposure.
|
Các tác phẩm rất đẹp
và xứng đáng được trưng bày nhiều hơn.
|
|
14:07
|
You are a truly wonderful girl.
|
Con thật là cô gái tuyệt vời.
|
|
14:11
|
You've been a great dad.
|
Bố đã là một ông bố vĩ đại.
|
|
14:13
|
I think I still am.
|
Bố nghĩ bố vẫn luôn như vậy.
|
|
14:14
|
I didn't mean it that way.
|
Ý con không phải vậy.
|
|
14:22
|
Hey, Marcus.
|
Chào, Marcus.
|
|
14:23
|
Hey, Danny.
|
Chào, Danny.
|
|
14:40
|
Text when you get...
|
Nhắn cho bố khi...
|
|
14:40
|
This one's interesting.
|
Tác phẩm này thật thú vị.
|
|
14:42
|
I think it's a masterpiece, Brian.
|
Tôi nghĩ nó là một kiệt tác, Brian.
|
|
14:44
|
It's intended as a sort of sequel to "Gilded Halfwing."
|
Dự định nó là phần tiếp theo
của "Gilded Halfwing."
|
|
14:48
|
The squiggly one outside Lincoln Center.
|
Ở ngoài Lincoln Center.
|
|
14:50
|
Yes, James, "Gilded Halfwing."
|
Ừ, James, "Gilded Halfwing."
|
|
14:52
|
It's probably my most well-known work.
|
Là tác phẩm nổi tiếng nhất của tôi.
|
|
14:54
|
It has a young man's energy.
|
Có mang nhiệt huyết của tuổi trẻ.
|
|
14:56
|
But I like to think that my later work is richer,
|
Nhưng tôi nghĩ
tác phẩm sau của tôi phong phú hơn,
|
|
14:59
|
more interesting.
|
thú vị hơn.
|
|
15:00
|
When Matthew told me that was yours,
|
Khi Matthew bảo đó là của ông,
|
|
15:01
|
I was like, "I walk by there all the time."
|
tôi đã bảo, "Tôi đi ngang qua đó suốt."
|
|
15:04
|
We're on Central Park West now, but have been looking for the right place downtown.
|
Giờ ta ở Central Park West,
nhưng đang tìm nơi thích hợp ở trung tâm.
|
|
15:08
|
Show James and Brian the wood structures.
|
Cho James và Brian xem
các tượng điêu khắc gỗ.
|
|
15:11
|
Yes, I've been working in wood recently.
|
Phải, gần đây tôi có làm trên gỗ.
|
|
15:14
|
Danny, give me a hand.
|
Danny, giúp bố một tay.
|
|
15:15
|
How about this one, with the gold? Always loved this one.
|
Cái có dát vàng này?
Con rất thích cái này.
|
|
15:18
|
No, not that one. It's a minor work of mine.
|
Không phải cái đó. Đó là tác phẩm nhỏ.
|
|
15:20
|
Over here.
|
Qua đây.
|
|
15:22
|
How's the noise in this area?
|
Ở đây có ồn ào không?
|
|
15:24
|
-It gets very loud, all the tourists. -Only on weekends.
|
- Rất ồn, khách du lịch.
- Chỉ vào cuối tuần.
|
|
15:27
|
How long has Matthew been your...
|
Matthew đã là...
|
|
15:28
|
-Hey, Dad, let me help. -...business manager?
|
- Để con giúp.
- ...giám đốc kinh doanh bao lâu rồi?
|
|
15:31
|
He's been doing that for, I guess it's been close to five years.
|
Anh ta đã giữ chức vụ này,
tôi đoán gần năm năm.
|
|
15:36
|
How did you two meet?
|
Hai người gặp nhau như thế nào?
|
|
15:37
|
We met at a fundraiser for Chuck Schumer.
|
Chúng tôi gặp
ở buổi gây quỹ cho Chuck Schumer.
|
|
15:48
|
-Great water pressure. -The art's over here.
|
- Nước chảy mạnh thật.
- Tác phẩm ở đây.
|
|
15:51
|
It's largely intuitive, really,
|
Chủ yếu là trực quan, thực sự
|
|
15:52
|
and in its way, a return to the old masters.
|
và theo cách riêng,
sự trở lại của những bậc thầy cũ.
|
|
15:57
|
I think I'm doing the best work of my life right now, but...
|
Tôi nghĩ tôi đang có
những tác phẩm đẹp nhất đời mình, nhưng...
|
|
16:01
|
that's just one man's opinion.
|
chỉ là ý kiến cá nhân.
|
|
16:03
|
I found Brian very attractive.
|
Tôi thấy Brian rất hấp dẫn.
|
|
16:05
|
He's baby-faced but sinewy like an old lover of mine, Willem Dafoe.
|
Cậu ấy có khuôn mặt trẻ con nhưng gần
giống người yêu cũ của tôi, Willem Dafoe.
|
|
16:11
|
And James has very firm hands.
|
Và James có đôi tay thật khỏe.
|
|
16:13
|
They were very enthusiastic about the work.
|
Họ rất hứng thú về tác phẩm.
|
|
16:15
|
Are they interested in the house or the art?
|
Họ thích căn nhà hay tác phẩm?
|
|
16:17
|
-I think the art. -Both.
|
- Chắc là tác phẩm.
- Cả hai.
|
|
16:18
|
What do you mean, "both?" Maureen? What do you mean, "both?"
|
Maureen, ý bác "cả hai" là sao?
|
|
16:22
|
From Matthew, they're interested in purchasing all of the work,
|
Theo Matthew, họ có hứng thú
muốn mua toàn bộ tác phẩm,
|
|
16:24
|
some of the furniture, as well as the house.
|
một số nội thất, cũng như căn nhà.
|
|
16:26
|
The house? What did you tell them?
|
Căn nhà sao? Bác đã nói gì với họ?
|
|
16:29
|
-We're open to exploring it. -The Mets are staging a comeback.
|
- Ta có thể sẽ bán nhà.
- Mets đang vươn lên trở lại.
|
|
16:31
|
-They got first and third with no one out. -You're thinking about selling, why?
|
- Có cầu thủ ở vị trí 1, 3 chưa bị loại.
- Tại sao bác nghĩ đến việc bán nó?
|
|
16:35
|
It's very expensive to keep this place up,
|
Để gìn giữ nơi này rất là tốn kém,
|
|
16:37
|
and we're spending more time at the country house.
|
trong khi ta ở căn nhà ngoại ô nhiều hơn.
|
|
16:39
|
But the country's yours.
|
Nhưng đó là của riêng bác.
|
|
16:40
|
I had it before we were married, but it's ours. Everything is ours now.
|
Bác có trước khi kết hôn, nhưng giờ
là của chung. Mọi thứ đều của chung.
|
|
16:44
|
You're selling all the art, Dad? Why?
|
Bố sẽ bán tất cả tác phẩm sao? Tại sao?
|
|
16:46
|
-We don't have room for it. -Do you want to sell?
|
- Không có chỗ để.
- Bố có muốn bán không?
|
|
16:48
|
Oh, come on. Cabrera just grounded into a double play.
|
Thôi nào. Cabrera vừa để bóng chạm đất,
2 người bị loại.
|
|
16:51
|
-Matt set this up? -I told him it was a family discussion.
|
- Matt sắp đặt việc này à?
- Bố bảo nó bàn với gia đình.
|
|
16:54
|
I think it is!
|
Con cũng nghĩ vậy!
|
|
16:55
|
I don't think you should sell, I'm telling you.
|
Con nghĩ bố không nên bán.
|
|
16:57
|
-I didn't expect you to get upset. -I am! I am upset about it.
|
- Bố không nghĩ là con sẽ buồn.
- Con buồn! Con buồn vì chuyện đó.
|
|
17:01
|
-Why do you care? -I don't know.
|
- Sao con quan tâm?
- Con không biết.
|
|
17:04
|
-We've lived here for years. -You haven't.
|
- Mình đã ở đây nhiều năm.
- Con có ở đây đâu.
|
|
17:06
|
This is where Matthew grew up. You lived in Queens with your mother.
|
Matthew lớn lên ở đây.
Con thì ở Queens cùng với mẹ.
|
|
17:09
|
I lived here for a year when I was 16.
|
Con đã sống ở đây một năm
khi con 16 tuổi.
|
|
17:11
|
Your studio's here.
|
Xưởng điêu khắc của bố ở đây.
|
|
17:14
|
They want all the artwork?
|
Họ muốn toàn bộ tác phẩm?
|
|
17:15
|
I mean, Dad, with a show here or there, your work might become valuable.
|
Bố, nếu được đem đi trưng bày,
tác phẩm của bố sẽ trở nên rất giá trị.
|
|
17:19
|
That is true.
|
Đúng vậy.
|
|
17:21
|
I say no.
|
Con bảo không.
|
|
17:23
|
Everyone in the family will be consulted before we sell anything.
|
Ai trong nhà đều sẽ được hỏi ý kiến
trước khi bán thứ gì.
|
|
17:26
|
Matthew isn't here, you know?
|
Bố, Matthew không ở đây mà?
|
|
17:28
|
Matthew... isn't in the house now!
|
Matthew...giờ không có nhà!
|
|
17:31
|
It's a Meyerowitz tradition, this house!
|
Căn nhà là truyền thống của Meyerowitz.
|
|
17:33
|
Well, I guess I wouldn't know about that.
|
Có lẽ bác không biết điều đó.
|
|
17:37
|
I didn't mean it like that.
|
Con không có ý như thế.
|
|
17:39
|
She gets sensitive about these things. She feels like an outsider.
|
Bà ấy nhạy cảm với điều này.
Cảm thấy như người ngoài.
|
|
17:43
|
She doesn't have kids of her own.
|
Bà ấy không có con đẻ.
|
|
17:44
|
I tell her, "Technically, you're their stepmother."
|
Bố đã bảo bà ấy,
"Thực ra, bà là mẹ kế."
|
|
17:48
|
Take care of The Dad!
|
Hãy chăm sóc Bố nhé!
|
|
17:50
|
Yes.
|
Vâng.
|
|
17:51
|
Will do.
|
Con biết rồi.
|
|
17:57
|
Goddamn it!
|
Chết tiệt!
|
|
18:01
|
The old babushka.
|
Bà cô già.
|
|
18:03
|
I remember I spent months of allowance on that pool cue for your birthday.
|
Con nhớ đã dành mấy tháng trợ cấp
để mua gậy đó cho ngày sinh nhật của bố.
|
|
18:08
|
Son of a bitch!
|
Khốn kiếp!
|
|
18:12
|
The famous blueberry pancakes.
|
Bánh kếp việt quất nổi tiếng.
|
|
18:16
|
The "famous blueberry pancakes?"
|
"Bánh kếp việt quất nổi tiếng" sao?
|
|
18:19
|
Terry's gonna move Colón over to the bullpen.
|
Terry muốn Colón trở thành
cầu thủ giao bóng thay phiên.
|
|
18:22
|
The Mets need a middle-inning reliever.
|
Đội Mets cần người chơi trung vệ.
|
|
18:24
|
Yes! All on one tape: Videodrome, Beverally Hills Cop, spelled wrong,
|
Tất cả trong một băng: Videodrome,
Beverally Hills Cop, viết sai,
|
|
18:29
|
and... Legal Eagles.
|
và...Legal Eagles.
|
|
18:32
|
You have the right to an attorney.
|
Bà có quyền có luật sư.
|
|
18:33
|
Looks like she's already had her attorney.
|
Có vẻ bà ấy đã có luật sư.
|
|
18:35
|
Hey...
|
Này...
|
|
18:39
|
Dad, you remember that song I wrote
|
Bố, bố nhớ bài hát con đã sáng tác
|
|
18:41
|
about that guy who worked at your studio who you never remembered his name?
|
về anh chàng làm việc tại xưởng của bố
mà bố không nhớ tên?
|
|
18:46
|
His name was Byron
|
Tên anh ta là Byron
|
|
18:49
|
But you called him Myron
|
Nhưng bố gọi là Myron
|
|
18:53
|
Three times you called him Myron
|
Ba lần bố gọi anh ta là Myron
|
|
18:57
|
Till you heard the other guy Say it with a "B"
|
Cho đến khi bố nghe người khác
Nói bắt đầu bằng chữ "B"
|
|
19:01
|
Byron, Myron Byron, Myron
|
Byron, Myron
|
|
19:08
|
What does it matter If you look him in the eye?
|
Nếu bố nhìn vào mắt anh ta
Thì có làm sao?
|
|
19:12
|
Say it with confidence And look him in the eye
|
Tự tin nói
Và nhìn vào mắt anh ta
|
|
19:16
|
Don't check out your shoes Don't glance in the sky
|
Đừng nhìn xuống giày
Đừng liếc lên trời
|
|
19:21
|
Say it with confidence And look him in the eye
|
Tự tin nói
Và nhìn vào mắt anh ta
|
|
19:24
|
Myron
|
Myron
|
|
19:27
|
Eliza's first movie, okay. She sent the link.
|
Phim đầu tay của Eliza.
Con bé đã gửi đường dẫn.
|
|
19:30
|
-What's your passcode? -Try "Matthew."
|
- Mật mã là gì?
- Thử "Matthew" xem.
|
|
19:38
|
The Adventures of Pagina Man!
|
Cuộc Phiêu Lưu của Người Lưỡng Tính!
|
|
19:40
|
-When I get to college, I want to... -What?
|
- Khi tôi vào đại học, tôi muốn...
- Cái gì?
|
|
19:44
|
-You know. -What?
|
- Bạn biết mà.
- Cái gì?
|
|
19:45
|
Have sex.
|
Quan hệ tình dục.
|
|
19:46
|
You want to get fucked?
|
Muốn ngủ với trai à?
|
|
19:48
|
-I guess. -She doesn't want to get fucked.
|
- Chắc thế.
- Cô ấy không muốn ngủ với trai.
|
|
19:50
|
She wants to do the fucking.
|
Cô ấy muốn trai ngủ với cô ấy.
|
|
19:52
|
I'd be happy to...
|
Tôi rất vui khi...
|
|
19:54
|
Feel a cock on your neck?
|
Cảm thấy dương vật trên cổ?
|
|
19:56
|
You want to peel off a Band-Aid and fuck the Band-Aid?
|
Bạn muốn lột Band-Aid ra
và quan hệ với Band-Aid?
|
|
19:58
|
You want to put your ass on his ass, but a cock?
|
Muốn đặt mông lên mông anh ta,
nhưng cùng của quý?
|
|
20:02
|
That cock comes near you, you bat it away!
|
Của quý đến gần, bạn đẩy nó ra!
|
|
20:04
|
Oh, honey, you have so much to learn.
|
Cưng ơi, cô còn phải học nhiều.
|
|
20:07
|
Ping-Pong paddle that cock.
|
Lấy vợt bóng bàn quạt của quý.
|
|
20:09
|
-Ping-Pong paddle... -Wait a minute.
|
- Lấy vợt bóng bàn...
- Đợi một chút.
|
|
20:11
|
What if I can have both?
|
Nếu tôi có cả hai thì sao?
|
|
20:14
|
What if I can be both?
|
Nếu tôi có cả hai thì sao?
|
|
20:17
|
I've got a penis and a vagina.
|
Tôi có dương vật và âm đạo.
|
|
20:20
|
Call me...
|
Gọi tôi là...
|
|
20:22
|
Pagina Man.
|
Người Lưỡng Tính.
|
|
20:23
|
Pagina Man pees where they please.
|
Người Lưỡng Tính đi tiểu
ở nơi họ thích.
|
|
20:28
|
Pagina Man fucks who they please when they please.
|
Người Lưỡng Tính quan hệ
với người họ thích khi họ thích.
|
|
20:34
|
Hello?
|
Xin chào?
|
|
20:36
|
Shut up!
|
Im đi!
|
|
20:38
|
Shut up.
|
Im đi.
|
|
20:39
|
I ought to watch this alone first, I think.
|
Con nghĩ con nên xem một mình trước.
|
|
20:42
|
Wow, that was a hard R.
|
Ô, là phim đặc biệt cấm trẻ em.
|
|
20:45
|
-Oh, come on. He missed the bag. -You could see he's safe!
|
- Thôi. Cậu ta trượt rồi.
- Rõ ràng là cậu ta an toàn!
|
|
20:48
|
-I can see this, the Mets don't want it. -Dad!
|
- Ta biết, nhưng Mets không muốn thắng.
- Bố!
|
|
20:55
|
Hello? Who?
|
Xin chào? Ai vậy?
|
|
20:57
|
-L.J. Hey. -They're pinch hitting for deGrom.
|
- Chào LJ.
- Họ thay người giao bóng cho deGrom.
|
|
21:03
|
What's that?
|
Cái gì thế?
|
|
21:05
|
He was a talented kid when he took my class.
|
Cậu ấy rất giỏi khi học ở lớp của tôi.
|
|
21:07
|
Yeah, I think he'd be an able assistant.
|
Vâng, tôi nghĩ
cậu ấy có thể làm trợ giảng.
|
|
21:10
|
Okay, you know, doing the work.
|
Được, ông biết đấy, làm việc.
|
|
21:14
|
Bard has come to me about a show.
|
Bard mời tôi làm triển lãm.
|
|
21:16
|
What's the news there?
|
Có tin gì ở đó?
|
|
21:18
|
Oh, I didn't know. How are you doing?
|
Ồ, tôi không biết. Ông thế nào?
|
|
21:22
|
Maureen says they're feting you at MoMA... you and Tim Burton.
|
Maureen nói họ đang ăn mừng với ông
ở MoMA... ông và Tim Burton. Eliza - Thử đồ uống lợi khuẩn này.
Nhiều năng lượng hơn. Suy nghĩ tốt hơn.
|
|
21:26
|
Right, Matisse and Picasso, too, sure.
|
Đúng vậy,
Matisse và Picasso nữa, chắc rồi.
|
|
21:29
|
Let's get a lunch one of these days.
|
Hãy cùng ăn trưa hôm nào đó.
|
|
21:31
|
You still in the West Village?
|
Ông vẫn ở West Village à?
|
|
21:33
|
Brooklyn!
|
Brooklyn!
|
|
21:35
|
Or to your opening?
|
Hoặc đến buổi khai mạc của ông?
|
|
21:37
|
I'm coming if you invite me.
|
Tôi đến nếu được mời.
|
|
21:39
|
Next Friday? Yes, I think I can make it.
|
Thứ Sáu tới? Vâng, tôi nghĩ tôi sẽ đến.
|
|
21:42
|
Okay, I'll see you then.
|
Được, gặp lại ông sau.
|
|
21:45
|
That was a strike. Turn it up.
|
Đánh trượt rồi. Mở volume to lên.
|
|
21:46
|
Was that L.J.?
|
Là LJ ạ?
|
|
21:48
|
I always liked L.J.
|
Con thích LJ.
|
|
21:49
|
He says he had a prostate surgery. I didn't know about it.
|
Ông ấy đã phẫu thuật tuyến tiền liệt.
Bố đã không biết.
|
|
21:52
|
And I really like his work. The early experimental work was terrific.
|
- Con rất thích tác phẩm của ông ấy.
- Tác phẩm thử nghiệm tuyệt vời.
|
|
21:56
|
You know, he and I showed at Paula Cooper in the late '60s.
|
Ông ấy và bố có triển lãm
ở Paula Cooper cuối những năm 60.
|
|
21:59
|
I love the 80's stuff, those bears.
|
Con thích những năm 80, những con gấu đó.
|
|
22:02
|
You like the bears?
|
Con thích gấu à?
|
|
22:04
|
I guess the bears.
|
Chắc bố cũng thích gấu.
|
|
22:06
|
You know back then, I was the headliner.
|
Hồi đó bố rất thành công.
|
|
22:09
|
I'd like to come, if that's all right. It would be a real treat for me.
|
Con muốn đến, nếu được.
Đó thực sự là vinh hạnh cho con.
|
|
22:14
|
I think they're filled up.
|
Bố nghĩ họ hết chỗ rồi.
|
|
22:15
|
-L.J.'s getting me in special. -Okay.
|
- LJ có chỗ đặc biệt cho bố.
- Được thôi.
|
|
22:18
|
I could see about getting you a ticket. You might have to pay.
|
Bố có thể tìm chỗ mua vé.
Con có thể phải trả tiền.
|
|
22:22
|
Okay, whatever.
|
Vâng, sao cũng được.
|
|
22:30
|
Oh, God!
|
Ôi, Chúa ơi!
|
|
22:32
|
Your orange juice is expired, which I just realized is possible!
|
Nước cam của bố đã hết hạn,
giờ con mới nhận ra có thể hết hạn!
|
|
22:38
|
Do you have black tie?
|
Con có tuxedo không?
|
|
22:40
|
I have a herringbone blazer
|
Con có cái áo khoác blazer vải xương cá
|
|
22:42
|
and slacks with a hummus stain on the fly.
|
và cái quần dính nước sốt gà.
|
|
22:45
|
I think we might have an extra, belonging to Maureen's late ex-husband.
|
Bố nghĩ chúng ta có thể có một vé thừa,
của chồng cũ đã qua đời của Maureen.
|
|
22:54
|
Dad, no one is in tuxes.
|
Bố, có ai mặc tuxedo đâu.
|
|
22:56
|
I think I see a couple of people.
|
Bố nghĩ bố thấy vài người.
|
|
22:58
|
I don't see anybody.
|
Con không thấy ai cả.
|
|
23:03
|
We're Harold Meyerowitz.
|
Tên là Harold Meyerowitz.
|
|
23:05
|
Okay...
|
Vâng...
|
|
23:06
|
You're on the list for the public viewing, which starts in 45 minutes.
|
Các ông thuộc danh sách xem công cộng,
bắt đầu trong 45 phút nữa.
|
|
23:10
|
-Right now this is a private viewing. -Tell her it's a mistake.
|
- Giờ là chương trình riêng.
- Bảo là nhầm lẫn.
|
|
23:13
|
-Tell her L.J. put me on the private list. -Okay.
|
- Nói LJ xếp bố vào danh sách riêng.
- Vâng.
|
|
23:16
|
-Tell her. This is bullshit. -Dad.
|
- Nói đi. Thật nhảm nhí.
- Bố.
|
|
23:18
|
-We're old friends with L.J. -Sorry, I can't let you in.
|
- Chúng tôi là bạn cũ của LJ.
- Xin lỗi, tôi không thể để các ông vào.
|
|
23:21
|
-Right now, it's a private event. -Tell her to tell L.J...
|
- Bây giờ là sự kiện riêng.
- Bảo với cô ấy nói với LJ.
|
|
23:23
|
Dad, she hears everything you're saying.
|
Bố, cô ấy nghe thấy bố nói gì.
|
|
23:26
|
-Let's just wait for 45 minutes. -I'm gonna go home.
|
- Hãy chờ 45 phút nữa.
- Bố đi về đây.
|
|
23:28
|
Come on, Dad. Dad.
|
Thôi nào, bố.
|
|
23:31
|
My father's Harold Meyerowitz.
|
Bố tôi là Harold Meyerowitz.
|
|
23:34
|
He was a contemporary of L.J.'s, also a sculptor.
|
Ông ấy là đồng nghiệp cùng thời với LJ,
cũng là nhà điêu khắc.
|
|
23:37
|
-Danny! -L.J.
|
- Danny!
- LJ.
|
|
23:40
|
This guy giving you trouble? Danny!
|
Anh chàng này gây rắc rối cho cô à?
Danny!
|
|
23:43
|
You were so damn young the last time I saw you.
|
Lần cuối tôi gặp cậu khi đó cậu trẻ lắm.
|
|
23:46
|
The last time I saw you was at those Chinatown dinners you guys would throw.
|
Lần cuối gặp chú là ở
bữa tiệc của chú cùng bạn bè ở phố Tàu.
|
|
23:49
|
Those were great! I was living with Dad that year.
|
Ngày đó thật tuyệt!
Khi đó cháu sống với bố.
|
|
23:52
|
-You and Matthew, always playing music. -Yeah.
|
- Cháu và Matthew hay chơi nhạc.
- Vâng.
|
|
23:54
|
Your dad was with Julia, I was with Maya... before the divorces.
|
Bố cháu kết hôn với Julia,
bác thì với Maya...trước khi ly hôn.
|
|
23:58
|
Well, before his second divorce. He'd already divorced my mom.
|
Trước lần ly hôn thứ hai.
Bố đã ly hôn mẹ cháu.
|
|
24:00
|
-But yeah, those were fun dinners. -Are you going somewhere after this?
|
- Bữa tối hồi đó thật vui.
- Cháu chuẩn bị đi đâu tiếp theo à?
|
|
24:03
|
Dad said it was black tie.
|
Bố bảo mặc tuxedo.
|
|
24:05
|
-Loretta's here. -She is?
|
- Loretta đang ở đây.
- Thật ạ?
|
|
24:06
|
Yeah, she's floating around this rat-fuck somewhere.
|
Ừ, nó đang đi xung quanh đây.
|
|
24:09
|
I'll look for her.
|
Cháu sẽ tìm cô ấy.
|
|
24:10
|
There's the old man!
|
Kìa ông bạn già!
|
|
24:12
|
-One of my favorite artists. -I see you stopped dyeing your beard.
|
- Nghệ sĩ yêu thích nhất của tôi.
- Tôi thấy ông thôi nhuộm râu rồi.
|
|
24:15
|
Yeah. Look at you.
|
Ừ. Nhìn ông kìa.
|
|
24:18
|
You guys, you're so cute.
|
Hai người thật bảnh trai.
|
|
24:20
|
Come, have a drink. We're having Żubrówka.
|
Đến đây, uống chút gì nào.
Chúng ta có Żubrówka.
|
|
24:23
|
I just reread The Razor's Edge. It's Larry Darrell's drink.
|
Tôi vừa đọc lại The Razor's Edge.
Đó là đồ uống của Larry Darrell.
|
|
24:26
|
I find Maugham to be skillful without being an artist,
|
Tôi thấy Maugham thật điệu nghệ,
dù không phải nghệ sĩ,
|
|
24:29
|
but I'll sip a red wine if you have it.
|
tôi sẽ thử rượu vang đỏ nếu có.
|
|
24:31
|
It's the Museum of Modern Art, damn it, they have everything.
|
Đây là Bảo Tàng Nghệ Thuật Hiện Đại,
họ có mọi thứ.
|
|
24:34
|
Hey, old man, what happened to your face?
|
Này, ông bạn, mặt ông bị sao thế?
|
|
24:36
|
Oh, it's nothing. We got a dog.
|
Không sao. Chúng tôi nuôi chó.
|
|
24:38
|
You got to be careful at our age.
|
Ở tuổi chúng ta, ông phải cẩn thận.
|
|
24:43
|
Okay.
|
Được rồi.
|
|
25:14
|
Loretta.
|
Loretta.
|
|
25:17
|
Loretta?
|
Loretta à?
|
|
25:19
|
Danny?
|
Danny à?
|
|
25:21
|
Holy shit! Stay there, I'll come to you.
|
Quỷ thần ơi! Ở đó, tôi qua liền.
|
|
25:26
|
-Oh, you got my hair. -Oh, I did.
|
- Anh mắc vào tóc tôi.
- Đúng vậy.
|
|
25:28
|
-I didn't know you were coming. -I came with my dad.
|
- Tôi không biết anh đến.
- Tôi đến cùng bố.
|
|
25:31
|
-Are you going somewhere after this? -No.
|
- Sau buổi tiệc này, anh đi đâu à?
- Không.
|
|
25:34
|
-Why are you so dressed up? -I don't know. I don't fucking know.
|
- Anh ăn mặc chỉn chu thế?
- Tôi không biết gì cả.
|
|
25:38
|
I don't know.
|
Tôi không biết.
|
|
25:39
|
The work looks good. I don't know that the presentation is helping.
|
Tác phẩm đẹp. Tôi không biết
phần trình bày có giúp không.
|
|
25:43
|
-Thank you. -You think? Yeah, I think...
|
- Cảm ơn.
- Vậy sao? Phải, tôi nghĩ...
|
|
25:45
|
some of the bears are not well served.
|
một số gấu nhìn không phù hợp
với triển lãm.
|
|
25:48
|
The work is more intimate than the space. But, hey, you're on a streak.
|
Các tác phẩm gần gũi hơn
không gian ở đây. May mắn liên tiếp nhỉ.
|
|
25:51
|
Oh, no. Don't say that. Streaks end.
|
Ô, không. Đừng nói thế.
May mắn rồi cũng sẽ hết.
|
|
25:54
|
-Hello. -Oh, Sigourney!
|
- Chào.
- Ô, Sigourney!
|
|
25:55
|
-Congratulations. -Thank you.
|
- Chúc mừng.
- Cảm ơn.
|
|
25:57
|
-You're not even dead. -Wait till the end of this.
|
- Ông chưa chết mà vẫn nổi tiếng.
- Chờ đến hết cái này.
|
|
25:59
|
Sigourney Weaver, this is Harold Meyerowitz.
|
Sigourney Weaver,
đây là Harold Meyerowitz.
|
|
26:02
|
-Hi, I'm Sigourney. -I'm Harold.
|
- Xin chào, tôi là Sigourney.
- Tôi là Harold.
|
|
26:04
|
Nice to meet you.
|
Hân hạnh gặp ông.
|
|
26:07
|
So, I mean, just to see everything in the same room is awesome.
|
Thật tuyệt khi thấy mọi thứ
trong cùng một căn phòng.
|
|
26:10
|
I'm so glad you came.
|
Rất vui vì cô đã đến.
|
|
26:11
|
-Well, we'll go off and see the bears now. -Treat them well.
|
- Giờ tôi sẽ đi xem gấu.
- Tiếp đãi chúng tốt nhé.
|
|
26:14
|
Hey, how are you, old man? How's Maureen?
|
Ông thế nào, ông bạn? Maureen khỏe không?
|
|
26:17
|
-Bard has come to me about a show. -Are you still teaching there?
|
- Bard đã mời tôi làm triển lãm.
- Ông vẫn dạy ở đó sao?
|
|
26:21
|
Oh, I'm retired, but my granddaughter just started as a freshman,
|
Tôi đã nghỉ hưu, nhưng cháu tôi
mới trở thành sinh viên năm nhất,
|
|
26:24
|
she's making movies.
|
nó làm phim.
|
|
26:25
|
They're all doing that now.
|
Bây giờ ai cũng học nghề đó.
|
|
26:27
|
I say don't teach them what we do, there's no damn money in that.
|
Đừng dạy chúng những gì ta làm,
không kiếm được tiền từ việc này.
|
|
26:30
|
You seem to have found a way.
|
Có vẻ ông đã tìm ra cách kiếm tiền.
|
|
26:32
|
I hope it's okay. I invited Sigourney to the dinner afterwards.
|
Hy vọng là ổn. Tôi đã mời Sigourney
dùng bữa tối sau đó.
|
|
26:34
|
Yeah, of course. I've known Sigourney for 20 years. Glenn, you rememb...
|
Tất nhiên. Tôi đã quen Sigourney
20 năm. Glenn, ông nhớ...
|
|
26:37
|
I hear a rave tomorrow from Michael, and Twitter is almost entirely glowing.
|
Michael nói mai sẽ có nhiều bình luận tốt
vào ngày mai, và Twitter thì rất hào hứng.
|
|
26:41
|
-Good. -We're gonna have a good day.
|
- Tốt.
- Ta sẽ có một ngày tốt.
|
|
26:43
|
Glenn Twitchell, this is Harold Meyerowitz.
|
Glenn Twitchell,
đây là Harold Meyerowitz.
|
|
26:45
|
-Glenn's the curator here now. -Nice to meet you.
|
- Glenn là quản lý ở đây.
- Rất vui được gặp.
|
|
26:47
|
-We've act... Nice to meet you. -Oh, wait.
|
- Chúng ta đã gặp...Hân hạnh gặp ông.
- Ồ, đợi đã.
|
|
26:50
|
Harold Meyerowitz, shit, of course. We've met.
|
Tất nhiên, Harold Meyerowitz.
Ta đã gặp nhau.
|
|
26:52
|
-In the '70s. -It's been a long time.
|
- Vào những năm 70.
- Khá lâu rồi.
|
|
26:54
|
What have you been doing? Forgive me, I don't know.
|
Ông đã làm gì? Thứ lỗi, tôi không biết.
|
|
26:56
|
-Are you making art? Are you in the city? -I'm not talking to you.
|
- Còn làm nghệ thuật không? Ông ở đây à?
- Tôi không nói với ông.
|
|
27:00
|
Would you excuse me?
|
Xin phép nhé.
|
|
27:02
|
Come here.
|
Đến đây.
|
|
27:06
|
Hold on a second, old man. Go.
|
Chờ một chút, ông bạn. Bắt đầu nào.
|
|
27:11
|
-I remember you like that. -Yeah.
|
- Tôi vẫn nhớ cô lúc đó.
- Đúng vậy.
|
|
27:14
|
I used to have mixed feelings about being part of Dad's art,
|
Tôi hay có cảm xúc lẫn lộn
việc trở thành một phần tác phẩm của bố,
|
|
27:17
|
but now I kind of love it.
|
nhưng giờ tôi yêu việc đó.
|
|
27:18
|
You know he dedicated the catalog to me?
|
Anh có biết
ông đã dành tặng tôi bộ sưu tập?
|
|
27:21
|
Definitely a cool thing. This whole thing's really cool.
|
Chắc chắn là tuyệt vời. Tất cả thật tuyệt.
|
|
27:24
|
It's special to me, I don't get out like this generally.
|
Rất đặc biệt,
tôi thường không ra ngoài thế này.
|
|
27:26
|
How's the family and everything?
|
Gia đình và mọi thứ ổn chứ?
|
|
27:28
|
Well, Karen and I are splitting up...
|
Ô, Karen và tôi đang ly hôn...
|
|
27:32
|
Split up.
|
Ly hôn.
|
|
27:33
|
Oh, shit. I'm sorry. I'm doing the same thing.
|
Ôi, thật tệ. Tôi xin lỗi. Tôi cũng thế.
|
|
27:36
|
-Really? -Yeah, but it's good.
|
- Thật sao?
- Ừ, nhưng vẫn ổn.
|
|
27:38
|
My girls are handling it so great.
|
Con gái tôi đón nhận chuyện này
một cách rất tích cực.
|
|
27:40
|
How are you doing?
|
Còn anh thế nào?
|
|
27:41
|
Oh, fine. Karen and I stayed together until Eliza went to school,
|
Ừ, tốt. Karen và tôi sống với nhau
cho đến khi Eliza đi học,
|
|
27:45
|
but also, I just didn't want to do what my dad did, you know?
|
nhưng, tôi chỉ không muốn làm
giống như bố tôi, cô hiểu không?
|
|
27:51
|
Failed marriages and...
|
Hôn nhân thất bại và...
|
|
27:53
|
Ever worry we're doing the same thing as them?
|
Có bao giờ cô lo lắng
chúng ta đang làm giống họ?
|
|
27:55
|
-But we're so different. -You think so?
|
- Nhưng chúng ta rất khác.
- Cô nghĩ thế sao?
|
|
27:58
|
So different. We were raised like animals.
|
Rất khác. Chúng ta được nuôi
như những con vật.
|
|
28:01
|
My worry is that we're too different.
|
Điều lo lắng của tôi là ta quá khác nhau.
|
|
28:04
|
We're too close to our kids, don't you think?
|
Ta quá gần gũi với con cái,
anh không nghĩ thế à?
|
|
28:06
|
Parents shouldn't be best friends with their kids.
|
Cha mẹ không nên là bạn thân
với con cái họ.
|
|
28:10
|
I mean, I don't think my girls are ever gonna move out.
|
Tôi không nghĩ là
con gái tôi sẽ ra ở riêng.
|
|
28:12
|
I secretly hope that with Eliza,
|
Tôi thầm hy vọng Eliza như vậy,
|
|
28:15
|
but, unfortunately, she seems pretty healthy in that area.
|
nhưng đáng tiếc
con bé có vẻ rất giỏi sống tự lập.
|
|
28:19
|
Oh, Danny Meyerowitz.
|
Ôi, Danny Meyerowitz.
|
|
28:22
|
-I want to go. -Oh, my God.
|
- Bố muốn về.
- Ôi, Chúa ơi.
|
|
28:23
|
-Dad. -Harold? Loretta.
|
- Bố.
- Harold? Loretta.
|
|
28:25
|
Loretta, I didn't recognize you at first.
|
Loretta, lúc đầu chú chẳng nhận ra cháu.
|
|
28:29
|
I'm going.
|
Bố đi đây.
|
|
28:30
|
There's that little girl I keep seeing running down Bond Street.
|
Cô gái nhỏ
tôi thường thấy chạy xuống Bond Street.
|
|
28:33
|
-I want to go. -Just a few more minutes, roomie?
|
- Bố muốn về.
- Chỉ vài phút nữa, bạn cùng nhà?
|
|
28:36
|
I'm leaving.
|
Bố đi đây.
|
|
28:38
|
-Was that a great show of your father's? -It's a great show.
|
- Là chương trình tuyệt vời của bố cô?
- Đúng thế.
|
|
28:42
|
-We just figured it out. -You figured it out.
|
- Chúng tôi vừa hiểu ra.
- Em đã hiểu ra.
|
|
28:44
|
-Also, our apartment was on the... -Loretta.
|
- Ngoài ra, căn hộ chúng tôi...
- Loretta.
|
|
28:48
|
-I have to go. -Oh, no.
|
- Tôi phải đi rồi.
- Ôi, không.
|
|
28:50
|
Are you not staying for the dinner?
|
Anh không ở lại ăn tối?
|
|
28:51
|
-I don't think we were invited. -Excuse me.
|
- Chúng tôi không được mời.
- Xin lỗi.
|
|
28:56
|
I'd better. He's old. Oh, okay.
|
- Tôi nên đi. Bố tôi có tuổi rồi.
- Ồ, được thôi.
|
|
28:58
|
-It was great to see you. -It was so great.
|
- Hân hạnh gặp cô.
- Tôi cũng rất vui.
|
|
29:03
|
I got your hair again.
|
Tôi lại vướng tóc cô rồi.
|
|
29:06
|
Well... bye, Danny.
|
Ừ...tạm biệt, Danny.
|
|
29:08
|
Bye.
|
Tạm biệt.
|
|
29:28
|
Dad!
|
Bố!
|
|
29:31
|
Dad!
|
Bố!
|
|
29:37
|
Dad!
|
Bố!
|
|
29:41
|
Dad!
|
Bố!
|
|
29:43
|
Dad!
|
Bố!
|
|
29:45
|
Dad.
|
Bố.
|
|
29:47
|
Did you hear me?
|
Bố nghe thấy con không?
|
|
29:49
|
Shit.
|
Chết tiệt.
|
|
29:53
|
Ultimately, L.J. is a popular, but minor, artist.
|
Cuối cùng LJ là nghệ sĩ nổi tiếng,
nhưng nhỏ bé.
|
|
29:56
|
There's a superficial bravura, but there's no unconscious, no discovery.
|
Bề ngoài tốt nhưng nông cạn, không có gì
không thấy ngay được, không có khám phá.
|
|
30:01
|
I know you like the bears, but it's a reshuffling of obnoxious clichés,
|
Bố biết con thích gấu, nhưng đó là
sự pha trộn tồi tệ quá quen thuộc
|
|
30:05
|
like listening to music played slightly off-key.
|
như nghe nhạc chơi lạc điệu.
|
|
30:08
|
-I didn't get to see it. -And the video work is embarrassing.
|
- Con chưa được xem nó.
- Và video thì thật đáng xấu hổ.
|
|
30:11
|
I've never forgiven L.J. for using Loretta in those pieces.
|
Bố không tha thứ cho LJ
vì dùng Loretta trong các tác phẩm đó.
|
|
30:15
|
You don't do that to a child.
|
Không được làm điều đó với con mình.
|
|
30:17
|
And it's a disturbing commentary on the culture
|
Và bình luận đáng lo ngại về văn hóa
|
|
30:19
|
that truly ordinary work, made mostly by his assistants,
|
rằng tác phẩm tầm thường,
hầu hết do trợ lý của ông ta làm,
|
|
30:23
|
gets reverent reviews from the critics, who ought to know better.
|
được các nhà phê bình đánh giá cao,
người đáng ra am hiểu hơn.
|
|
30:28
|
He's a talented, pretentious enigma.
|
Ông ta có tài năng, tự phụ và bí ẩn.
|
|
30:30
|
Let me see if there's a cab.
|
Để con xem có taxi không.
|
|
30:35
|
It's nice to see Loretta.
|
Thật tuyệt khi gặp Loretta.
|
|
30:37
|
She was very happy to see me. She gave me quite a kiss.
|
Cô ấy rất vui vì gặp bố.
Cô ấy đã hôn bố rất thân mật.
|
|
30:40
|
I did well.
|
Con cũng làm tốt.
|
|
30:41
|
I was pretty funny, I think. I didn't get her number or anything.
|
Con đã pha trò.
Con chưa xin số điện thoại của cô ta.
|
|
30:45
|
Maybe you could give me L.J.'s e-mail.
|
Có lẽ bố có thể cho con email của chú LJ.
|
|
30:48
|
I don't feel comfortable giving it out. Maybe there's a work one.
|
Bố không thoải mái khi cho con.
Có lẽ có một email công việc.
|
|
30:51
|
Okay.
|
Được rồi.
|
|
30:53
|
I met Sigourney Weaver...
|
Bố đã gặp Sigourney Weaver...
|
|
30:56
|
who was very friendly.
|
cô ấy rất thân thiện.
|
|
30:58
|
She said, "Hi, I'm Sigourney."
|
Cô ấy nói, "Xin chào, tôi là Sigourney."
|
|
31:00
|
I said, "Hi, I'm Harold."
|
Bố nói, "Xin chào, tôi là Harold."
|
|
31:06
|
Have you thought about getting a job?
|
Con đã nghĩ về việc làm chưa?
|
|
31:09
|
You've essentially never worked in your life.
|
Về cơ bản con chưa bao giờ làm việc.
|
|
31:13
|
I think you'd feel better about yourself.
|
Bố nghĩ con sẽ cảm thấy tốt hơn.
|
|
31:17
|
Have you thought about playing music again?
|
Con có nghĩ về việc chơi nhạc lại không?
|
|
31:23
|
Maureen will be back next Thursday.
|
Thứ Năm tới, Maureen sẽ về.
|
|
31:26
|
You should think about where you're going to live.
|
Con nên nghĩ về việc sẽ sống ở đâu.
|
|
31:30
|
You can stay with us for a while, but...
|
Con có thể
ở cùng bố và Maureen ít lâu, nhưng...
|
|
32:15
|
Maureen wanted me to remind you to go through the boxes and things upstairs.
|
Maureen muốn bố nhắc con dọn
mấy cái thùng đồ trên lầu.
|
|
32:19
|
We're gonna start throwing things away.
|
Mình sẽ bắt đầu vứt bỏ các thứ.
|
|
32:22
|
You might want these sunglasses.
|
Có thể con muốn giữ kính này.
|
|
32:25
|
-Those are Matthew's. -I'm letting him know, too.
|
- Là của Matthew.
- Bố sẽ bảo nó.
|
|
32:28
|
-Hello? Sorry, hello? -Yo, how you doing?
|
- Xin chào? Xin lỗi, xin chào?
- Ồ, con khỏe không?
|
|
32:32
|
Sorry, Elvis is making me laugh.
|
Xin lỗi, Elvis làm con buồn cười.
|
|
32:34
|
Who's Elvis?
|
Elvis là ai?
|
|
32:36
|
What? Sorry, Joaquin's roommate.
|
Sao ạ? Bạn cùng phòng của Joaquin.
|
|
32:38
|
Oh, okay. Who's Joaquin?
|
Được rồi. Joaquin là ai?
|
|
32:40
|
He's a friend. What's up, Dad?
|
Một cậu bạn ạ. Mọi chuyện thế nào ạ?
|
|
32:42
|
Well, I'm at Harold's.
|
Bố đang ở nhà ông nội Harold.
|
|
32:44
|
We went to L.J. Shapiro's opening at MoMA.
|
Bố với ông đã đến buổi khai mạc
của LJ Shapiro ở MoMA.
|
|
32:47
|
Was it fun?
|
Có vui không ạ?
|
|
32:49
|
Yeah, for a little while.
|
Ừ, một chút.
|
|
32:51
|
You having fun with Grandpa?
|
Bố với ông có vui không?
|
|
32:53
|
I might go stay at Jean's in Rochester for a while.
|
Bố có lẽ sẽ ở nhà của cô Jean
ở Rochester một thời gian.
|
|
32:57
|
I'll be closer to you, but don't worry.
|
Bố sẽ ở gần con hơn, nhưng đừng lo.
|
|
32:59
|
Okay.
|
Vâng ạ.
|
|
33:00
|
We're gonna see this band, and then there's a party. Call you tomorrow?
|
Chúng con sẽ xem ban nhạc này,
sau đó có tiệc. Mai con gọi bố nhé?
|
|
33:04
|
Yeah, I'll be up early.
|
Ừ, bố sẽ dậy sớm.
|
|
33:06
|
-What's wrong? -Nothing.
|
- Chuyện gì thế ạ?
- Không có gì.
|
|
33:08
|
-I can hear it in your voice. -Nothing.
|
- Con nghe thấy trong giọng của bố.
- Không có gì.
|
|
33:09
|
Tell me.
|
Nói với con đi.
|
|
33:11
|
Hold on, I'm gonna step outside so we can talk.
|
Giữ máy, con sẽ ra ngoài
để ta có thể nói.
|
|
33:13
|
No. Go to your concert, I promise I'm fine.
|
Không. Đi xem concert đi,
bố hứa bố ổn mà.
|
|
33:16
|
-You promise? -Yes.
|
- Bố hứa chứ?
- Ừ.
|
|
33:18
|
Okay. I'm gonna keep my phone on in case you want to call, okay?
|
Vâng. Con sẽ luôn mở máy
phòng khi bố gọi, được không?
|
|
33:21
|
There's no need, don't worry.
|
Không cần, đừng lo.
|
|
33:23
|
Otherwise, let's talk in the morning?
|
Nếu không, sáng mai mình nói chuyện nhé?
|
|
33:25
|
-Okay, have fun. -But call if you need to.
|
- Chúc con vui vẻ.
- Nhưng hãy gọi nếu cần.
|
|
33:27
|
-I won't. -Bye, Dad.
|
- Bố không gọi đâu.
- Chào bố.
|
|
33:30
|
Bye.
|
Chào con.
|
|
33:51
|
Nice.
|
Tốt thôi.
|
|
34:06
|
Go fuck yourself!
|
Thằng khốn!
|
|
34:08
|
Go fuck yourself! Go fuck your...!
|
Đồ khốn! Đồ...!
|
|
34:19
|
Is that okay?!
|
Có an toàn không?
|
|
34:21
|
-It's okay. Right? -Is that okay that that just happened?
|
- An toàn. Đúng không?
- Thế có an toàn không?
|
|
34:23
|
-I don't know. -I'm scared.
|
- Tôi không biết.
- Tôi sợ.
|
|
34:25
|
-These guys are six months behind. -That's why I'm here.
|
- Bọn này chậm sáu tháng.
- Nên tôi phải ở đây.
|
|
34:28
|
I put together a document that anticipates where you'll be at the end of the year,
|
Tôi soạn tài liệu dự đoán xem
tài chính của cậu sẽ thế nào vào cuối năm,
|
|
34:32
|
vis-à-vis the overages.
|
liên quan tới việc chi tiêu quá mức.
|
|
34:34
|
Oh, for Christ. Really? Have we already spent this much?
|
Ô, vì Chúa. Thật sao?
Ta đã chi tiêu đến thế này rồi à?
|
|
34:37
|
That's the first page.
|
Đó là trang đầu.
|
|
34:39
|
Suck a dick! Oh, God, really?
|
Chết tiệt! Ôi, Chúa ơi, thật sao?
|
|
34:42
|
The change orders are adding up.
|
Đơn hàng thay đổi đang tăng dồn lên.
|
|
34:44
|
We didn't budget for the salt water pool.
|
Ta không có ngân quỹ
cho hồ bơi nước mặn.
|
|
34:46
|
How's your kid?
|
Con anh thế nào?
|
|
34:48
|
Good.
|
Khỏe.
|
|
34:49
|
I'm in a fight with my wife right now.
|
Giờ tôi đang có bất đồng với vợ.
|
|
34:51
|
Randy, I don't want to sound alarmist,
|
Randy, tôi không muốn gây hoang mang,
|
|
34:54
|
but you're not gonna be able to sustain your lifestyle
|
nhưng cậu không thể giữ cách sống đó
|
|
34:56
|
if things continue like this.
|
nếu mọi thứ tiếp tục thế này.
|
|
34:58
|
And you're not going on tour any time soon.
|
Còn lâu nữa cậu mới được đi lưu diễn.
|
|
35:03
|
-That's nice. -Right?
|
- Ngon lắm.
- Đúng không?
|
|
35:04
|
It's my own espresso bean. See? I'm doing everything I can to make a buck.
|
Đó là cà phê espresso của tôi đấy.
Thấy chưa? Tôi làm mọi việc để kiếm tiền.
|
|
35:08
|
The coffee will pay for the pool.
|
Tiền cà phê sẽ trả cho bể bơi.
|
|
35:10
|
That might be too much pressure to put on coffee.
|
Có lẽ là hy vọng quá nhiều với cà phê.
|
|
35:13
|
Here's what we're gonna do, we're gonna get you the pool...
|
Ta sẽ làm thế này, ta sẽ cho cậu bể bơi...
|
|
35:15
|
-Yes! -But not this year.
|
- Đúng vậy!
- Nhưng không phải năm nay.
|
|
35:17
|
We're gonna rent out the bottom floor, which is zoned commercial anyway,
|
Chúng ta sẽ cho thuê tầng dưới,
dù sao, đó là khu thương mại,
|
|
35:19
|
-and get a tenant for the second floor. -But can't I afford...
|
- và cho người thuê tầng 2.
- Nhưng tôi không đủ...
|
|
35:22
|
Income from the rentals will cover the property taxes,
|
Thu nhập từ cho thuê
sẽ trả thuế bất động sản,
|
|
35:24
|
you can live on the top two floors.
|
cậu sống trên hai tầng trên cùng.
|
|
35:26
|
Everything else you can have. Let me just...
|
Những thứ còn lại cậu đều có. Để tôi...
|
|
35:29
|
-Hello? -They won't seat me without you.
|
- A-lô?
- Bố không có chỗ khi con chưa tới.
|
|
35:32
|
-Where are you? -I'm standing outside the place.
|
- Bố đang ở đâu?
- Bố đang ở ngoài.
|
|
35:34
|
-You're 45 minutes early. -There are many available tables.
|
- Bố đến sớm 45 phút.
- Có rất nhiều bàn trống.
|
|
35:37
|
-The guy was a jerk. -We have a reservation.
|
- Tên đó là đồ khốn.
- Ta đã đặt chỗ trước.
|
|
35:39
|
-Did you say my name? -I said my name.
|
- Bố nói tên con?
- Bố nói tên bố.
|
|
35:41
|
-Let me finish up, we'll figure it out. -How long are you gonna be?
|
- Để con xong việc, rồi sẽ tìm cách.
- Bao lâu nữa?
|
|
35:44
|
I'll be there at one when we said we'd meet.
|
Con sẽ đến lúc 1:00 mà ta đã hẹn.
|
|
35:46
|
Hurry up. Parking was easier than I anticipated.
|
Nhanh lên. Đỗ xe dễ hơn bố đoán.
|
|
35:48
|
Okay, I'll see you soon.
|
Được rồi, gặp bố sau.
|
|
35:51
|
We won't do the pool now.
|
Ta sẽ không làm bể bơi bây giờ.
|
|
35:52
|
-I think that's the right decision. -Everything okay?
|
- Đó là quyết định đúng.
- Mọi thứ ổn chứ?
|
|
35:55
|
Totally. Lunch with my father.
|
Ổn cả. Hẹn ăn trưa với bố tôi.
|
|
35:57
|
Say no more.
|
Đủ hiểu rồi.
|
|
35:58
|
No, now it's easy.
|
Không, bây giờ dễ chịu hơn.
|
|
36:00
|
When I was younger, I was so invested in his grievances,
|
Hồi còn trẻ,
tôi quá để tâm đến than phiền của bố,
|
|
36:03
|
his anger at the world, they were mine, too,
|
sự giận dữ của bố với thế giới,
cũng là thế giới của tôi,
|
|
36:07
|
but now that I live 3,000 miles away and have my own kid, a thriving business,
|
nhưng giờ tôi sống cách xa 5.000 cây số
và đã có con, một doanh nghiệp thành đạt,
|
|
36:11
|
I don't even get angry at him anymore.
|
Tôi thậm chí không giận ông ta nữa.
|
|
36:12
|
It's even just funny, you know...
|
Thậm chí rất buồn cười, cậu biết đấy...
|
|
36:20
|
Sorry, I don't know why I'm suddenly...
|
Xin lỗi, không biết sao...
|
|
36:21
|
I think it's all this plaster dust and coffee.
|
Chắc là vì bột thạch cao và cà phê.
|
|
36:24
|
-Do you need something? -Like what?
|
- Ông cần gì không?
- Như là cái gì?
|
|
36:25
|
Let's see. One brings you up and the other brings you down,
|
Để xem nào.
Kích thích hoặc làm bình tĩnh.
|
|
36:28
|
but I'm not certain which is which.
|
nhưng tôi không chắc là cái nào.
|
|
36:31
|
Do you have a guess?
|
Cậu đoán được không?
|
|
36:32
|
-I haven't worn these pants in a while. -I don't...
|
- Đã lâu tôi không mặc quần này.
- Tôi không...
|
|
36:34
|
Take both.
|
Lấy cả hai.
|
|
36:35
|
Thanks, Matt.
|
Cảm ơn, Matt.
|
|
36:38
|
I don't have anyone in my life like you.
|
Tôi không còn ai bên tôi như ông.
|
|
36:40
|
-There's my son. -Hey.
|
- Con trai tôi đây rồi.
- Chào bố.
|
|
36:44
|
These are yours. They were in the upstairs room.
|
Đây là của con. Ở trong phòng trên lầu.
|
|
36:46
|
Maureen is throwing things out. I wanted you to have them.
|
Maureen vứt bỏ đồ cũ. Bố muốn con giữ lại.
|
|
36:49
|
Thanks.
|
Cảm ơn.
|
|
36:51
|
-The Vuarnets are Danny's. -He said they were yours.
|
- Vuarnets là của Danny.
- Nó bảo là của con.
|
|
36:54
|
-No, you can throw them out. -They're quite fancy.
|
- Không, bố có thể vứt đi.
- Nó khá sang.
|
|
36:56
|
Maybe Maureen will use them.
|
Có thể Maureen sẽ dùng.
|
|
36:57
|
-What happened to your face? -We got a dog. Did I tell you?
|
- Mặt bố bị sao thế?
- Bố mẹ có chó. Bố chưa kể à?
|
|
37:00
|
-Maybe. -Bruno, my charge, we call him Bruno.
|
- Có thể.
- Bruno, trách nhiệm của bố, tên là Bruno.
|
|
37:03
|
Named for the idiot in Werner Herzog's Stroszek.
|
Như tên thằng ngốc trong vở
Stroszek của Werner Herzog's.
|
|
37:06
|
-Never seen it. -Really?
|
- Con chưa xem.
- Thật sao?
|
|
37:08
|
I own a cassette at home, if you wanna come over.
|
Bố có băng cát-sét ở nhà,
nếu con muốn đến.
|
|
37:10
|
So, what happened?
|
Chuyện gì xảy ra?
|
|
37:11
|
Oh, he lunged for a deranged hare, taking me in the process.
|
Nó lao theo con thỏ điên, kéo bố theo.
|
|
37:15
|
-You should see the other dog. -You all right?
|
- Nhìn con chó kia mà xem.
- Bố ổn chứ?
|
|
37:17
|
I'm fine. He didn't mean it. It wasn't his fault.
|
Bố ổn. Nó không cố ý.
Không phải lỗi của nó.
|
|
37:20
|
-Shall we go in? -I'm not eating here.
|
- Ta vào trong chứ?
- Bố không ăn ở đây.
|
|
37:23
|
-Because they wouldn't seat you? -The guy was very obnoxious.
|
- Vì họ không xếp chỗ cho bố?
- Hắn ta rất khó chịu.
|
|
37:26
|
-Let me talk to him. -No, let's go somewhere else.
|
- Để con nói với anh ấy.
- Không, hãy đi chỗ khác.
|
|
37:29
|
-I only have an hour and a half. -It's my protest, like McEnroe.
|
- Con chỉ có một tiếng rưỡi thôi.
- Đó là sự phản đối của bố, như McEnroe.
|
|
37:33
|
Okay, let me think.
|
Được, để con suy nghĩ.
|
|
37:40
|
Not too far, because at three, I have to put money in the meter.
|
Không quá xa, vì đến 3:00,
bố phải đi trả tiền đậu xe.
|
|
37:43
|
-This man is treading right on my heels. -No, Dad, he's with me.
|
- Cậu ta đang theo sát bố.
- Không, cậu ấy đi cùng con.
|
|
37:46
|
This is Gabe. He works at my firm in New York.
|
Đây là Gabe.
Làm cho công ty của con ở New York.
|
|
37:48
|
Nice to meet you, Mr. Meyerowitz.
|
Rất vui được gặp ông.
|
|
37:50
|
I thought Gabe could join us for part of lunch.
|
Con nghĩ Gabe sẽ cùng ăn trưa với ta.
|
|
37:51
|
-His specialty is in estate planning. -I have an accountant.
|
- Chuyên môn của cậu ấy là bất động sản.
- Bố có kế toán.
|
|
37:54
|
I had a chance to review some of the documents...
|
Tôi đã xem một số tài liệu...
|
|
37:56
|
Barry Sukenick doesn't work on this scale, and as we move toward selling the house,
|
Barry Sukenick không làm ở lĩnh vực này,
và khi ta tiến tới việc bán căn nhà,
|
|
38:00
|
it might be a good time to get some affairs in order.
|
có vẻ như là thời điểm tốt
để giải quyết vài vấn đề.
|
|
38:02
|
If we sell the house, it'll be my decision.
|
Nếu bán nhà, đó là quyết định của bố.
|
|
38:04
|
-Pardon me. -Brian and James, who you met...
|
- Xin lỗi.
- Brian và James, bố đã gặp...
|
|
38:05
|
Very charming interracial homosexual couple, and smart about the work.
|
Cặp đôi đồng tính quyến rũ,
và thông minh về tác phẩm.
|
|
38:09
|
They were familiar with "Gilded Halfwing."
|
Họ biết rõ "Gilded Halfwing."
|
|
38:11
|
Yes, James says they like the work very much, and they love the house,
|
Vâng, James nói họ thích tác phẩm,
và họ thích căn nhà,
|
|
38:14
|
and they made us an offer.
|
và họ đã đề nghị mua.
|
|
38:15
|
For the work, too?
|
Cả tác phẩm sao?
|
|
38:17
|
For the work, the house, some of the furniture.
|
Cho tác phẩm, căn nhà, một số đồ đạc.
|
|
38:21
|
-Your brother doesn't want to sell. -Brother?
|
- Anh con không muốn bán.
- Anh con à?
|
|
38:23
|
Half-brother, we have a different mother. That's a real shame for him, then.
|
Cùng cha khác mẹ.
Thế thì đáng tiếc cho anh ta.
|
|
38:26
|
Danny stands the most to benefit. He doesn't work.
|
Danny là người lợi nhất.
Anh ta không làm việc.
|
|
38:29
|
-He and Karen have separated. -Really?
|
- Nó và Karen đã ly hôn.
- Thật sao?
|
|
38:32
|
I took him in, but now he's with Jean in Rochester.
|
Bố cho nó ở cùng,
nhưng giờ nó ở cùng Jean ở Rochester.
|
|
38:35
|
-Shit. -Apparently, his mother moved to Florida,
|
- Chết tiệt.
- Mẹ nó chuyển đến Florida
|
|
38:37
|
which I didn't know. Did you?
|
mà bố không biết. Con biết không?
|
|
38:39
|
-No. -She's still angry with me, apparently.
|
- Không.
- Bà ấy vẫn giận bố, rõ ràng thế.
|
|
38:42
|
Your brother and sister helped organize a show for me up at Bard.
|
Anh và chị con giúp bố tổ chức
triển lãm ở Bard.
|
|
38:46
|
-A retrospective? -A retrospective of the faculty, yes.
|
- Nhìn lại sự nghiệp ?
- Nhìn lại sự nghiệp giáo viên.
|
|
38:49
|
Like a... group show.
|
Như...triển lãm nhóm.
|
|
38:51
|
-I'll just sit here. -There's other artists,
|
- Tôi sẽ ngồi đây.
- Có những nghệ sĩ khác,
|
|
38:53
|
but I was promised a very prominent place in the gallery.
|
nhưng họ hứa cho bố
một nơi nổi bật ở phòng trưng bày.
|
|
38:58
|
Sounds good, congratulations.
|
Nghe được đấy, chúc mừng ông.
|
|
38:59
|
You purchased the property in 1973 for $60,000,
|
Ông đã mua căn nhà này vào năm 1973
với giá 60.000 đô la,
|
|
39:03
|
but since you borrowed against the house a couple times,
|
nhưng ông đã vài lần vay thế chấp căn nhà,
|
|
39:05
|
the net proceeds have diminished.
|
và tổng giá trị đã giảm.
|
|
39:07
|
Danny thinks that after the show,
|
Danny nghĩ sau chương trình,
|
|
39:08
|
my work could appreciate considerably in value and that we should wait.
|
tác phẩm của bố sẽ được đánh giá cao
về giá trị, ta nên chờ.
|
|
39:11
|
You just told me Danny doesn't want to sell at all.
|
Bố vừa bảo
Danny không muốn bán chút nào.
|
|
39:14
|
Dad, whatever happens at Bard, you can't afford the real estate taxes.
|
Ở Bard có thế nào
bố cũng không thể trả thuế bất động sản.
|
|
39:17
|
You're paying two grand a month in utilities.
|
Ông trả 2.000 đô
tiền điện, nước...mỗi tháng.
|
|
39:20
|
Things you wouldn't think: housekeepers...
|
Ông chưa nghĩ đến: giúp việc...
|
|
39:21
|
Mercedes has been with us for years,
|
Mercedes đã ở cùng chúng tôi nhiều năm,
|
|
39:23
|
and though I deplore her politics, I'm not letting her go.
|
và dù không thích quan điểm chính trị
của cô ta, tôi cũng không để cô ta đi.
|
|
39:26
|
-I'm giving examples. -Am I paying for him?
|
- Chỉ là ví dụ.
- Bố trả tiền cho anh ta à?
|
|
39:28
|
No, he's doing this as a favor. Gabe's specialty is not my specialty.
|
Không, anh ta làm giúp.
Con không cùng chuyên môn với Gabe.
|
|
39:31
|
-I'm in personal wealth. -Something I wouldn't know about.
|
- Con là tư vấn tài chính cá nhân.
- Điều mà bố không biết.
|
|
39:34
|
-Gabe would only get paid when we sell. -I'm not giving Gabe anything.
|
- Gabe sẽ chỉ nhận tiền khi ta bán.
- Bố sẽ không trả cho Gabe.
|
|
39:37
|
Absolutely not. And I'm not having this conversation with him.
|
Tuyệt đối không.
Và bố không nói chuyện này với nó.
|
|
39:40
|
-This is a private family matter. -Okay, I understand.
|
- Là việc gia đình.
- Được rồi, con hiểu.
|
|
39:43
|
Normally, conspiracy is mounted by people close to you.
|
Thông thường âm mưu được tính toán
bởi người thân cận.
|
|
39:45
|
I don't even know this asshole.
|
Bố còn không biết tên khốn này.
|
|
39:50
|
-Can we get a check? -We didn't order anything.
|
- Tính tiền.
- Ta chưa gọi gì.
|
|
39:52
|
-I wanted to punch Gabe right in the nose. -The owner is a client.
|
- Bố muốn đấm vào mũi Gabe.
- Chủ nhân ở đây cũng là khách hàng.
|
|
39:55
|
That's why we could get the table so last minute.
|
Đó là lý do
ta có bàn này mà không đặt trước.
|
|
39:57
|
That's why they gave us this bigger table.
|
Đó là lý do tại sao họ cho mình bàn lớn.
|
|
40:00
|
I imagine they'll send some complementary stuff, too.
|
Con nghĩ họ cũng sẽ đem ra đồ biếu nữa.
|
|
40:04
|
Is that baby aspirin?
|
Aspirin cho trẻ em à?
|
|
40:05
|
-Adult aspirin bothers my stomach. -Are you okay?
|
- Loại người lớn làm dạ dày bố khó chịu.
- Bố ổn chứ?
|
|
40:08
|
-I've had some headaches, it's fine. -Have you gone to a doctor?
|
- Bố đau đầu, nhưng bố ổn.
- Bố đã đi khám bác sĩ chưa?
|
|
40:10
|
It's not necessary.
|
Không cần.
|
|
40:12
|
You're so important you need two phones.
|
Con quan trọng đến nỗi
cần dùng 2 điện thoại.
|
|
40:14
|
L.J. has a show at MoMA, thought I'd check it out.
|
LJ có triển lãm ở MoMa,
con nghĩ nên qua xem.
|
|
40:17
|
I was at the opening. I met Sigourney Weaver.
|
Bố đã đến buổi khai mạc
và gặp Sigourney Weaver.
|
|
40:19
|
-How is L.J.? -We chatted.
|
- LJ thế nào?
- Bố đã nói chuyện.
|
|
40:21
|
She said to me, "My name is Sigourney." I said, "My name is Harold."
|
Cô ấy đã nói "Tôi là Sigourney."
Bố nói, "Tôi là Harold."
|
|
40:26
|
L.J. says he's gonna try to come to the show at Bard.
|
LJ nói ông ấy sẽ cố đến
buổi triển lãm ở Bard.
|
|
40:29
|
-That's great. -I'm sure he'd like to see you there.
|
- Thật tuyệt.
- Chắc chắn ông ấy muốn gặp con ở đó.
|
|
40:31
|
Yeah, if I'm in town.
|
Vâng, nếu con ở đây.
|
|
40:32
|
I think I'm gonna show one of the bronzes.
|
Bố muốn trưng bày
một tác phẩm bằng đồng.
|
|
40:34
|
It's an early piece I made when you used to sit on the floor and watch me work.
|
Là một tác phẩm khi bố vừa vào nghề
bố làm khi con ngồi trên sàn xem.
|
|
40:38
|
You remember that?
|
Con còn nhớ không?
|
|
40:39
|
You've told me this before, and I don't remember it.
|
Bố đã kể rồi, và con không nhớ.
|
|
40:42
|
You'd hand me tools and make suggestions as if you, too, were the artist.
|
Con đưa dụng cụ cho bố
và gợi ý cứ như con là nghệ sĩ.
|
|
40:45
|
Well, I wasn't.
|
Ồ, con không phải thế.
|
|
40:46
|
It was originally untitled, but I'm gonna call it "Matthew."
|
Nó không có tên,
nhưng bố sẽ đặt là "Matthew."
|
|
40:50
|
I'd like to see Eliza, too.
|
Con cũng muốn gặp Eliza.
|
|
40:51
|
She sent me her movie, which I thought was really good. Did you like it?
|
Con bé đã gửi phim cho con,
hay lắm. Bố có thích không?
|
|
40:54
|
At that time, I thought you might be interested in sculpture,
|
Lúc đó bố nghĩ con có thể thích điêu khắc
|
|
40:57
|
or maybe an actor or a comic.
|
hoặc là diễn viên hay nghệ sĩ hài.
|
|
40:59
|
You were a very talented mimic.
|
Con bắt chước rất giỏi.
|
|
41:02
|
I do the voices of a lot of my coworkers, which cracks people up at the firm.
|
Con giả giọng của nhiều đồng nghiệp,
làm cả công ty cười nghiêng ngả.
|
|
41:07
|
"I'm gonna run downstairs for an e-smoke."
|
"Tôi xuống nhà làm điếu thuốc lá điện tử."
|
|
41:12
|
You don't know...
|
Bố không biết...
|
|
41:14
|
You don't know Ezra, but that's a pretty good imitation.
|
Bố không biết Ezra,
nhưng giả rất giống đấy.
|
|
41:17
|
You were also very musical, like Danny.
|
Con có khiếu âm nhạc, như Danny.
|
|
41:20
|
-But Danny could really play. -No, that's true.
|
- Nhưng Danny có thể chơi nhạc thực sự.
- Không, đúng đấy.
|
|
41:22
|
He was quite gifted. I don't know why he didn't pursue it.
|
Nó giỏi. Bố không hiểu sao
nó không theo đuổi âm nhạc.
|
|
41:25
|
I know he raised a child, but in this day and age, it's possible to do both.
|
Bố biết nó phải nuôi con,
nhưng giờ tuổi này nó có thể làm cả hai.
|
|
41:28
|
So many other things factor in, don't you think?
|
Còn nhiều yếu tố khác,
bố không nghĩ thế sao?
|
|
41:31
|
I thought you'd do something artistic.
|
Bố nghĩ con sẽ làm gì đó về nghệ thuật.
|
|
41:34
|
I work with artists. I understand the temperament.
|
Con làm việc với nghệ sĩ.
Con hiểu tính cách của họ.
|
|
41:37
|
Maybe Eliza will be my heir in that department.
|
Có thể Eliza sẽ thừa kế bố ở lĩnh vực đó.
|
|
41:39
|
Although, she seems more commercially-minded,
|
Dù nó có vẻ như
có đầu óc thương mại hơn,
|
|
41:42
|
and potentially a lesbian.
|
và có thể là đồng tính.
|
|
41:43
|
Really? I didn't get that.
|
Thật sao? Con không thấy vậy.
|
|
41:45
|
I think I mentioned to you I left the company I was with.
|
Con nghĩ con đã nói với bố rằng
con nghỉ việc ở công ty cũ.
|
|
41:49
|
Me and a couple of other people started our own firm.
|
Con và một số người lập công ty riêng.
|
|
41:52
|
It was scary and a big change, but things have settled and we're doing really well.
|
Đáng sợ và nhiều thay đổi,
nhưng mọi thứ đã ổn và hoạt động tốt.
|
|
41:55
|
-Maureen is talking to a friend... -A lot of old clients came with us.
|
- Maureen có nói...
- Nhiều khách hàng cũ làm với bọn con.
|
|
41:58
|
...about getting someone to come and review the show.
|
...với một người bạn để cho người đến
duyệt qua buổi triển lãm.
|
|
42:00
|
-I think we're... -I've been ignored by the Times.
|
- Con nghĩ ta...
- Tờ Times đã phớt lờ bố.
|
|
42:03
|
We're a great alternative to some of the bigger firms.
|
Bọn con là lựa chọn tuyệt vời
so với một số công ty lớn.
|
|
42:05
|
-This might put me back on the map. -This is our logo.
|
- Có thể làm bố nổi tiếng trở lại.
- Đây là logo của bọn con.
|
|
42:09
|
Fifty-five dollars for a steak?
|
Là 55 đô cho món bít-tết à?
|
|
42:11
|
-They're known for their meat. -And $35 for salmon?
|
- Thịt ở đây nổi tiếng mà.
- Và 35 đô la cho món cá hồi?
|
|
42:15
|
Do you get the salmon to blow you for that price?
|
Với giá đó
có được cá hồi "thổi kèn" không?
|
|
42:18
|
-Do you want to split a salmon? -I'm gonna get my own steak.
|
- Con muốn gọi chung món cá hồi không?
- Con ăn bít-tết riêng.
|
|
42:21
|
-A whole portion is too much for me. -Eat what you can.
|
- Một phần thì quá nhiều cho bố.
- Bố ăn đủ no thôi.
|
|
42:24
|
-I'll have a starter. -I'm paying.
|
- Bố sẽ ăn món khai vị.
- Con trả.
|
|
42:25
|
Have you dined with us before? Do you have any questions?
|
Các ông đã ăn ở đây bao giờ chưa?
Có thắc mắc gì không?
|
|
42:28
|
We have answers. I'll have a salad...
|
Chúng tôi biết chọn. Cho tôi salad...
|
|
42:30
|
-The Little Gem, okay. -...to start, and then I'll have a steak.
|
- The Little Gem, vâng.
- ...để khai vị, sau đó cho tôi bít tết.
|
|
42:33
|
-The six ounce or the twelve? -Twelve, and maybe spinach for the table.
|
- Là 170 gam hay 340 gam?
- Là 340 gam, và rau chân vịt cho cả bàn.
|
|
42:36
|
-The potatoes sound good. -Sure.
|
- Khoai tây nữa nhé.
- Chắc chắn rồi.
|
|
42:38
|
And... shall we get a wine?
|
Và...thêm chút rượu chứ?
|
|
42:40
|
Live it up.
|
Bố cứ tự nhiên.
|
|
42:41
|
And maybe... this Brunello.
|
Và có lẽ...Brunello này.
|
|
42:43
|
That's one of my favorites. I'll have the steak and the market salad.
|
- Là một trong những loại tôi thích nhất.
- Tôi dùng bít tết và salad.
|
|
42:48
|
We don't have a ton of time, so bring everything at once.
|
Bọn tôi không có thời gian,
nên mang hết ra.
|
|
42:50
|
Of course.
|
Tất nhiên rồi.
|
|
42:52
|
How's my grandson who I never get to see?
|
Cháu nội mà bố chưa từng gặp thế nào?
|
|
42:57
|
Here.
|
Đây.
|
|
42:59
|
He's quite handsome. His hair's so blond.
|
Thằng bé đẹp trai. Tóc vàng óng.
|
|
43:01
|
No, that's his friend Sebastian.
|
Không. Đó là Sebastian, bạn nó.
|
|
43:03
|
He's the one with his hand in his trousers.
|
Là thằng cho tay vào túi quần.
|
|
43:05
|
He's tucking in his shirt.
|
Áo sơ mi trong quần.
|
|
43:06
|
He looks like the child in Kubrick's The Shining.
|
Như đứa bé trong
The Shining của Kubrick.
|
|
43:08
|
It's the sweater, I think.
|
Hình như là áo len.
|
|
43:10
|
Handsome boy, has the Meyerowitz eyes. Does he like the Knicks?
|
Đẹp trai, có đôi mắt nhà Meyerowitz.
Nó có thích Knicks không?
|
|
43:13
|
I suppose he'll be a Lakers fan since you're essentially an Angeleno at this point.
|
Bố nghĩ nó sẽ là fan Lakers vì lúc này
con gần như là người Los Angeles.
|
|
43:16
|
It's hard to have a relationship and a child.
|
Thật khó để tạo quan hệ với con cái.
|
|
43:19
|
-I imagine you felt that, too. -No.
|
- Con nghĩ bố cũng thấy thế.
- Không.
|
|
43:21
|
Not really. I didn't find that difficult.
|
Không. Bố không thấy điều đó khó.
|
|
43:24
|
-You've been married four times. -Three, the first one was annulled.
|
- Bố đã kết hôn bốn lần.
- Ba thôi, lần đầu bị hủy.
|
|
43:27
|
I married her because of Tony, but I think about what it would mean to leave,
|
Con cưới cô ấy vì Tony,
con đang nghĩ xem nếu ly dị thì sao,
|
|
43:31
|
but even contemplating it makes me feel guilty.
|
nhưng chỉ nghĩ thôi
cũng làm con thấy có lỗi.
|
|
43:33
|
I haven't met his mother, so I can't advise you in that department.
|
Bố chưa gặp mẹ nó,
nên bố không thể khuyên con về việc đó.
|
|
43:36
|
You could've if you'd come to our wedding. You did it in L.A.
|
- Bố đã gặp nếu bố đến dự lễ cưới của con.
- Con tổ chức ở LA.
|
|
43:39
|
I didn't invite a lot of people, but everyone I invited,
|
Con không mời nhiều người,
nhưng những ai được mời
|
|
43:42
|
including Mom, came except for you.
|
cũng đến cả, có cả mẹ, chỉ trừ bố.
|
|
43:44
|
-So brazen. -What?
|
- Vô liêm sỉ.
- Sao cơ?
|
|
43:46
|
This jerk just put his glasses on our table.
|
Tên khốn này
vừa đặt kính lên bàn chúng ta.
|
|
43:49
|
-I don't think he realizes... -Oh, no. He knows exactly what he's doing.
|
- Chắc anh ta không biết...
- Không. Hắn biết rõ.
|
|
43:52
|
Dad, in terms of your estate,
|
Bố, về tài sản của bố,
|
|
43:53
|
I don't want you making mistakes that could be avoided.
|
con không muốn bố mắc sai lầm
lẽ ra có thể tránh.
|
|
43:56
|
Then they will be my mistakes.
|
Thì đó là sai lầm của bố.
|
|
43:58
|
We'll have this decanted.
|
Tôi sẽ gạn cặn cho rượu này.
|
|
43:59
|
Very nice. Before she dried out, Maureen drank half my wine cellar,
|
Trước khi cai, Maureen uống hết
nửa hầm rượu của bố,
|
|
44:03
|
so I haven't had any good wine in a while.
|
nên đã lâu, bố không có rượu ngon.
|
|
44:05
|
But she's been sober for six weeks.
|
Bà ấy đã không uống được sáu tuần.
|
|
44:07
|
-Is she still going to A.A.? -She's doing it her own way.
|
- Bà ấy vẫn tham gia AA?
- Bà ấy làm theo cách riêng.
|
|
44:09
|
Maureen is made uncomfortable by A.A., which I can understand.
|
Maureen không thoải mái ở AA,
và bố có thể hiểu.
|
|
44:12
|
It's quite infantilizing, giving away your control like that.
|
Khá trẻ con khi để họ kiểm soát như thế.
|
|
44:15
|
I think that's the idea.
|
Đó là mục đích.
|
|
44:16
|
I tell Maureen, "I don't like you when you drink. You become a different person."
|
Bố bảo Maureen, "Tôi không thích bà
uống rượu. Bà thành người khác."
|
|
44:21
|
-Does it look like we need two ketchups? -What are you talking about?
|
- Trông ta cần hai lọ nước xốt cà à?
- Bố nói gì vậy?
|
|
44:23
|
The son-of-a-bitch just put his ketchup on our table.
|
Tên khốn để xốt cà của hắn lên bàn mình.
|
|
44:26
|
Before you know it, he'll be sitting in my lap.
|
Trước khi con nhận ra,
nó đã ngồi vào lòng bố rồi.
|
|
44:29
|
-I'm gonna punch this guy in the nose. -It's fine. We have the bigger table.
|
- Bố sẽ đấm vào mũi hắn.
- Không sao. Bàn mình rộng hơn.
|
|
44:35
|
Dad, what the fuck?
|
Bố, cái quái gì thế?
|
|
44:39
|
-Please don't do that again. -It's my protest.
|
- Đừng làm thế nữa.
- Đó là phản ứng của bố.
|
|
44:41
|
You better hope he doesn't have a cold.
|
Bố nên hy vọng hắn không bị cảm.
|
|
44:45
|
They're leaving. Can you relax now? I'd like to relax now.
|
Họ đi rồi. Bố có thể thư giãn rồi chứ?
Con cần thư giãn.
|
|
44:49
|
So brazen.
|
Vô liêm sỉ.
|
|
44:50
|
I think the Knicks might be interesting this year.
|
Con nghĩ năm nay Knicks có thể thú vị.
|
|
44:52
|
Wait a minute.
|
Chờ chút.
|
|
44:55
|
Wait a minute, where's my jacket?
|
Chờ đã, áo của bố đâu?
|
|
44:57
|
-Next to you. -This isn't my jacket.
|
- Cạnh bố.
- Đâu phải áo bố.
|
|
44:58
|
-That son of a bitch took my jacket. -What do you mean?
|
- Tên khốn đó đã lấy áo bố.
- Ý bố là sao?
|
|
45:00
|
-He has my jacket. -He's still outside. I'll get it back.
|
- Hắn đã lấy áo bố.
- Cậu ta vẫn ở ngoài. Con sẽ lấy lại.
|
|
45:03
|
Shit, it's 3:00. I have to put money in the meter.
|
Ba giờ rồi. Phải đi đóng tiền giữ xe.
|
|
45:06
|
-Forget it. -I'm not getting a ticket.
|
- Quên nó đi.
- Bố không muốn có vé phạt.
|
|
45:08
|
Fuck it. I'm gonna grab the guy, you get the check.
|
Con sẽ đuổi theo, bố trả hóa đơn đi.
|
|
45:10
|
I thought you were paying. I wouldn't have ordered wine.
|
Tưởng con trả mà.
Biết thế đã không gọi rượu.
|
|
45:13
|
-Well, what do you want me to do? -Where's our waiter? Excuse me!
|
- Ồ, thế bố muốn con làm gì?
- Nhân viên phục vụ đâu? Xin lỗi!
|
|
45:44
|
Dad!
|
Bố!
|
|
45:48
|
Excuse me!
|
Xin lỗi!
|
|
46:01
|
Excuse me! Excuse me! Excuse me!
|
Xin lỗi!
|
|
46:05
|
-What? -Sorry, I think there was a mix-up.
|
- Sao vậy?
- Tôi nghĩ có chút nhầm lẫn.
|
|
46:07
|
-You seem to have taken my dad's jacket. -What?
|
- Anh lấy nhầm áo của bố tôi.
- Sao cơ?
|
|
46:09
|
You have his jacket. We have yours.
|
Anh mặc áo ông ấy.
Bọn tôi có áo của anh.
|
|
46:11
|
-It's on its way. -This is my jacket, man.
|
- Ông ấy đang đến.
- Đây là áo của tôi.
|
|
46:13
|
I think it isn't. Just wait till he gets here.
|
Không phải. Chờ chút ông ấy đến đây.
|
|
46:16
|
-I know what jacket I took. -I understand, but you took the wrong one.
|
- Tôi biết tôi cầm áo nào.
- Tôi hiểu, nhưng anh lấy nhầm áo.
|
|
46:20
|
-You crazy, man. -Listen, just wait a second, okay?
|
- Anh điên rồi.
- Nghe này, chờ một giây, được không?
|
|
46:23
|
Jesus, what does it cost you? Where you got to be?
|
Chúa ơi, anh mất gì cơ chứ?
Anh phải đi đâu chứ?
|
|
46:26
|
-Where's he going? -Just hang on. Hey, turn around.
|
- Hắn đi đâu thế?
- Đợi đã. Này, quay lại.
|
|
46:28
|
-You want to get hit, man? -What is your problem?
|
- Muốn đánh lộn sao?
- Anh có vấn đề gì?
|
|
46:31
|
Can't you see? You have my father's jacket, he has yours.
|
Anh không thấy sao?
Anh đang mặc áo bố tôi, ông ấy mặc áo anh.
|
|
46:35
|
What's the fucking problem? Dad, give him his jacket.
|
Chuyện quái gì thế?
Bố, đưa anh ta cái áo đi.
|
|
46:38
|
-What is that? -It's a ticket stub
|
- Gì thế?
- Là cuống vé
|
|
46:40
|
for something called Fault in Our Stars.
|
cho cái gì đó Fault in Our Stars.
|
|
46:42
|
-I don't know that. -Of course you do.
|
- Không biết.
- Anh biết mà.
|
|
46:44
|
It has the kids dying of cancer. It was a big hit.
|
Những đứa trẻ chết vì ung thư.
Là vở kịch nổi tiếng.
|
|
46:46
|
I've seen it.
|
Tôi đã xem nó.
|
|
46:48
|
-When did you see Fault in Our Stars? -In the country at the triplex.
|
- Bố xem Fault in Our Stars khi nào?
- Trong rạp ở quê.
|
|
46:51
|
It was quite affecting.
|
Rất tình cảm.
|
|
46:52
|
Those kids were tremendously winning.
|
Bọn trẻ thật sự chinh phục bố.
|
|
46:54
|
Dad, how would he have your ticket stub to Fault in Our Stars in his jacket?
|
Bố, sao anh ta lại có tấm vé
Fault in Our Stars của bố trong túi áo?
|
|
46:59
|
-No ticket, stroke of luck. -That guy was a real asshole.
|
- Không có vé, thật may mắn.
- Thằng khốn nạn.
|
|
47:02
|
-He was. We never really had our lunch. -Fucking tourist.
|
- Chính xác. Ta còn chưa ăn trưa.
- Khách du lịch chết tiệt.
|
|
47:05
|
Should've said something more cutting. I let him get away with being a prick.
|
Lẽ ra phải nói nặng hơn.
Để hắn đi như một thằng khốn.
|
|
47:09
|
-It's gonna eat at me. -Sure you don't wanna come to the house?
|
- Thật bực mình.
- Con không muốn về nhà sao?
|
|
47:12
|
-Maureen was gonna make pigeon. -No, I have to go, Dad.
|
- Maureen sẽ nấu chim bồ câu.
- Con phải đi.
|
|
47:14
|
Where are you going?
|
Con đi đâu?
|
|
47:15
|
I'm going over to Mom's.
|
Con đến chỗ mẹ.
|
|
47:16
|
-Maybe I'll go with you. -I don't know if that's...
|
- Có thể bố đi cùng con.
- Con không biết...
|
|
47:19
|
That was the summer on Martha's Vineyard
|
Đó là mùa hè ở Martha's Vineyard
|
|
47:21
|
-with L.J., Maya, Paul and Lori. -We were staying at the Knapp house,
|
- cùng LJ, Maya, Paul và Lori.
- Chúng ta đã ở nhà Knapp,
|
|
47:24
|
-the one with that peculiar blind dog. -Yeah.
|
- nhà có con chó mù đặc biệt.
- Đúng vậy.
|
|
47:27
|
And Matthew, you were making up all of these card games, you remember?
|
Còn Matthew, con đã tạo ra
tất cả các trò chơi này, con nhớ không?
|
|
47:30
|
And there was one in particular where I asked if it was based on luck,
|
Và đặc biệt
mẹ đã hỏi con có dựa vào may mắn
|
|
47:34
|
and you said it was based on hope.
|
và con đã nói là dựa trên hy vọng.
|
|
47:36
|
You hoped you got a good card.
|
Con hy vọng con có bài đẹp.
|
|
47:38
|
And that's what we said all summer, remember? "It's based on hope."
|
Cả mùa hè ta nói về chuyện đó,
nhớ không? "Dựa trên hy vọng."
|
|
47:41
|
I was commissioned to make "Gilded Halfwing" that summer.
|
Bố được trả tiền để làm
"Gilded Halfwing" mùa hè đó.
|
|
47:44
|
L.J. was very jealous. I had already sold a piece to the Whitney.
|
LJ rất ghen tị.
Bố đã bán một cái cho Whitney.
|
|
47:47
|
-Where do they keep that piece? -It's not lost. They catalog these things.
|
- Họ giữ nó ở đâu?
- Nó không bị mất. Họ cho vào tuyển tập.
|
|
47:50
|
-I didn't say it was. -Harold, did you see?
|
- Con không nói thế.
- Harold, ông thấy không?
|
|
47:55
|
You still have one of the sketches of "Gilded Halfwing."
|
Bà vẫn còn bản vẽ của "Gilded Halfwing."
|
|
47:58
|
-It looks good here. -Yeah, Cody really admires it.
|
- Để ở đây có vẻ đẹp.
- Phải, Cody rất ngưỡng mộ nó.
|
|
48:01
|
-He says it gives him ideas. -I thought Cody was a gym teacher.
|
- Nó gợi ý tưởng cho ông ấy.
- Tưởng Cody dạy thể dục.
|
|
48:04
|
No, he taught Spanish at P.S. 182 and coached the soccer team.
|
Ông ấy dạy tiếng Tây Ban Nha
ở PS 182 và huấn luyện đội bóng.
|
|
48:07
|
Matthew, Cody's sons are coming for dinner. I'm making a meatloaf.
|
Matthew, con trai Cody sẽ đến ăn tối.
Mẹ đang nấu meatloaf.
|
|
48:11
|
Okay, good, I'm starving.
|
Vâng, con đang đói.
|
|
48:12
|
I told Matthew this seems like an elaborate ruse
|
Tôi bảo Matthew đây có vẻ
là âm mưu hoàn hảo
|
|
48:15
|
just to get his parents back together.
|
để bố mẹ nó quay lại với nhau.
|
|
48:17
|
You didn't tell me that.
|
Bố đã không bảo thế.
|
|
48:19
|
This is Tony on FaceTime. You mind if I...?
|
Là Tony gọi FaceTime. Chờ con chút...
|
|
48:21
|
Harold, do you want coffee, or a tea, or anything?
|
Harold, ông uống cà phê, trà, hay gì?
|
|
48:23
|
-He has to go! -Tea would be nice.
|
- Nó phải đi!
- Trà đi.
|
|
48:24
|
I can't have coffee after four.
|
Tôi không uống cà phê sau 4:00.
|
|
48:25
|
-Hi, sweetheart! -If you have a Triscuit or something,
|
- Con à!
- Nếu có bánh quy hay cái gì,
|
|
48:28
|
-I'm also starving. -Hi. I'm playing a game for a minute.
|
- tôi cũng đang đói.
- Con chơi điện tử một chút.
|
|
48:30
|
It's called All the Animals Are Dead. Do you want to see it?
|
Trò Tất Cả Loài Vật Đã Chết.
Bố muốn xem không?
|
|
48:35
|
Dad, would you rather have a beard made of paper
|
Bố, bố thích bộ râu bằng giấy
|
|
48:38
|
or a beard made from a tree?
|
hay râu làm bằng cây?
|
|
48:40
|
What's a beard made from a tree?
|
Bộ râu làm bằng cây là gì?
|
|
48:41
|
A beard made from a tree is a beard which is like a tree.
|
Bộ râu làm bằng cây
là bộ râu giống cái cây.
|
|
48:45
|
-Like... leaves on a tree? -Yeah, but like a beard.
|
- Giống...lá trên cây?
- Vâng, nhưng giống bộ râu.
|
|
48:48
|
-I'm in the middle of cooking. -I guess a beard made from a tree?
|
- Tôi đang nấu.
- Chắc bộ râu làm từ cái cây?
|
|
48:51
|
-Me, too. -Is this my Buddenbrooks?
|
- Con cũng thế.
-Là Buddenbrooks của tôi à?
|
|
48:53
|
-I think this is my copy of Buddenbrooks. -I don't know.
|
- Chắc là bản Buddenbrooks của tôi.
- Tôi không biết.
|
|
48:56
|
Would you rather die from old age or kill yourself?
|
Bố muốn chết vì tuổi già hay tự sát?
|
|
49:02
|
-Old age, I guess. -Me, too.
|
- Chắc là tuổi già.
- Con cũng thế.
|
|
49:04
|
Did you give him regular milk?
|
Anh cho con uống sữa thường à?
|
|
49:06
|
-Victoria, I didn't know you were there. -Of course I'm here.
|
- Victoria, anh không biết em ở đó.
- Dĩ nhiên em ở đây.
|
|
49:08
|
He doesn't know how to use the phone by himself.
|
Nó không biết
tự sử dụng điện thoại.
|
|
49:10
|
Yes, I do.
|
Có, con biết.
|
|
49:12
|
-He can't have dairy. -We don't know that for a fact.
|
- Nó không được uống sữa.
- Ta không biết chắc.
|
|
49:15
|
-Yes, we do. -I'm gonna press the button now.
|
- Có, ta biết.
- Con tắt máy đây.
|
|
49:16
|
-Wait. I love you. Baby? -I'm pressing the...
|
- Chờ đã. Bố yêu con. Con yêu?
- Con đang tắt...
|
|
49:19
|
Tell him Grandma says hi.
|
Nói với nó là bà gửi lời chào.
|
|
49:21
|
Me, too.
|
Ông cũng thế.
|
|
49:23
|
We were very thorough when we divided the books, that I remember.
|
Chúng ta đã rất cẩn thận
khi chia sách, tôi nhớ thế.
|
|
49:28
|
Me, too. Put it back, Dad.
|
Con cũng vậy. Để nó lại đi, bố.
|
|
49:30
|
I've been looking for this edition.
|
Bố đang tìm bản này.
|
|
49:32
|
You've lived without it now for 30 years. I think you can manage.
|
Bố đã không có nó 30 năm.
Con nghĩ bố vẫn có thể chịu thêm được.
|
|
49:35
|
You can take it, Harold, if you want. I've mostly stopped reading fiction.
|
Ông cứ lấy nếu muốn, Harold.
Tôi hầu như không đọc tiểu thuyết.
|
|
49:39
|
-I'll walk you to the car? -I can stay a bit longer.
|
- Con đưa bố ra xe nhé?
- Bố muốn ở đây lâu hơn.
|
|
49:41
|
It's so nice to see you again, Harold.
|
Rất vui gặp lại ông, Harold.
|
|
49:44
|
I think the last time was Matt's graduation.
|
Tôi nghĩ lần trước là tốt nghiệp của Matt.
|
|
49:49
|
You know...
|
Ông biết đấy...
|
|
49:50
|
there's something that I wanted to say and...
|
có một điều tôi muốn nói là...
|
|
49:56
|
I thought of calling or writing, but I never did.
|
tôi nghĩ đến việc gọi hay viết thư,
nhưng đã không làm.
|
|
49:59
|
I have huge regrets about how I was with Danny and Jean.
|
Tôi rất tiếc về quan hệ của tôi
với Danny và Jean.
|
|
50:03
|
I was a kid myself in many ways, and...
|
Tôi thấy mình rất trẻ con, và...
|
|
50:07
|
they were so angry with me... I took your lead, frankly,
|
chúng đã rất giận tôi...
tôi đã làm theo ông,
|
|
50:12
|
and we were starting over, we had Matt.
|
và ta đã bắt đầu lại, rồi mình có Matt.
|
|
50:15
|
We didn't want to look back, and that was understandable, but...
|
Chúng ta không muốn nhìn lại,
điều đó cũng dễ hiểu, nhưng...
|
|
50:21
|
I wish I'd been more nurturing of them.
|
Tôi ước tôi đã nuôi nấng chúng nhiều hơn.
|
|
50:24
|
More generous.
|
Rộng lượng hơn.
|
|
50:27
|
More mothering, really.
|
Che chở hơn, thật sự mong thế.
|
|
50:31
|
I think they suffered in part because of that, and... I feel terrible.
|
Tôi nghĩ chúng đã khổ sở một phần
vì điều đó, và...tôi thấy thật tệ.
|
|
50:37
|
Anyway, that's what I wanted to say.
|
Dù sao đó cũng là điều tôi muốn nói.
|
|
50:44
|
Nice to see you.
|
Rất vui gặp bà.
|
|
50:45
|
It's called flirting when you're young.
|
Khi còn trẻ, đó gọi là tán tỉnh.
|
|
50:47
|
I'm not sure what it's called when you're over 70.
|
Còn khi ngoài 70, bố không biết gọi là gì.
|
|
50:49
|
You're just up here.
|
Bố vừa đến mà.
|
|
50:50
|
She still has my drawing on her wall next to the gym teacher's doodle.
|
Bà ấy để tranh bố trên tường
cạnh bức vẽ cẩu thả của giáo viên thể dục.
|
|
50:54
|
Cody's a good guy.
|
Cody là người tốt.
|
|
50:55
|
Your mother is more comfortable ultimately being with men who are half-smart.
|
Mẹ con thấy thoải mái
khi ở với một người thông minh nửa vời.
|
|
50:58
|
Then she can dominate. I was much too formidable.
|
Để bà ấy sai bảo.
Bố quá ghê sợ.
|
|
51:02
|
After our separation and before Cody, she was with a homosexual,
|
Sau chia tay bố và trước khi đến với Cody,
bà ấy ở với người đồng tính,
|
|
51:06
|
and before that, a man who had no foot.
|
và trước đó là một gã không có bàn chân.
|
|
51:09
|
Her fraudulent claims about not reading fiction I find offensive.
|
Bố thấy bị xúc phạm khi bà ấy nói dối rằng
không đọc tiểu thuyết nữa.
|
|
51:13
|
She's masquerading as a populist so as to not threaten Cody.
|
Bà ấy giả dối như chủ nghĩa dân túy
để không đe dọa Cody.
|
|
51:18
|
But it's a clever, yet bogus, subterfuge.
|
Nhưng đó là sự thông minh,
dù vẫn giả dối, khéo đưa đẩy.
|
|
51:21
|
It's a shame your mother, who knows better,
|
Thật xấu hổ cho mẹ con,
người biết rất rõ,
|
|
51:24
|
has succumbed to this fashionable anti-art movement.
|
phải chịu đựng phong trào
chống nghệ thuật hợp thời.
|
|
51:27
|
This is why we have a Republican Congress.
|
Đây là lý do ta có Quốc Hội Cộng Hòa.
|
|
51:29
|
-I can't believe you took the book. -She said I could have it. It was mine.
|
- Không thể tin bố lấy quyển sách.
- Bà ấy bảo bố lấy. Là của bố.
|
|
51:32
|
You have your keys?
|
Bố có chìa khóa không?
|
|
51:34
|
She was clearly very happy to see me.
|
Bà ấy rõ ràng rất vui khi gặp lại bố.
|
|
51:37
|
When it ended, we weren't on speaking terms,
|
Khi chia tay,
bố với mẹ đã không nói chuyện,
|
|
51:40
|
but now you see that big hug she insisted on giving me?
|
nhưng giờ con thấy
bà ấy muốn ôm bố chặt thế nào?
|
|
51:42
|
Maureen always said that your mother was the love of my life.
|
Maureen luôn nói mẹ con
là tình yêu của đời bố.
|
|
51:45
|
-You gonna take the bridge or the tunnel? -I thought you were leaving tomorrow.
|
- Bố muốn đi cầu hay đường hầm
- Tưởng mai con mới đi.
|
|
51:48
|
That's why I drove all the way into Brooklyn.
|
Nên bố mới lái xe đến tận Brooklyn.
|
|
51:49
|
I'm staying a few days.
|
Con sẽ ở lại vài ngày.
|
|
51:54
|
I was around all this plaster dust earlier.
|
Con đã ở chỗ có nhiều
bụi thạch cao sáng nay.
|
|
51:56
|
We have lots of room. Maureen is keen on seeing you as well.
|
Chúng ta còn nhiều phòng.
Maureen cũng muốn gặp con.
|
|
51:59
|
She's your stepmother as much as Cody is your stepfather.
|
Bà ấy là mẹ kế con,
cũng như Cody là cha dượng vậy.
|
|
52:02
|
I told Mom I'd stay here.
|
Con đã bảo mẹ con sẽ ở lại đây.
|
|
52:03
|
Maybe split half the time there and half with us?
|
Hay là nửa thời gian ở đó và nửa ở với bố?
|
|
52:06
|
I'm not splitting the time like I did at 15.
|
Con sẽ không làm thế như hồi 15 tuổi.
|
|
52:08
|
It was very important to me after our separation
|
Nó rất quan trọng với bố sau khi ly dị,
|
|
52:10
|
that I see you half the time.
|
bố chỉ gặp con nửa thời gian.
|
|
52:12
|
I wanted to make it up after Danny and Jean.
|
Bố đã muốn bù đắp sau vụ Danny và Jean.
|
|
52:14
|
-Then make it up to them. -I made a real effort with you.
|
- Thì bù lại cho họ.
- Bố đã thực sự cố gắng vì con.
|
|
52:16
|
Danny and Jean, I could've done better,
|
Danny và Jean, bố không thể làm tốt hơn,
|
|
52:18
|
but I don't see anything significant I could've done better with you.
|
nhưng không thấy điều gì đáng kể
để có thể làm tốt hơn cho con.
|
|
52:21
|
-Really? Nothing? -Oh, come on, Matthew.
|
- Thật sao? Không có gì à?
- Thôi nào, Matthew.
|
|
52:23
|
You feel like that all was great?
|
Bố thấy tất cả đều tuyệt à?
|
|
52:25
|
Danny definitely got shit, and Jean didn't even get shit.
|
Danny chắc rất khổ sở
và Jean còn bị lãng quên.
|
|
52:28
|
But I got your focus, and that fucked me up in a whole other way.
|
Nhưng con lại là tâm điểm của bố,
và điều đó cũng ám ảnh con.
|
|
52:32
|
We never see each other. Let's not fight.
|
Hiếm khi gặp nhau. Đừng cãi nhau nhé.
|
|
52:34
|
I keep thinking I know how to handle you now,
|
Con cứ nghĩ con biết cách đối xử với bố,
|
|
52:35
|
but then I see you and I get suckered into your shit all over again.
|
nhưng con gặp bố
và lại mệt mỏi với bố thêm lần nữa.
|
|
52:39
|
Your career, your jacket...
|
Sự nghiệp của bố, áo của bố...
|
|
52:40
|
Then, when I try to actually help, like today, you won't listen.
|
Rồi khi con rất muốn giúp,
bố lại không nghe.
|
|
52:43
|
I don't see how I could be such a bad father.
|
Bố không nghĩ mình là người cha tồi.
|
|
52:45
|
-Look how successful you are. -Right.
|
- Hãy xem con thành công thế nào.
- Đúng vậy.
|
|
52:47
|
-I could never be the businessman you are. -Okay.
|
- Bố không phải là doanh nhân như con.
- Được.
|
|
52:50
|
I've said to Maureen, "I don't know who Matthew takes after.
|
Bố bảo Maureen,
"Tôi không biết Matthew giống ai.
|
|
52:52
|
I certainly didn't know how to make money."
|
Tôi chắc chắn không biết kiếm tiền."
|
|
52:54
|
That's right, I don't take after you! None of us do!
|
Đúng, con không giống bố!
Không ai giống bố!
|
|
52:56
|
You had to be the only artist in the family!
|
Bố là nghệ sĩ duy nhất trong gia đình!
|
|
52:58
|
It doesn't matter that I make money, because you don't respect what I do!
|
Kiếm tiền không quan trọng,
vì bố không tôn trọng việc con làm!
|
|
53:01
|
What do you need my respect for?
|
Cần tôn trọng của bố làm gì?
|
|
53:02
|
The world respects you because you make money.
|
Thế giới tôn trọng con
vì con làm ra tiền.
|
|
53:04
|
I want to punch you in the nose!
|
Con chỉ muốn đấm vào mũi bố.
|
|
53:07
|
I know you think you can treat me this way because of your money.
|
Bố biết con nghĩ có thể
đối xử với bố thế này vì con có tiền.
|
|
53:09
|
It doesn't matter how much money I make!
|
Việc con kiếm bao nhiêu tiền
không quan trọng!
|
|
53:12
|
You make me feel like a big piece of shit because you don't care about it!
|
Bố làm con cảm thấy như đồ bỏ đi
vì bố không quan tâm đến nó!
|
|
53:16
|
But you also actually do!
|
Nhưng bố thực sự có quan tâm!
|
|
53:18
|
You're privately obsessed with it!
|
Tự bản thân bố đang bị ám ảnh!
|
|
53:21
|
You know that I beat you!
|
Bố biết con đã vượt qua bố!
|
|
53:23
|
I beat you!
|
Con đã thắng bố!
|
|
53:24
|
I beat...
|
Con đã thắng...
|
|
53:33
|
It's quite startling.
|
Khá là ngạc nhiên.
|
|
53:35
|
A collection of fluids on the left side of his head
|
Tụ dịch ở bên trái đầu ông ấy
|
|
53:37
|
was shoving the brain clear to the right.
|
rõ ràng đã đẩy não về bên phải.
|
|
53:40
|
His brain experienced so much pressure and irritation
|
Não chịu quá nhiều áp lực và kích ứng
|
|
53:42
|
that he was in an almost comatose state before we operated.
|
khiến ông ấy gần như hôn mê
trước khi ta phẫu thuật.
|
|
53:45
|
There was still some bleeding in the left frontal lobe, but no tissue was lost.
|
Vẫn còn chảy máu chút ít bên thùy trái,
nhưng không có mô nào bị mất.
|
|
53:49
|
The head trauma clogged up the spinal fluid absorption pathways,
|
Chấn thương đầu làm nghẽn
đường hấp thụ dịch não tủy,
|
|
53:53
|
which slows speech, causes lethargy, headaches.
|
làm chậm nói, gây buồn ngủ
và đau đầu.
|
|
53:57
|
Honestly, this should have been taken care of immediately after the trauma.
|
Thực ra, trường hợp này phải được
điều trị ngay sau khi chấn thương.
|
|
53:59
|
Did you notice his wife was heavily perfumed?
|
Bà có nhận thấy vợ ông ấy
dùng nhiều nước hoa quá không?
|
|
54:02
|
-I think I smelled alcohol on her breath. -Yes, I'm worried about her as well.
|
- Tôi nghe mùi rượu trong hơi thở bà ta.
- Vâng, tôi cũng lo cho bà ấy.
|
|
54:06
|
I didn't realize anyone was here. How's he doing?
|
Tôi không biết có người nhà ở đây.
Ông ấy thế nào?
|
|
54:08
|
-He's sleeping. -Not doing much, sleeping. Shit! Sorry.
|
- Đang ngủ.
- Không nhiều, chỉ ngủ thôi.
|
|
54:10
|
-Good. You're family? -Yes.
|
- Ổn rồi. Anh là người nhà?
- Vâng.
|
|
54:13
|
-Maureen only told us this morning. -Yeah. Via text.
|
- Maureen vừa bảo chúng tôi sáng nay.
- Vâng. Qua tin nhắn.
|
|
54:16
|
-They were in Maureen's country house. -We drove from Rochester to Pittsfield.
|
- Họ ở nhà dưới quê của Maureen.
- Tôi lái xe từ Rochester đến Pittsfield.
|
|
54:20
|
-We wanted to talk to a doctor. -We haven't been able to get information.
|
- Chúng tôi muốn gặp bác sĩ.
- Chúng tôi chưa biết gì.
|
|
54:22
|
I'm Pam. This is Dr. Soni.
|
Tôi là Pam. Đây là bác sĩ Soni.
|
|
54:24
|
-Hi, nice to meet you. -Jean.
|
- Chào, rất vui được gặp.
- Jean.
|
|
54:26
|
-Hi, nice to meet you. -Danny.
|
- Rất vui gặp anh.
- Danny.
|
|
54:27
|
Dr. Soni, can you tell us what's going on with our dad?
|
Bác sĩ có thể cho biết
bố tôi bị sao không?
|
|
54:29
|
When your mother's here, we can go over it.
|
Khi mẹ anh chị ở đây, ta sẽ nói.
|
|
54:31
|
She's our stepmother.
|
Bà ấy là mẹ kế.
|
|
54:32
|
She would've been seven when she had me.
|
Bà ấy chỉ hơn tôi có bảy tuổi.
|
|
54:34
|
Well, when your stepmother comes back.
|
Vậy đợi khi nào mẹ kế anh quay lại.
|
|
54:35
|
We can't find her. She's not at the country house.
|
Chúng tôi không tìm thấy bà ấy.
Bà ấy không ở nhà.
|
|
54:37
|
-Her voicemail's full. -Why can't you tell us right now?
|
- Hộp tin nhắn của bà ấy đầy.
- Sao không nói cho chúng tôi bây giờ?
|
|
54:41
|
This is awkward.
|
Nó hơi kỳ cục.
|
|
54:42
|
-What's awkward? -What?
|
- Sao lại kỳ?
- Cái gì?
|
|
54:44
|
I don't want to get involved in family dynamics,
|
Tôi không muốn dính líu
chuyện gia đình hai người,
|
|
54:46
|
but she told me not to talk to anyone else.
|
nhưng bà ấy bảo tôi không được nói với ai.
|
|
54:48
|
Well, that's not right, obviously. We're his kids.
|
Rõ ràng không đúng.
Chúng tôi là con ông ấy.
|
|
54:51
|
-You can talk to us. -No, that's what I'm saying.
|
- Có thể nói với tôi.
- Không, đó là điều tôi muốn nói.
|
|
54:53
|
Since she's the next of kin, I legally cannot talk to you. I'm very sorry.
|
Khi bà ấy là thân nhân, theo luật
tôi không thể nói với hai người. Xin lỗi.
|
|
54:58
|
He has an opening on Monday.
|
Ông ấy có buổi triển lãm vào thứ Hai.
|
|
55:01
|
This is our first real hospital...
|
Đây là lần đầu đến bệnh viện
của chúng tôi...
|
|
55:04
|
Talk to your stepmother.
|
Nói với mẹ kế của anh chị.
|
|
55:09
|
Why'd you tell the doctor not to talk to us?
|
Sao bác bảo bác sĩ
không được nói với con?
|
|
55:11
|
Maureen, where have you been?
|
Maureen, bác đã ở đâu thế?
|
|
55:12
|
Are you moving that way on purpose?
|
Con cố ý đi kiểu vậy à?
|
|
55:14
|
What? No, it's always worse after I've been sitting.
|
Gì cơ? Không, con hay bị vậy
sau khi mới ngồi xong.
|
|
55:17
|
-I thought you were mocking me. -You don't walk that way.
|
- Cứ nghĩ con nhạo báng bác.
- Bác có đi thế đâu.
|
|
55:20
|
-I thought it was a bad imitation. -We need to be able to talk to Dr. Soni.
|
- Tưởng con bắt chước tồi.
- Bọn con cần nói chuyện với bác sĩ Soni.
|
|
55:24
|
Dr. Soni looks very much like a chum of mine at university
|
Bác sĩ Soni rất giống
một người bạn của bác ở trường đại học,
|
|
55:27
|
who became an art looter, but that's of no use to you.
|
là kẻ ăn cắp nghệ thuật
nhưng điều đó không có ích cho hai đứa.
|
|
55:30
|
-No. -Absolutely none.
|
- Không.
- Hoàn toàn không có.
|
|
55:32
|
I'll get the information, and you can ask me.
|
Bác sẽ lấy thông tin
và hai con có thể hỏi bác.
|
|
55:35
|
E-mail might be best if we're gonna be in Rochester.
|
Email là cách tốt nhất
nếu chúng ta ở Rochester.
|
|
55:38
|
-I'm here, Danny's here. -I'm here.
|
- Con ở đây. Danny ở đây
- Con ở đây.
|
|
55:39
|
You need to tell her it's okay to speak to me, or Danny, or Matt,
|
Bác cần bảo với bác sĩ nói chuyện với con,
hoặc Danny, hoặc Matt,
|
|
55:42
|
who's on his way.
|
cậu ấy đang đến.
|
|
55:44
|
-Matt's coming? -He texted me, I texted him.
|
- Matt đang đến à?
- Nó nhắn chị, chị nhắn lại.
|
|
55:46
|
He texted you, you texted him.
|
Nó nhắn chị, chị nhắn lại nó.
|
|
55:47
|
Do you think I'm not gonna tell you the truth?
|
Con nghĩ bác không muốn
nói thật với con à?
|
|
55:49
|
-I can drive, Maureen. -Jean...
|
- Con có thể lái xe.
- Jean...
|
|
55:51
|
you were wearing that same sweater that last time I saw you.
|
con vẫn mặc cái áo len
giống lần cuối bác gặp con.
|
|
55:56
|
Was I?
|
Vậy sao?
|
|
55:57
|
Maureen, we've been sitting in that room with him,
|
Maureen, bọn con đã ngồi
trong phòng với bố,
|
|
56:00
|
and he's attached to those machines, and there's a drain in his head,
|
và ông ấy bị gắn chặt vào máy,
với cái ống hút dịch ở trên đầu,
|
|
56:04
|
and he's unconscious,
|
và ông ấy bất tỉnh,
|
|
56:05
|
and we don't know where you are or what's going on.
|
bọn con không biết bác ở đâu
hay đã xảy ra điều gì.
|
|
56:08
|
Talk to the doc...!
|
Hãy nói chuyện với bác sĩ...!
|
|
56:24
|
Oh, hi. Still sleeping?
|
Xin chào. Vẫn ngủ à?
|
|
56:26
|
I'm Pam, the nurse.
|
Tôi là y tá, Pam.
|
|
56:28
|
Hey, I'm Matt, the son.
|
Tôi là Matt, con trai ông ấy.
|
|
56:30
|
Oh, I met your brother and sister.
|
Tôi đã gặp anh trai và chị gái anh.
|
|
56:32
|
Half-brother and sister, yeah. Is he okay?
|
Anh trai và chị gái cùng cha khác mẹ.
Ông ấy ổn chứ?
|
|
56:35
|
Dr. Soni spoke with your stepmother, and then your siblings... half siblings,
|
Bác sĩ Soni nói với mẹ kế anh
và anh chị của anh...cùng cha khác mẹ,
|
|
56:39
|
and it's all been cleared up, and she can talk to you freely now.
|
và mọi thứ đã rõ,
giờ bà ấy có thể nói chuyện với anh.
|
|
56:43
|
Oh, okay. How's he doing?
|
Vâng. Ông ấy thế nào?
|
|
56:45
|
Your father was brought to us the night before last,
|
Bố anh được đưa đến vào tối hôm kia,
|
|
56:48
|
but because he was taking baby aspirin,
|
nhưng vì ông ấy dùng aspirin trẻ em,
|
|
56:51
|
which thins the blood, Dr. Soni had to wait until the morning to operate.
|
gây loãng máu, nên bác sĩ
phải đợi đến sáng mới phẫu thuật được.
|
|
56:54
|
What happened?
|
Chuyện gì đã xảy ra?
|
|
56:55
|
He had a chronic subdural hematoma,
|
Ông ấy bị tụ máu mãn tính dưới màng não,
|
|
56:58
|
which meant in his case there had been steady bleeding in his head for some time.
|
nghĩa là trường hợp của ông ấy
đã bị chảy máu trong đầu một thời gian.
|
|
57:02
|
How did he get this?
|
Sao ông ấy lại bị thế?
|
|
57:03
|
Something like this generally can happen from a fall, or if he hit his head.
|
Điều này thường do ngã,
hoặc có thể bị đánh vào đầu.
|
|
57:07
|
He fell about four months ago. Bruno pulled him onto a path.
|
Ông bị ngã từ bốn tháng trước.
Con chó Bruno đã kéo ông ấy trên đường.
|
|
57:12
|
Honestly, I'm surprised he had such a delayed response.
|
Thật ra tôi rất ngạc nhiên vì lâu thế
mới có phản ứng.
|
|
57:15
|
He must have a real tolerance for discomfort.
|
Có lẽ ông ấy thực sự khó chịu.
|
|
57:19
|
Will he be okay?
|
Ông ấy sẽ ổn chứ?
|
|
57:20
|
Because he waited so long,
|
Vì ông ấy đã để lâu,
|
|
57:22
|
there was quite a bit of irritation in the frontal lobe,
|
có một chút viêm ở thùy trán,
|
|
57:24
|
and now that the pressure's off the brain, it causes severe agitation.
|
và giờ áp lực lên não,
gây kích động nghiêm trọng.
|
|
57:28
|
The frontal lobe has language,
|
Thùy trán là nơi chứa ngôn ngữ,
|
|
57:29
|
but it's potentially a hundred percent recoverable.
|
nhưng khả năng hồi phục là 100%.
|
|
57:32
|
He was very responsive this morning.
|
Ông ấy có phản ứng sáng nay.
|
|
57:34
|
He was identifying objects. I showed him a flashlight, he said "flashlight."
|
Ông xác định được đồ vật. Khi đưa
đèn pin lại, ông nói "đèn pin."
|
|
57:39
|
I'll leave you guys.
|
Tôi sẽ để hai người nói chuyện.
|
|
57:42
|
Thanks, Pam.
|
Cảm ơn, Pam.
|
|
57:45
|
Hey.
|
Chào bố.
|
|
57:48
|
Do you know my name?
|
Bố có biết tên con không?
|
|
57:50
|
Of course, it's Matthew.
|
Tất nhiên rồi, Matthew.
|
|
57:57
|
What is this?
|
Đây là cái gì?
|
|
57:59
|
Blackberry.
|
Blackberry.
|
|
58:02
|
Yes.
|
Đúng.
|
|
58:06
|
This is...
|
Đây là...
|
|
58:12
|
What, Dad?
|
Gì vậy, bố?
|
|
58:17
|
This...
|
Đây là...
|
|
58:20
|
You...
|
Con...
|
|
58:23
|
It's okay, we don't have to talk.
|
Không sao, ta không cần nói.
|
|
58:27
|
I can say it.
|
Bố có thể nói.
|
|
58:31
|
You're here...
|
Con ở đây...
|
|
58:35
|
is what I wanted.
|
là điều bố muốn.
|
|
58:41
|
How...? How are you feeling?
|
Sao...? Bố thấy thế nào?
|
|
58:45
|
I'm happy...
|
Bố rất vui...
|
|
58:48
|
I'm happy you're here.
|
Bố vui vì con ở đây.
|
|
58:54
|
Yeah, I took a red-eye when I heard.
|
Vâng, con đã bay chuyến bay đêm
khi nghe tin.
|
|
58:59
|
I'm sorry we...
|
Con xin lỗi...
|
|
59:08
|
I'm sorry this happened.
|
Con xin lỗi vì chuyện xảy ra.
|
|
59:13
|
When is my...?
|
Khi nào thì...?
|
|
59:18
|
Your opening?
|
Buổi triển lãm của bố à?
|
|
59:22
|
It's on Monday.
|
Thứ Hai.
|
|
59:26
|
Is that today?
|
Là hôm nay sao?
|
|
59:28
|
No, today is Wednesday.
|
Không, hôm nay là thứ tư.
|
|
59:35
|
Will it happen?
|
Liệu có được không?
|
|
59:39
|
It will happen, Dad.
|
Được mà, bố.
|
|
59:42
|
I don't know if you'll be able go.
|
Con không biết bố có thể đi không?
|
|
59:48
|
Will you?
|
Con đến chứ?
|
|
59:51
|
Sure, I'll go.
|
Vâng, con sẽ đến.
|
|
59:57
|
You speak for me.
|
Phát biểu thay bố.
|
|
1:00:00
|
Yeah, I can say something, yes.
|
Vâng, con có thể nói vài điều.
|
|
1:00:06
|
It's yours.
|
Nó là của con.
|
|
1:00:12
|
We made it together.
|
Chúng ta đã cùng làm nó.
|
|
1:00:19
|
I have a meeting in the city which I need to get to.
|
Tôi có cuộc họp ở thành phố
nên phải đi.
|
|
1:00:21
|
-Okay. -That's okay, right?
|
- Vâng.
- Không sao, phải không?
|
|
1:00:22
|
-Sure. -He's okay, right? I'm not abandoning him?
|
- Vâng.
- Ổn chứ? Tôi không muốn bỏ mặc ông ấy.
|
|
1:00:25
|
-I can't really answer that. -I just have this client meeting.
|
- Tôi không thể trả lời.
- Tôi sắp có cuộc họp với khách hàng.
|
|
1:00:29
|
-I understand. -He's okay, right?
|
- Tôi hiểu.
- Ông ấy ổn, phải không?
|
|
1:00:31
|
I think so, yeah.
|
Vâng, tôi nghĩ vậy.
|
|
1:00:32
|
I left my number in the room. Call me if anything changes.
|
Tôi để số điện thoại trong phòng.
Gọi tôi nếu có gì mới.
|
|
1:00:37
|
Where you are?
|
Bố ở đâu thế?
|
|
1:00:38
|
I'm in Pittsfield. It's in Massachusetts.
|
Bố ở Pittsfield. Là ở Massachusetts.
|
|
1:00:41
|
Is that like New York?
|
Có giống New York không ạ?
|
|
1:00:43
|
Well, it's a different state.
|
Là tiểu bang khác.
|
|
1:00:44
|
It's sunny here. What is it there?
|
Ở đây trời nắng. Ở đó thì sao?
|
|
1:00:46
|
Rainy.
|
Đang mưa.
|
|
1:00:47
|
You can't fight the weather. You can fight knights.
|
Bố không thể chống lại thời tiết.
Nhưng có thể chiến đấu với hiệp sĩ.
|
|
1:00:50
|
-Yeah. -And ninjas.
|
- Ừ.
- Và ninja.
|
|
1:00:53
|
Do you know who's good at playing ninjas? Jim.
|
Bố biết ai chơi ninja giỏi không? Là Jim.
|
|
1:00:55
|
-Who's Jim? -He's the handyman.
|
- Jim là ai?
- Là ông thợ bảo dưỡng.
|
|
1:00:58
|
I've never heard of Jim.
|
Chưa nghe nói đến Jim.
|
|
1:00:59
|
You used to live here, but you don't anymore.
|
Bố từng ở đây,
nhưng giờ không còn nữa.
|
|
1:01:01
|
If you did, you would know Jim.
|
Nếu bố ở đây, bố sẽ biết Jim.
|
|
1:01:03
|
Do you see a lot of Jim?
|
Con có gặp Jim nhiều không?
|
|
1:01:05
|
He comes on weekends. Is this a weekend?
|
Chú ấy đến vào cuối tuần.
Giờ là cuối tuần ạ?
|
|
1:01:08
|
In three days it's a weekend.
|
Ba ngày nữa mới cuối tuần.
|
|
1:01:09
|
Three days, that's three weeks.
|
Ba ngày, là ba tuần.
|
|
1:01:11
|
No, sweetheart, it's three days. Does Jim stay over?
|
Không, con yêu, ba ngày thôi.
Jim có ở lại không?
|
|
1:01:14
|
No, Jim doesn't sleep.
|
Không, Jim không ngủ.
|
|
1:01:16
|
He stays up all night with Mommy eating dinner and leaves in the morning.
|
Chú ấy thức cả đêm với mẹ,
ăn tối và về vào buổi sáng.
|
|
1:01:20
|
Hold on, I'm getting another call.
|
Giữ máy, bố có cuộc gọi khác.
|
|
1:01:22
|
Raise your hand if ninjas are your favorite thing.
|
Giơ tay lên nếu ninja
là thứ bố thích nhất.
|
|
1:01:25
|
-Just wait a second, sweetheart. -Bye now.
|
- Chờ một chút.
- Tạm biệt bố.
|
|
1:01:28
|
Hello?
|
Xin chào?
|
|
1:01:33
|
Maybe if he hears it?
|
Có lẽ nếu bố nghe được?
|
|
1:01:35
|
Danny, stop. It doesn't help. Do you know who this is?
|
Danny, dừng lại đi. Vô ích thôi.
Bố biết đây là ai không?
|
|
1:01:38
|
It's all right. Do you remember when you said "Danny?"
|
- Không sao đâu.
- Bố có nhớ khi bố nói "Danny?"
|
|
1:01:42
|
-You have to stop giving him the answers. -It's all right.
|
- Em phải ngừng cho bố câu trả lời.
- Không sao đâu.
|
|
1:01:45
|
Who's this?
|
Đây là ai?
|
|
1:01:47
|
It's all right.
|
Không sao đâu.
|
|
1:01:48
|
-Oh, no. -It's Matt. He just got here.
|
- Ôi, không.
- Là Matt. Cậu ấy vừa đến.
|
|
1:01:51
|
-Stop giving him the answers. -So, how we doing?
|
- Đừng cho bố câu trả lời nữa.
- Mọi chuyện thế nào?
|
|
1:01:54
|
-It's all right. -Where's Pam?
|
- Không sao đâu.
- Pam đâu?
|
|
1:01:56
|
-Pam Engels or Pam Chin? -I don't know.
|
- Pam Engels hay Pam Chin?
- Không biết.
|
|
1:01:58
|
I was just here. He knew what a Blackberry was
|
Tôi vừa ở đây. Ông ấy biết Blackberry
|
|
1:02:00
|
and could say my name and everything.
|
và có thể nói tên tôi và mọi thứ.
|
|
1:02:02
|
We talked about his show. You were here? Where were you?
|
- Chúng tôi đã nói về triển lãm.
- Cậu đã ở đây à? Cậu đứng ở đâu?
|
|
1:02:05
|
Sometimes they can take a little while to come back from these surgeries.
|
Đôi khi bệnh nhân cần chút thời gian
để trở lại bình thường sau phẫu thuật.
|
|
1:02:08
|
No, he was already back.
|
Không, ông ấy đã bình thường lại.
|
|
1:02:10
|
I'm sorry, who are you? Who is everybody? I just got here.
|
Xin lỗi, anh là ai?
Mọi người là ai? Tôi vừa mới đến.
|
|
1:02:13
|
-We're his kids. -Where's Pam?
|
- Chúng tôi là con ông ấy.
- Pam đâu rồi?
|
|
1:02:14
|
-I wasn't here, so I don't know. -I was, that's what I'm telling you.
|
- Tôi không ở đây, nên tôi không biết.
- Tôi đã ở đây.
|
|
1:02:18
|
Why didn't you call us? Where'd you go?
|
Sao cậu không gọi cho chúng tôi?
Cậu đi đâu?
|
|
1:02:20
|
I was heading to the city for a meeting, and I turned around when Pam called.
|
Tôi ra thành phố có cuộc họp,
và quay lại khi Pam gọi cho tôi.
|
|
1:02:23
|
Tiredness can cause this, and his blood pressure is high.
|
Mệt mỏi có thể gây ra điều này,
và huyết áp ông ấy cao.
|
|
1:02:25
|
This isn't tiredness. Something's wrong. Where's...? Can't we find Pam?
|
Không phải do mệt mỏi. Có gì đó không ổn.
Đâu rồi...? Ta tìm Pam được không?
|
|
1:02:29
|
No, I'm the charge nurse.
|
Không, tôi là y tá phụ trách.
|
|
1:02:31
|
-You were here. Why didn't you call us? -It never occurred to me.
|
- Cậu ở đây. Sao không gọi chúng tôi?
- Tôi không nghĩ tới việc đó.
|
|
1:02:34
|
-Where's Dr. Soni? -She's on her rounds.
|
- Bác sĩ đâu?
- Đang thăm bệnh nhân khác.
|
|
1:02:36
|
Something is happening to my father.
|
Có gì đó xảy ra với bố tôi.
|
|
1:02:38
|
-I want Pam! -Okay, you're gonna have to stop shouting.
|
- Tôi muốn tìm Pam!
- Này, đừng la lối nữa.
|
|
1:02:41
|
-We're sorry, he's just emotional. -It's our dad.
|
- Xin lỗi, cậu ấy xúc động.
- Đó là bố bọn tôi.
|
|
1:02:43
|
I'm not emotional, Danny! I want Pam!
|
Tôi không xúc động, Danny! Tôi muốn Pam!
|
|
1:02:45
|
Right now we're waiting for a neurologist to read his EEG for brainwave activity.
|
Giờ ta chờ bác sĩ thần kinh
đọc EEG về hoạt động não của ông ấy.
|
|
1:02:48
|
-When will that happen? -I don't know. It's being read in India.
|
- Khi nào?
- Không rõ. Kết quả phân tích ở Ấn Độ.
|
|
1:02:51
|
Because of... Why?
|
Vì...Tại sao?
|
|
1:02:53
|
In the meantime, I'm gonna give him Lotensin for his high blood pressure.
|
Tôi sẽ cho ông ấy dùng Lotensin
vì huyết áp cao.
|
|
1:02:55
|
I'll be right back.
|
Tôi sẽ quay lại ngay.
|
|
1:02:57
|
Okay.
|
Được rồi.
|
|
1:02:58
|
He's giving him Lotensin. What did he get for his blood pressure before?
|
Anh ta cho bố dùng Lotensin. Bố đã dùng gì
khi bị huyết áp cao trước đây?
|
|
1:03:02
|
The other nurse came by. She did something.
|
Một y tá khác đã đến. Cô ấy làm gì đó.
|
|
1:03:04
|
-Yeah, she seemed to know. -Did you write it down?
|
- Dường như cô ấy biết.
- Anh có ghi lại không?
|
|
1:03:08
|
-I can't remember. -Me neither.
|
- Tôi không nhớ.
- Chị cũng vậy.
|
|
1:03:10
|
From now on, everything gets written down. Do you understand?
|
Từ giờ, phải ghi lại mọi thứ.
Anh chị hiểu không?
|
|
1:03:12
|
It's one thing! You can read what the number is now.
|
Đó chỉ là một chuyện!
Giờ cậu có thể thấy số liệu hiện tại.
|
|
1:03:16
|
He's alive!
|
Bố vẫn sống!
|
|
1:03:18
|
Jesus, these people do this for a living.
|
Chúa ơi, đó là nghề của họ mà.
|
|
1:03:20
|
These people change every five minutes.
|
Cứ năm phút là họ đổi người.
|
|
1:03:22
|
If we're not paying attention, he might die.
|
Nếu không để ý, ống ấy có thể chết.
|
|
1:03:24
|
-Do you understand that? -I do.
|
- Anh hiểu điều đó chứ?
- Tôi hiểu.
|
|
1:03:27
|
-Jesus. -I'll write everything down.
|
- Chúa ơi.
- Tôi sẽ ghi lại mọi thứ.
|
|
1:03:29
|
-Everything. -Yeah.
|
- Mọi thứ.
- Ừ.
|
|
1:03:30
|
-I got it! -I'm sorry!
|
- Tôi hiểu rồi!
- Xin lỗi!
|
|
1:03:32
|
It's okay!
|
Được rồi!
|
|
1:03:36
|
It's nice to see you, Matt.
|
Rất vui gặp lại cậu, Matt.
|
|
1:03:41
|
The lost speech could be because of frequent or partial seizures.
|
Mất ngôn ngữ có thể do cơn động kinh
thường xuyên hay bán phần.
|
|
1:03:46
|
An up and down is common, but this is more of a down than expected.
|
Tốt và xấu là điều bình thường,
nhưng xấu này tệ hơn dự kiến.
|
|
1:03:50
|
If it was his heart, we'd shock him out of it,
|
Nếu là tim, chúng tôi sẽ gây sốc tim,
|
|
1:03:52
|
but you can't shock the brain in these cases,
|
nhưng không thể sốc điện não
trong trường hợp này,
|
|
1:03:54
|
so we need to quiet the brain.
|
vì vậy chúng ta cần giữ cho não yên tĩnh.
|
|
1:03:58
|
We're putting him in a barbiturate coma,
|
Chúng tôi đưa ông ấy vào trạng thái hôn mê
|
|
1:04:01
|
with a combination of propofol and pentobarbital or phenobarbital.
|
với sự kết hợp của propofol
và pentobarbital hoặc phenobarbital.
|
|
1:04:05
|
Probably pento. I want to be aggressive.
|
Có lẽ là pento. Tôi muốn mạnh chút.
|
|
1:04:08
|
Will he be okay?
|
Ông ấy sẽ ổn chứ?
|
|
1:04:09
|
Think of it like shutting down a computer and then restarting.
|
Hãy tưởng tượng như việc tắt máy tính
và rồi khởi động lại.
|
|
1:04:13
|
Or, if you're a Luddite like me, like a grain of sand becoming a pearl.
|
Hoặc, nếu là dân mù công nghệ như tôi,
thì giống hạt cát biến thành trân châu.
|
|
1:04:19
|
Will he be okay?
|
Ông ấy sẽ không sao chứ?
|
|
1:04:21
|
Well, it's not what we'd hope at this stage.
|
Đây không phải điều chúng tôi muốn
ở giai đoạn này.
|
|
1:04:24
|
Because he'll be completely sedated, we'll need to intubate.
|
Ông ấy sẽ được gây mê hoàn toàn,
giờ cần đặt nội khí quản.
|
|
1:04:28
|
I want you to know we're doing our very best.
|
Tôi muốn mọi người biết
chúng tôi cố gắng hết sức.
|
|
1:04:30
|
We want to see your father walking out of here soon.
|
Chúng tôi muốn
bố các bạn sớm ra khỏi đây.
|
|
1:04:33
|
Thank you, Dr. Soni.
|
Cảm ơn, bác sĩ Soni.
|
|
1:04:35
|
I'm gonna be on vacation for three weeks starting tomorrow.
|
Tôi sẽ đi nghỉ ba tuần
bắt đầu từ ngày mai.
|
|
1:04:38
|
-What?! -Really?
|
- Cái gì?
- Thật sao?
|
|
1:04:39
|
Are you serious?
|
Bà nghiêm túc chứ?
|
|
1:04:40
|
He'll be in very good care. Dr. Brotman will be taking over.
|
Ông ấy sẽ được chăm sóc tốt.
Bác sĩ Brotman sẽ tiếp quản.
|
|
1:04:42
|
-"Dr. Brotman." -Do you have to go?
|
- "Bác sĩ Brotman."
- Bà phải đi sao?
|
|
1:04:44
|
-Can't you just push it? -We need you here!
|
- Không thể lùi lại à?
- Bọn tôi cần bà!
|
|
1:04:46
|
God, no. My husband would divorce me. We're going to China.
|
Không. Chồng tôi bỏ tôi mất.
Chúng tôi sắp đi Trung Quốc.
|
|
1:04:49
|
You're putting our dad in a coma and then leaving us?
|
Bà cho bố tôi hôn mê rồi bỏ đi à?
|
|
1:04:52
|
It's not like that, Matt. It's not. Right, Dr. Soni? It's not like that?
|
Không phải thế, Matt. Phải không,
bác sĩ Soni? Không giống thế sao?
|
|
1:04:56
|
Well, technically, yes. It's that.
|
Vâng, về mặt kỹ thuật. Thì là thế.
|
|
1:04:59
|
-You can't do that to us! -First Pam, now you?
|
- Không thể làm thế!
- Ban đầu là Pam, giờ đến bà?
|
|
1:05:01
|
-Can we get Pam back at least? -I'm not in charge of nurse assignments.
|
- Chúng tôi có thể có Pam không?
- Tôi không phụ trách phân công y tá.
|
|
1:05:03
|
-Hi, Dr. Soni. -Hi, Dr. Liu.
|
- Chào, bác sĩ Soni.
- Chào, bác sĩ Liu.
|
|
1:05:05
|
-Shouldn't you be packing for China? -It doesn't feel fair, Dr. Soni,
|
- Cô chưa xếp hành lý đi Trung Quốc sao?
- Thật không công bằng, bác sĩ Soni,
|
|
1:05:09
|
that you can just live your life normally while our dad is lying here.
|
bà có thể sống bình thường
trong khi bố chúng tôi đang nằm đây.
|
|
1:05:14
|
Maybe it isn't.
|
Có lẽ không phải thế.
|
|
1:05:16
|
I'm gonna stay a few days until Dad's opening at Bard.
|
Tôi sẽ ở lại đây vài ngày
đến buổi khai mạc của bố ở Bard.
|
|
1:05:19
|
Stay with us at Maureen's house.
|
Ở nhà Maureen cùng chúng tôi.
|
|
1:05:21
|
Okay.
|
Được thôi.
|
|
1:05:23
|
Dad says you started your own company.
|
Bố nói cậu đã mở công ty riêng.
|
|
1:05:25
|
-Yeah, a couple of other guys and me... -How does that work?
|
- Vâng, vài người bạn và tôi...
- Làm thế nào?
|
|
1:05:27
|
Did you just tell your boss, "I'm gonna start my..."
|
Cậu bảo với sếp là, "tôi sẽ bắt đầu..."
|
|
1:05:29
|
I was one of the partners, so I didn't technically have a boss.
|
tôi là một trong những đối tác,
nên tôi không có ông chủ.
|
|
1:05:32
|
No, I understand. So, you got a better offer?
|
Không, anh hiểu.
Cậu có lời mời việc tốt hơn à?
|
|
1:05:35
|
No, there were no offers. That's what was so scary.
|
Không có lời mời nào. Thế mới đáng sợ.
|
|
1:05:37
|
We were creating our own opportunity.
|
Chúng tôi tự tạo cơ hội cho mình.
|
|
1:05:39
|
-Because you wanted something smaller. -Bigger.
|
- Vì cậu muốn cái nhỏ hơn.
- Lớn hơn.
|
|
1:05:42
|
-Many of the firm's clients came with us. -Which was surprising.
|
- Nhiều khách hàng của công ty đã đến.
- Thật ngạc nhiên.
|
|
1:05:45
|
No, we expected it. We can't legally ask clients to come with us...
|
Chúng tôi tính như thế. Chúng tôi
không thể yêu cầu khách hàng theo...
|
|
1:05:48
|
But they don't have much choice.
|
Nhưng họ không có nhiều lựa chọn.
|
|
1:05:50
|
It's totally their choice.
|
Dĩ nhiên là lựa chọn của họ.
|
|
1:05:51
|
No, I know. Because you have their money.
|
Không, tôi hiểu. Vì cậu giữ tiền của họ.
|
|
1:05:53
|
Well, their money's with the firm,
|
Ồ, tiền của họ là ở công ty,
|
|
1:05:55
|
but their money is in investments or a bank.
|
nhưng tiền của họ đầu tư hoặc ở ngân hàng
|
|
1:05:57
|
I understand. My buddy Ptolemy, who lives across the street, or lived...
|
Tôi hiểu. Ptolemy bạn thân của tôi,
sống bên kia đường, hay sống...
|
|
1:06:00
|
Dad told me about your...
|
Bố đã nói với tôi về...
|
|
1:06:02
|
-Karen? I'm sorry. I've also... -Ptolemy's like you, works in arbitrage.
|
- Karen? Xin lỗi. Tôi cũng...
- Ptolemy giống cậu, buôn bán chứng khoán.
|
|
1:06:07
|
Yeah, that's not what I do.
|
Đó không phải công việc của tôi.
|
|
1:06:09
|
No, I wasn't saying...
|
Không, tôi không bảo...
|
|
1:06:10
|
But Ptolemy said that the system is rigged from the inside.
|
Nhưng Ptolemy nói
hệ thống hỏng từ bên trong.
|
|
1:06:15
|
-That's not entirely true. -But mostly?
|
- Không hoàn toàn đúng.
- Nhưng gần đúng?
|
|
1:06:17
|
-So, this is an exciting time for me. -How's your boy?
|
- Vì vậy đây là thời gian thú vị với tôi.
- Con cậu thế nào?
|
|
1:06:21
|
Good.
|
Khỏe.
|
|
1:06:22
|
Victoria and I are having some problems.
|
Victoria và tôi có vài vấn đề.
|
|
1:06:24
|
I never met her. Karen and I separated.
|
Tôi chưa bao giờ gặp cô ấy.
Karen và tôi đã ly hôn.
|
|
1:06:27
|
-I know. I just said I was sorry. -Did you?
|
- Tôi biết. Tôi vừa nói rất tiếc.
- Cậu vừa nói à?
|
|
1:06:29
|
I'm sorry, too.
|
Tôi cũng rất tiếc.
|
|
1:06:31
|
-I liked Eliza's movie. -She sent it to you?
|
- Tôi thích phim của Eliza.
- Con bé đã gửi cho cậu sao?
|
|
1:06:34
|
-Are you limping? -Yes!
|
- Anh đi khập khiễng?
- Ừ!
|
|
1:06:35
|
It's always stiff after I've been sitting.
|
Luôn bị thế sau khi ngồi.
|
|
1:06:38
|
-You should see the other dog. -What?
|
- Nhìn con chó kia mà xem.
- Hả?
|
|
1:06:41
|
Nothing.
|
Không có gì.
|
|
1:06:42
|
I borrowed an old cane from Maureen's dead ex-husband,
|
Tôi đã mượn gậy cũ
từ chồng quá cố của Maureen,
|
|
1:06:44
|
but it's really not necessary.
|
nhưng thực sự không cần.
|
|
1:06:46
|
I keep it in the car. I'm telling you.
|
Tôi để nó trên xe. Thật đấy.
|
|
1:06:53
|
-It's tax season. -Yeah.
|
- Giờ đang là mùa thuế.
- Ừ.
|
|
1:06:55
|
-Okay. -There's a step!
|
- Phải.
- Có bậc tam cấp!
|
|
1:06:56
|
-Thank you. -Jean, there's a step.
|
- Cảm ơn.
- Jean, cẩn thận bậc tam cấp.
|
|
1:06:59
|
I left the necks on for those of you who are feeling... adventurous.
|
Bác để cổ chim lại cho những ai muốn...
mạo hiểm.
|
|
1:07:04
|
Evidently, they net them.
|
Rõ ràng, họ đã giăng lưới chúng.
|
|
1:07:06
|
They net whole trees, and they just take all of the little birds,
|
Họ giăng lưới cả cây,
và bắt hết chim nhỏ,
|
|
1:07:10
|
and just deep fry them, and just...
|
chiên ngập dầu, và chỉ...
|
|
1:07:13
|
It's very sad.
|
Thật buồn.
|
|
1:07:15
|
I've never known little birds that didn't mind leaving the home.
|
Tôi chưa bao giờ biết chim nhỏ
không ngại bỏ nhà.
|
|
1:07:19
|
They're tiny little birds. They're just...
|
Những con chim bé nhỏ. Chúng chỉ...
|
|
1:07:21
|
The Knicks totally started, but then got to the point with one player away.
|
Đội Knicks đã bắt đầu rất tốt, nhưng rồi
thiếu một cầu thủ để thắng.
|
|
1:07:24
|
-Yeah. -The Knicks need a point guard.
|
- Ừ.
- Knicks cần một hậu vệ.
|
|
1:07:26
|
I'll take two.
|
Tôi sẽ lấy hai lá mới.
|
|
1:07:29
|
Would you fuck Pam?
|
Cậu ngủ với Pam không?
|
|
1:07:32
|
I would.
|
Tôi sẽ.
|
|
1:07:34
|
Just kidding.
|
Chỉ đùa thôi.
|
|
1:07:38
|
You'd think they never took a photo of me as a child.
|
Cậu nghĩ họ chưa bao giờ
chụp ảnh tôi hồi nhỏ.
|
|
1:07:43
|
You were both such middle-aged men in the making.
|
Trông hai người
như đang ở tuổi trung niên vậy.
|
|
1:07:48
|
Don't check out your shoes Don't look at the sky
|
Đừng nhìn giày
Đừng nhìn lên trời
|
|
1:07:52
|
Say it with confidence And look them in the eye
|
Hãy tự tin nói
Và nhìn vào mắt họ
|
|
1:07:56
|
Myron
|
Myron
|
|
1:08:14
|
Danny?
|
Danny?
|
|
1:08:15
|
The night nurse today is Rich.
|
Y tá đêm nay là Rich.
|
|
1:08:18
|
He's okay. He doesn't know anything.
|
Ông ấy ổn. Ông ấy chẳng biết gì.
|
|
1:08:21
|
Dad's blood pressure is 178.
|
Huyết áp của bố là 178.
|
|
1:08:26
|
His blood pressure dropped, so they put him on a Levophed drip,
|
Huyết áp đã giảm,
nên họ cho ông ấy một giọt Levophed,
|
|
1:08:29
|
but that's hard on his kidneys, so...
|
nhưng thứ đó hại thận, nên...
|
|
1:08:31
|
It taste really sweet, too.
|
Nó cũng có vị ngọt lắm.
|
|
1:08:34
|
It was a little gooey.
|
Hơi nhơn nhớt.
|
|
1:08:35
|
It freaked me out.
|
Làm tôi sợ quá.
|
|
1:08:37
|
Do I want meatballs? Do I want meatballs?
|
Tôi có muốn bò viên không?
|
|
1:08:45
|
And overnight he contracted sepsis, which is a full-body inflammation.
|
Và cả đêm ông bị nhiễm khuẩn huyết,
làm toàn thân sưng phù.
|
|
1:08:48
|
Unfortunately, the longer he's here, the more susceptible he is to infection.
|
Đáng tiếc, càng ở đây lâu,
càng dễ bị nhiễm trùng.
|
|
1:08:51
|
What about his brain? Do we have an EEG?
|
Thế còn não?
Chúng ta có kết quả EEG chưa?
|
|
1:08:54
|
This is a different unit. We're in the ICU.
|
Đây là khoa khác.
Ta ở khoa chăm sóc đặc biệt.
|
|
1:08:56
|
I don't have those answers as of yet.
|
Tôi chưa có câu trả lời.
|
|
1:08:58
|
So now we're in the right unit to treat his sepsis,
|
Nên bây giờ ta ở đúng khoa
trị nhiễm khuẩn huyết,
|
|
1:09:00
|
but the wrong unit to treat his head?
|
nhưng không đúng khoa điều trị đầu à?
|
|
1:09:02
|
They have a call in to a neurologist. People rarely come in on the weekends.
|
Họ gọi cho bác sĩ thần kinh.
Mọi người ít khi đến vào cuối tuần.
|
|
1:09:06
|
Do people not generally get sick on weekends?
|
Mọi người thường không bị bệnh
vào cuối tuần à?
|
|
1:09:09
|
We're working on getting you those answers.
|
Chúng tôi đang cố gắng
để có câu trả lời.
|
|
1:09:11
|
This is a helpful summary of the conversations you might want to have.
|
Đây là tóm tắt hữu ích
về thảo luận mọi người muốn có. TRÒ CHUYỆN LÚC CUỐI ĐỜI
|
|
1:09:15
|
End of life conversation?
|
Trò chuyện lúc cuối đời à?
|
|
1:09:23
|
These are things we suggest you say to your father before it's too late.
|
Đây là điều chúng tôi khuyên
nên nói với ông cụ trước khi quá muộn.
|
|
1:09:28
|
-"I love you." -I'm sorry.
|
- "Con yêu bố."
- Con xin lỗi.
|
|
1:09:29
|
"I forgive you." "Forgive me."
|
"Con tha thứ cho bố." "Thứ lỗi con."
|
|
1:09:31
|
-I'm so sorry. -"Thank you." "Goodbye."
|
- Tôi xin lỗi.
- "Cảm ơn." "Tạm biệt."
|
|
1:09:46
|
He told me he liked this when I played it once.
|
Có một lần con chơi bài này,
ông bảo ông thích.
|
|
1:09:57
|
I thought I'd go to the Whitney and...
|
Con đã nghĩ con sẽ đến Whitney và...
|
|
1:09:59
|
ask to see his sculpture, if it's not lost.
|
đề nghị xem tác phẩm của ông,
nếu không bị mất.
|
|
1:10:08
|
-I want to say bye now. -We just got on the phone.
|
- Giờ con muốn tạm biệt.
- Ta vừa mới nói chuyện.
|
|
1:10:10
|
-I'm gonna press the button. -Hi, Tony, remember me?
|
- Con sẽ bấm nút.
- Chào, Tony, nhớ chị không?
|
|
1:10:13
|
-We've never actually met. -This is Eliza, your cousin.
|
- Ta chưa thực sự gặp nhau.
- Đây là Eliza, chị họ của con.
|
|
1:10:16
|
-I'm pressing the button. -Wait.
|
- Con sẽ bấm nút.
- Đợi đã.
|
|
1:10:18
|
Oh, shit!
|
Ôi, chết tiệt!
|
|
1:10:19
|
I'm oddly growing fond of this cafeteria,
|
Kỳ lạ là tôi thích chỗ này hơn
|
|
1:10:22
|
like I'd almost come here just anyway to eat. How's your boy?
|
như tôi gần như đến đây
chỉ để ăn. Con trai cậu thế nào?
|
|
1:10:25
|
She fucking gets in his head. He's always hanging up on me now.
|
Cô ấy nhồi nhét vào đầu thằng bé.
Giờ nó luôn gác máy.
|
|
1:10:29
|
-Call him back. -I don't want to. It makes me feel bad.
|
- Gọi lại cho nó.
- Tôi không muốn. Điều đó làm tôi buồn.
|
|
1:10:32
|
He's five years old, they hate phones.
|
Nó năm tuổi, ghét điện thoại.
|
|
1:10:34
|
Eliza, when you were that age, you'd never talk on the phone.
|
Eliza, khi ở tuổi đó,
con không bao giờ nói điện thoại.
|
|
1:10:37
|
She makes it too difficult.
|
Cô ấy làm việc này khó khăn quá.
|
|
1:10:38
|
I don't know, sometimes I think maybe I sit this kid out,
|
Đôi khi tôi nghĩ
có lẽ tôi mặc kệ thằng bé,
|
|
1:10:41
|
start another family, and then he finds me at 21.
|
bắt đầu một gia đình khác,
và nó quay lại tìm tôi khi 21 tuổi.
|
|
1:10:45
|
Let him come to me.
|
Để nó đến gặp tôi.
|
|
1:10:46
|
He's not a girl you're trying to trick into dating you.
|
Nó không phải cô gái cậu đang cố lừa
để hẹn hò.
|
|
1:10:50
|
Dad, your limp is worse.
|
Bố, bố càng đi cà nhắc hơn đấy.
|
|
1:10:52
|
It's always stiff after I've been sitting.
|
Luôn thế sau khi bố ngồi.
|
|
1:10:54
|
-I was looking online, could be your hip. -Could be.
|
- Con đã tìm hiểu, có thể do hông của bố.
- Có thể.
|
|
1:10:56
|
-It's my back. -We should get you checked out.
|
- Là lưng.
- Ta nên đưa anh đi khám.
|
|
1:10:58
|
-Yeah, Dad. -I don't have time to see a doctor now.
|
- Vâng, bố.
- Giờ bố không rảnh để đi khám.
|
|
1:11:01
|
-Where'd you get manicotti? -We're already at a doctor.
|
- Chị lấy manicotti ở đâu?
- Ta đang ở bệnh viện.
|
|
1:11:03
|
You really should, Dan.
|
Cậu nên gặp bác sĩ đi.
|
|
1:11:04
|
-I know what it is, okay? -What is it?
|
- Em biết bệnh gì, được chứ?
- Là gì?
|
|
1:11:07
|
It's... I mean, I basically know.
|
Là... Ý tôi là, căn bản là tôi biết.
|
|
1:11:10
|
-Dad, you've got to deal with it. -I've been telling him that.
|
- Bố phải chữa đi.
- Tôi đã nói với cậu ta thế.
|
|
1:11:13
|
-Yeah, look at Dad. -Right?
|
- Phải, nhìn bố kìa.
- Đúng không?
|
|
1:11:14
|
-He ignored his thing. -Just let me eat my fucking banana. Okay?
|
- Anh ấy lờ đi việc của mình.
- Để tôi ăn chuối. Được chứ?
|
|
1:11:18
|
You should call your son.
|
Cậu gọi cho con đi.
|
|
1:11:25
|
-Hi, Matt! -Hey, Maureen.
|
- Chào, Matt!
- Chào, Maureen.
|
|
1:11:37
|
Maureen!
|
Maureen!
|
|
1:11:40
|
It's a shame The Dad is gonna miss the opening tomorrow.
|
Đáng tiếc là bố sẽ bỏ lỡ
buổi khai mạc ngày mai.
|
|
1:11:44
|
-He was really looking forward to it. -Dad asked me to say something.
|
- Ông ấy đã rất mong.
- Bố nhờ con nói vài câu.
|
|
1:11:47
|
I was gonna ask Danny and Jean, too.
|
Con muốn nhờ Danny và Jean nữa.
|
|
1:11:49
|
He would never have expected you to have shown up.
|
Ông ấy không hề nghĩ
con sẽ đến buổi triển lãm.
|
|
1:11:52
|
We were trying to figure it out. Have you ever even been to this house before?
|
Bố và bác đang tìm cách. Trước đây
con đã từng đến nhà này chưa?
|
|
1:11:57
|
No.
|
Chưa.
|
|
1:11:59
|
The Dad always hoped for a visit,
|
Bố luôn hy vọng con đến thăm,
|
|
1:12:01
|
but I guess you always had a lot to do in the city when you came to town,
|
nhưng bác đoán con có quá nhiều việc
ở thành phố khi đến đây,
|
|
1:12:05
|
and us, not being the A-list parents and all.
|
còn bố và bác
thì không phải hạng A chút nào.
|
|
1:12:08
|
Danny and Jean, of course, are here all the time,
|
Tất nhiên là Danny và Jean thường đến,
|
|
1:12:11
|
but that's less exciting for The Dad.
|
nhưng điều đó không hứng thú Bố.
|
|
1:12:13
|
I reached out to some of his old friends, who are going to come visit.
|
Con đã tìm một số bạn cũ của bố,
sẽ đến thăm.
|
|
1:12:16
|
Well, I hope they understand they'll be looking at a sleeping man.
|
Bác hy vọng họ hiểu
họ sẽ nhìn một người đang ngủ.
|
|
1:12:20
|
Hello, Andy Warhol.
|
Xin chào, Andy Warhol.
|
|
1:12:21
|
I explained that in so many words.
|
Con đã giải thích nhiều rồi.
|
|
1:12:24
|
I spoke to Dr. Diebert, the neurologist,
|
Bác đã nói chuyện
với bác sĩ thần kinh Diebert,
|
|
1:12:26
|
who seems very knowledgeable, but has no upper lip to speak of,
|
người có lẽ am hiểu,
nhưng chẳng thèm hé môi,
|
|
1:12:29
|
and if Harold survives the infection,
|
và nói xem Harold có hết bị viêm nhiễm,
|
|
1:12:32
|
they have no idea what person will be in there when he wakes up.
|
họ không biết ông ấy thế nào
khi tỉnh lại,
|
|
1:12:35
|
Maybe he'll be Brad Pitt...
|
Có thể ông ấy là Brad Pitt...
|
|
1:12:37
|
or Neruda,
|
hoặc Neruda,
|
|
1:12:39
|
or Joe the Plumber, I...
|
hoặc Joe the Plumber, bác...
|
|
1:12:44
|
I just want him to be Harold.
|
Bác chỉ muốn ông ấy là Harold.
|
|
1:12:47
|
Have you looked over the documents I sent you?
|
Bác đã xem qua giấy tờ con gửi chưa?
|
|
1:12:49
|
Yes.
|
Rồi.
|
|
1:12:51
|
And... given where we are with The Dad,
|
Vậy...theo những gì đã nói với Bố,
|
|
1:12:56
|
and the Manhattan house is more than we need right now,
|
và nhà Manhattan
lớn hơn chỗ chúng ta cần vào lúc này,
|
|
1:13:00
|
I've taken your counsel, and I think selling the house and the art
|
bác cần lời khuyên của con,
và bác nghĩ bán nhà và tác phẩm
|
|
1:13:03
|
to James and Brian is the right thing to do.
|
cho James và Brian
là quyết định đúng đắn.
|
|
1:13:06
|
So... I signed the places that you marked for me.
|
Nên...bác đã ký vào
những chỗ con đánh dấu.
|
|
1:13:12
|
Great, then it's done.
|
Tuyệt, thế là xong.
|
|
1:13:13
|
Some of those pieces are quite large. How will they be displayed?
|
Vài tác phẩm khá lớn.
Họ sẽ trưng bày thế nào?
|
|
1:13:20
|
James' family owns a series of retirement communities around the country,
|
Gia đình James có nhiều
khu cộng đồng về hưu trên toàn quốc,
|
|
1:13:23
|
and they're gonna donate the art to these facilities as a write-off.
|
và họ muốn tặng tác phẩm
cho những cơ sở này để trừ thuế.
|
|
1:13:29
|
Okay.
|
Được rồi.
|
|
1:13:31
|
I can't believe Danny is happy about that.
|
Bác không thể tin
Danny lại vui vì điều đó.
|
|
1:13:35
|
And Jean...
|
Còn Jean...
|
|
1:13:38
|
Who knows what Jean feels about anything.
|
Ai mà biết Jean cảm thấy thế nào
về bất cứ điều gì.
|
|
1:13:41
|
Well, with Dad's illness,
|
Vâng, với bệnh tình của bố,
|
|
1:13:43
|
I thought I'd wait till after the show to tell them anything, just...
|
con chờ đến sau buổi triển lãm
để nói với họ bất kỳ chuyện gì, chỉ...
|
|
1:13:47
|
I don't know, there's just been so much going on.
|
Con không biết,
có quá nhiều chuyện xảy ra.
|
|
1:13:49
|
Really, they have no power anyway.
|
Thực ra, chúng không có quyền.
|
|
1:13:51
|
I don't know what happened to them as children.
|
Không biết khi họ còn là trẻ con,
chuyện gì đã xảy ra.
|
|
1:13:54
|
Harold says he tried his best, but they're really such disappointments.
|
Harold nói ông ấy đã cố hết sức,
nhưng thực sự thất vọng.
|
|
1:13:58
|
Nobody took care of them.
|
Không ai chăm sóc họ.
|
|
1:14:00
|
I say that as a disappointment, myself.
|
Bác cũng nói thế với sự thất vọng.
|
|
1:14:03
|
I was neglected too during my childhood.
|
Bác cũng bị bỏ bê khi còn nhỏ.
|
|
1:14:07
|
It's funny,
|
Nực cười,
|
|
1:14:08
|
I was never interested in having kids.
|
bác chưa bao giờ muốn sinh con.
|
|
1:14:11
|
Maybe once.
|
Có thể một lần.
|
|
1:14:13
|
No, not even once.
|
Không, chưa lần nào.
|
|
1:14:15
|
Eliza texted she came early to be with Dad.
|
Eliza đã nhắn tin
con bé đến sớm với bố.
|
|
1:14:17
|
She texted you?
|
Nó nhắn cho cậu à?
|
|
1:14:18
|
The curator is meeting us at Bard at one,
|
Người quản lý sẽ gặp ta ở Bard lúc 1:00,
|
|
1:14:20
|
so let's get Eliza, say our goodbyes to Dad, and get on the road.
|
vậy hãy đón Eliza, chào tạm biệt bố,
và đi thôi.
|
|
1:14:24
|
Oh, good, Paul came.
|
Tốt rồi, Paul đã đến.
|
|
1:14:28
|
Paul Epstein.
|
Paul Epstein.
|
|
1:14:30
|
I always liked Paul.
|
Tôi luôn yêu quý Paul.
|
|
1:14:33
|
Man, he's gotten older.
|
Ông ấy trông già hơn.
|
|
1:14:35
|
I'm glad Dad still has friends.
|
Tôi vui vì bố vẫn còn có bạn.
|
|
1:14:38
|
I'm gonna go say hi. Come on.
|
Tôi sẽ ra chào ông ấy. Đi thôi.
|
|
1:14:39
|
Jean, remember Paul and Laurie?
|
Jean, có nhớ Paul và Laurie không?
|
|
1:14:43
|
Jean?
|
Jean?
|
|
1:14:46
|
I don't think I've ever seen Jean run.
|
Tôi chưa bao giờ thấy Jean chạy.
|
|
1:14:49
|
Yeah, that's how she runs.
|
Ừ, chị ấy chạy thế đấy.
|
|
1:14:55
|
You remember that summer I visited Dad on Martha's Vineyard?
|
Còn nhớ mùa hè tôi đã đến thăm bố
ở đảo Martha's Vineyard?
|
|
1:14:59
|
Dad never invited me or Danny to the summer places.
|
Bố không bao giờ mời tôi hay Danny
đến những nơi nghỉ hè.
|
|
1:15:02
|
But that summer I was a camp counselor
|
Nhưng mùa hè đó tôi là cố vấn trại
|
|
1:15:04
|
-at French Woods in Vermont. -The one with Alisa Lirtzman?
|
- tại French Woods ở Vermont.
- Chỗ có Alisa Lirtzman?
|
|
1:15:07
|
No, that was Thoreau. I was only at this one for one summer.
|
Không, đó là Thoreau.
Tôi chỉ ở đây một mùa hè.
|
|
1:15:10
|
And I had two days off, and I called him, and he couldn't say no.
|
Và tôi có hai ngày nghỉ, và tôi gọi bố,
và bố không thể từ chối.
|
|
1:15:15
|
He must have gotten permission from your mother.
|
Ông ấy phải xin phép mẹ cậu.
|
|
1:15:18
|
It wasn't as convenient as I had thought.
|
Không thuận tiện như tôi nghĩ.
|
|
1:15:21
|
I had to take two buses and a ferry.
|
Tôi phải đi hai chuyến bus
và một chuyến đò.
|
|
1:15:24
|
When I arrived, nobody met me.
|
Khi tôi đến, không ai gặp tôi.
|
|
1:15:26
|
I hitchhiked to the other side of the island.
|
Tôi đã đi nhờ xe sang bên kia hòn đảo.
|
|
1:15:29
|
When I got to the house, it was already night.
|
Khi tôi đến nhà lúc đó đã là ban đêm.
|
|
1:15:33
|
The adults were all going out for dinner:
|
Người lớn đều đã ra ngoài ăn tối:
|
|
1:15:35
|
Dad and your mom, and L.J. and Maya, and Paul and Laurie.
|
Bố và mẹ cậu, LJ và Maya, Paul và Laurie
|
|
1:15:42
|
Julia said something about me having my bags in the way.
|
Julia đã nói gì đó là tôi
để túi vướng đường đi.
|
|
1:15:46
|
They were happy to have a babysitter, so they left me with the kids.
|
Họ rất vui vì có người giữ trẻ,
họ để tôi lại với bọn trẻ.
|
|
1:15:50
|
You were there, Matthew, and Loretta and some other kids I didn't know.
|
Cậu cũng ở đó, Matthew, Loretta
và một số đứa khác tôi không biết.
|
|
1:15:56
|
We watched Three's Company on TV.
|
Mình đã xem Three's Company trên TV.
|
|
1:16:00
|
The next day, Dad played tennis and worked in his studio.
|
Ngày hôm sau, bố chơi tennis
và làm việc trong xưởng.
|
|
1:16:05
|
I went down to the beach with the kids.
|
Tôi ra bãi biển với bọn trẻ.
|
|
1:16:06
|
I got to swim in the ocean, which was really special for me.
|
Tôi bơi ở biển,
thực sự đặc biệt với tôi.
|
|
1:16:12
|
I loved that.
|
Tôi yêu điều đó.
|
|
1:16:14
|
Later, I showered in the outdoor shower with my suit on,
|
Sau đó, tôi tắm ở nhà tắm ngoài trời
khi mặc nguyên đồ trên người,
|
|
1:16:18
|
and I realized someone was watching me.
|
và tôi nhận ra có ai đó đang nhìn tôi.
|
|
1:16:21
|
It was Paul.
|
Đó là Paul.
|
|
1:16:23
|
He smiled at me, almost politely,
|
Lão cười với tôi, gần như lịch sự,
|
|
1:16:26
|
and then he lowered his tight bathing suit,
|
và sau đó lão kéo quần tắm bó xuống,
|
|
1:16:29
|
took out his penis and started stroking it.
|
lôi của quý của lão ra
và bắt đầu vuốt nó.
|
|
1:16:32
|
-Paul did?! -Oh, God.
|
- Paul đã làm thế à?
- Chúa ơi.
|
|
1:16:34
|
I watched him until he finished, and then he walked away.
|
Tôi đã xem cho đến khi lão làm xong,
và sau đó lão bỏ đi.
|
|
1:16:37
|
Did you tell anyone?
|
Chị có nói với ai không?
|
|
1:16:39
|
I told Dad that night.
|
Tôi đã kể cho bố đêm hôm đó.
|
|
1:16:41
|
He asked if Paul had touched me, and I said no.
|
Bố hỏi Paul đã chạm vào tôi chưa,
và tôi nói chưa.
|
|
1:16:44
|
He thought we should probably just leave it.
|
Bố nghĩ có lẽ nên lờ đi.
|
|
1:16:46
|
They were going back to the city soon anyway.
|
Dù sao họ cũng sẽ sớm trở lại thành phố.
|
|
1:16:49
|
But that if Paul did it again, he'd punch him in the nose.
|
Nhưng nếu Paul lại làm thế
bố sẽ đấm vào mũi lão ấy.
|
|
1:16:53
|
The next day when I was leaving, I looked around for Dad to say goodbye,
|
Ngày hôm sau khi tôi đi,
tôi tìm bố để chào tạm biệt,
|
|
1:16:57
|
but he was playing tennis.
|
nhưng bố đang chơi tennis.
|
|
1:17:00
|
I thought about telling your mom, Matthew,
|
Tôi nghĩ về việc nói với mẹ cậu, Matthew,
|
|
1:17:03
|
but I was afraid she'd get angry at me.
|
những tôi sợ bà ấy giận tôi.
|
|
1:17:07
|
I remember crying on my way to the ferry.
|
Tôi nhớ đã khóc trên đường ra phà.
|
|
1:17:12
|
Jean, can I ask you a question?
|
Jean, tôi hỏi chị một câu nhé?
|
|
1:17:14
|
Why do you always show up for Dad?
|
Sao chị luôn có mặt khi bố cần?
|
|
1:17:17
|
Why are you always here?
|
Sao chị luôn ở đây?
|
|
1:17:20
|
Because I'm a decent person.
|
Vì tôi là người tử tế.
|
|
1:17:23
|
Even though he never took care of us, it's what you do.
|
Ngay cả khi bố không chăm sóc chúng tôi,
đó là điều phải làm.
|
|
1:17:30
|
Besides, I like hanging out with you guys.
|
Hơn nữa, tôi thích gặp các cậu.
|
|
1:17:39
|
I'm going for a smoke.
|
Tôi sẽ hút thuốc.
|
|
1:17:46
|
-Do we kick the shit out of him? -He's 80, it'd kill him.
|
- Ta có nên đánh lão không?
- Ông ấy đã 80, sẽ làm ông ấy chết mất.
|
|
1:17:49
|
That's true, or hurt him very badly.
|
Đúng vậy, hoặc làm ông ấy đau lắm.
|
|
1:17:51
|
-And neither of us could take that nurse. -That's for sure.
|
- Và ta không đánh lại được y tá đó.
- Chắc chắn rồi.
|
|
1:17:55
|
I'm gonna... spit on him.
|
Tôi sẽ...nhổ vào ông ấy.
|
|
1:17:56
|
No, I know what to do.
|
Không, tôi biết cần làm gì.
|
|
1:18:08
|
But good, too. You got to try this.
|
Nhưng cũng tốt. Anh hãy thử cái này.
|
|
1:18:13
|
Shit, this is Maureen's dead ex-husband's cane.
|
Chết tiệt, đây là cây gậy
của người chồng quá cố của Maureen.
|
|
1:18:46
|
I've never done anything like this.
|
Tôi chưa bao giờ làm điều gì tương tự.
|
|
1:18:50
|
Me neither.
|
Tôi cũng thế.
|
|
1:18:52
|
-Yeah, man! -I'm with you!
|
- Đã quá!
- Tôi về phe cậu!
|
|
1:18:53
|
-Fucking yeah, right? -I'm telling you.
|
- Thật tuyệt, nhỉ?
- Đúng vậy.
|
|
1:18:56
|
What's that, blood? Who's bleeding?
|
Gì thế, máu? Ai chảy máu?
|
|
1:18:58
|
-I don't see it. -Your hand.
|
- Tôi không thấy.
- Tay anh.
|
|
1:18:59
|
Oh, yeah!
|
Ô, đúng vậy!
|
|
1:19:00
|
-Your face! -Yeah?
|
- Mặt anh!
- Thế sao?
|
|
1:19:01
|
Yeah!
|
Ừ!
|
|
1:19:02
|
-That felt great. -I don't know why we don't do that more.
|
- Tuyệt.
- Không hiểu sao ta không làm nữa.
|
|
1:19:05
|
Pam? Pam!
|
Pam? Pam!
|
|
1:19:07
|
-It's her! It's her! It's her! -Oh, Pam!
|
- Là cô ấy!
- Ô, Pam!
|
|
1:19:12
|
So, last night his blood pressure was 173, but they gave him hydralazine.
|
Tối qua huyết áp là 173,
nhưng họ cho ông ấy hydralazine.
|
|
1:19:16
|
-And an extra dose of Lopressor. -We got it down to 155.
|
- Thêm một liều Lopressor.
- Đã giảm xuống 155.
|
|
1:19:19
|
-Oh, good. -Oh, that sounds okay?
|
- Ồ, tốt rồi.
- Có vẻ ổn chứ?
|
|
1:19:21
|
-Yeah, he's also on Keppra and morphine. -It's in our notes.
|
- Ông ấy cũng dùng Keppra và morphine.
- Có trong ghi chép của chúng tôi.
|
|
1:19:24
|
-He has sepsis, Pam. -Oh, no.
|
- Ông ấy bị nhiễm trùng, Pam.
- Ôi, không.
|
|
1:19:26
|
-That was after the coma. -Oh, I'm sorry.
|
- Là sau khi hôn mê.
- Tôi xin lỗi.
|
|
1:19:28
|
Drug induced, phenobarbital.
|
Truyền thuốc, phenobarbital.
|
|
1:19:30
|
-Pento, actually. -I thought it was phenobarbital.
|
- Thực ra, Pento.
- Đó là phenobarbital.
|
|
1:19:33
|
What does it matter? We don't know what either of them are.
|
Thì sao? Chúng tôi không biết chúng.
|
|
1:19:35
|
Okay. Well, I'll make sure to look in on him.
|
Được. Tôi sẽ nhớ
để mắt đến ông ấy.
|
|
1:19:38
|
It's so good to see you. Please come back to our unit.
|
Thật tuyệt khi gặp cô.
Hãy quay lại khoa của chúng tôi.
|
|
1:19:41
|
-Are you bleeding? -Yes.
|
- Anh bị chảy máu à?
- Vâng.
|
|
1:19:44
|
Yeah. Hey.
|
Vâng. Này.
|
|
1:19:47
|
I am too, Pam.
|
Tôi cũng thế, Pam.
|
|
1:19:50
|
How's Dr. Soni? Still on vacation?
|
Bác sĩ Soni thì sao? Vẫn đi nghỉ à?
|
|
1:19:53
|
-Oh, I don't know. -Oh, okay.
|
- Tôi không biết.
- Được rồi.
|
|
1:19:56
|
-Say hi. That was nice. -She's awesome.
|
- Gửi lời chào. Tuyệt.
- Cô ấy thật tuyệt.
|
|
1:20:01
|
I'll be back in two weekends, okay? I love you.
|
Hai cuối tuần nữa cháu sẽ trở lại?
Cháu yêu ông.
|
|
1:20:05
|
I forgive you.
|
Cháu tha thứ cho ông.
|
|
1:20:07
|
-Forgive me. -Come on!
|
- Thứ lỗi cho cháu.
- Đi nào!
|
|
1:20:09
|
-We should be getting on, too. -No!
|
- Ta cũng nên đi thôi.
- Không!
|
|
1:20:11
|
Could you stay at least ten or fifteen minutes more?
|
Ông có thể ở lại
ít nhất 10 hay 15 phút nữa không?
|
|
1:20:14
|
-Is that Harold's brothers? -His sons, Danny and Matthew.
|
- Là em trai Harold à?
- Con trai, Danny và Matthew.
|
|
1:20:18
|
You look just like him.
|
Cậu giống hệt ông ấy.
|
|
1:20:20
|
-Are you bleeding? -Come on.
|
- Cậu chảy máu à?
- Đi nào.
|
|
1:20:22
|
-What's going on? -Let's go tell Jean.
|
- Gì vậy?
- Hãy nói với Jean.
|
|
1:20:23
|
-Just run! Run! -Why are we running?
|
- Chạy nào! Chạy!
- Sao phải chạy?
|
|
1:20:27
|
Smashed it.
|
Đập vỡ nó.
|
|
1:20:28
|
-What? -Look!
|
- Gì?
- Nhìn này!
|
|
1:20:29
|
-He has dementia. -We thought you'd be happy!
|
- Ông ấy bị sa sút trí nhớ.
- Tưởng chị vui!
|
|
1:20:31
|
Why would I be happy about this? You smashed a sick old man's car.
|
Sao chị lại vui vì điều này?
Các cậu đập xe của một ông già bệnh.
|
|
1:20:35
|
-He has dementia? -Yeah.
|
- Sa sút trí nhớ?
- Vâng.
|
|
1:20:36
|
-Let's get you a bandage. -I don't want a bandage.
|
- Băng lại đi.
- Em không muốn băng.
|
|
1:20:39
|
-I want to let it bleed. Let's go to Bard! -He has dementia.
|
- Em muốn để thế. Hãy đến Bard!
- Ông ấy bị sa sút trí nhớ.
|
|
1:20:42
|
He didn't have dementia when he molested Jean.
|
Ông ấy không bị thế
khi lạm dụng chị Jean.
|
|
1:20:44
|
-He didn't molest me. -But let's not minimize it, Jean.
|
- Ông ấy không lạm dụng chị.
- Nhưng đừng nói giảm nói tránh, Jean.
|
|
1:20:48
|
What he did was shitty and damaging, and, I don't know,
|
Những gì ông ấy đã làm là ghê tởm
và gây tổn thương, và
|
|
1:20:52
|
the same asshole's in there somewhere, right? Beneath the dementia.
|
thằng biến thái vẫn còn đâu đó,
đúng không? Dưới bệnh sa sút trí nhớ.
|
|
1:20:55
|
I'm glad you guys feel better. Unfortunately, I'm still fucked up.
|
Chị rất vui vì các cậu thấy vui.
Đáng tiếc, chị vẫn thấy tồi tệ.
|
|
1:20:59
|
You want to take a swing?
|
Chị muốn đập không?
|
|
1:21:01
|
I could smash every car in this parking lot
|
Chị có thể đập hết xe trong bãi đỗ xe này
|
|
1:21:03
|
and burn the hospital down and it wouldn't un-fuck me up.
|
và đốt cháy bệnh viện
và vẫn không làm chị thoải mái.
|
|
1:21:07
|
You guys will never understand what it's like to be me in this family.
|
Các cậu không bao giờ hiểu
tôi thấy thế nào trong gia đình này.
|
|
1:21:13
|
Let's go to Bard.
|
Hãy đến Bard.
|
|
1:21:24
|
This toast is really stressing me out.
|
Chúc tụng thế này thật căng thẳng.
|
|
1:21:27
|
Jean, you sure you don't want to say anything?
|
Jean, chị chắc không muốn nói gì à?
|
|
1:21:30
|
-Fuck no. -Okay.
|
- Không.
- Được rồi.
|
|
1:21:33
|
I've had these for a while, but I think they're still good. Want one?
|
Có hơi lâu rồi,
nhưng chắc vẫn tốt. Muốn không?
|
|
1:21:35
|
-What'll they do to me? -Either bring you up or down.
|
- Có tác dụng gì?
- Kích thích anh hoặc làm anh bình tĩnh.
|
|
1:21:38
|
Hopefully down, I guess.
|
Mong là bình tĩnh, chắc thế.
|
|
1:21:39
|
Someone took a bite already.
|
Ai đó đã cắn một miếng.
|
|
1:21:41
|
That was me. I had a crumb when I last saw Dad.
|
Là tôi. Tôi cắn một miếng
khi gặp Bố lần trước.
|
|
1:21:43
|
Okay. What did it do to you then?
|
Được rồi. Lúc đó nó giúp gì cho cậu?
|
|
1:21:46
|
Just made me annoyed at Dad. I don't know.
|
Chỉ làm tôi bực mình về bố.
Tôi không biết.
|
|
1:21:58
|
What about Marcus?
|
Marcus thì sao nhỉ?
|
|
1:22:00
|
They broke up.
|
Chia tay rồi.
|
|
1:22:01
|
How do you know that?
|
Sao cậu biết điều đó?
|
|
1:22:03
|
This woman keeps smiling at me.
|
Người phụ nữ đó cứ cười với tôi.
|
|
1:22:05
|
I'm getting a real energy from her.
|
Tôi thấy giữa chúng tôi có gì đó.
|
|
1:22:09
|
-She's walking over here. -I look okay?
|
- Cô ấy đang qua đây.
- Trông tôi ổn chứ?
|
|
1:22:12
|
Yeah, you look handsome.
|
Ừ, cậu bảnh lắm.
|
|
1:22:15
|
Are you Harold Meyerowitz's son Matthew?
|
Anh là con trai
của Harold Meyerowitz, Matthew?
|
|
1:22:17
|
Yes, and this is Danny, also Harold Meyerowitz's son.
|
Vâng, còn đây là Danny,
cũng là con trai của Harold Meyerowitz.
|
|
1:22:21
|
I just wanted to say your father was a huge influence on me.
|
Tôi chỉ muốn nói
bố anh có ảnh hưởng rất lớn với tôi.
|
|
1:22:26
|
He was a great teacher. He found a way to make everything sound interesting.
|
Ông ấy là người thầy tuyệt vời.
Ông ấy làm mọi thứ thú vị hơn.
|
|
1:22:31
|
I met my husband, Gary, in his class.
|
Tôi đã gặp chồng tôi, Gary,
trong lớp ông ấy.
|
|
1:22:35
|
It was important for us to be here when we heard he was sick.
|
Chúng tôi thấy việc đến đây là quan trọng
khi nghe ông ấy bị ốm.
|
|
1:22:38
|
He spoke about you a lot. He was very proud of you.
|
Ông ấy đã kể rất nhiều về anh.
Ông ấy tự hào về anh.
|
|
1:22:41
|
-I didn't realize he had two sons. -And a daughter.
|
- Tôi không biết ông ấy có hai con trai.
- Và một con gái.
|
|
1:22:45
|
-Is that Matt and Danny? -L.J.!
|
- Đó là Matt và Danny à?
- LJ!
|
|
1:22:47
|
Hey.
|
Xin chào.
|
|
1:22:49
|
I was in Madrid when I heard.
|
Khi nghe tin lúc đó tôi đang ở Madrid.
|
|
1:22:51
|
I am so damn heartbroken to hear about the old man.
|
Tôi rất buồn khi nghe về ông ấy.
|
|
1:22:55
|
-Thanks, L.J. -Yeah.
|
- Cảm ơn LJ.
- Ừ.
|
|
1:22:56
|
How's he doing? Where is he? I'm coming to visit.
|
Ông ấy thế nào? Ông ấy đâu?
Tôi sẽ đến thăm.
|
|
1:22:58
|
He's kind of in a coma right now in Pittsfield.
|
Giờ ông ấy đang hôn mê ở Pittsfield.
|
|
1:23:01
|
I don't give a shit. Let's go tonight.
|
Không sao. Hãy đến vào tối nay.
|
|
1:23:03
|
And he has sepsis.
|
Ông ấy bị nhiễm trùng.
|
|
1:23:04
|
It's the hospital, it'll kill you. We got to get him out.
|
Bệnh viện sẽ giết ông ấy.
Phải đưa ông ấy ra.
|
|
1:23:06
|
He'd love if you came, even if he'll have no idea.
|
Ông ấy sẽ thích khi ông đến,
ngay cả khi không biết gì.
|
|
1:23:09
|
-We'll take pictures. -We'll take pictures!
|
- Ta sẽ chụp ảnh.
- Ta sẽ chụp ảnh!
|
|
1:23:11
|
-Yeah. -Where's Loretta?
|
- Vâng.
- Loretta đâu?
|
|
1:23:13
|
Her daughter got chicken pox, she had to stay in town.
|
Con gái nó bị thủy đậu,
nó phải ở lại thành phố.
|
|
1:23:16
|
She was very disappointed.
|
Con bé rất thất vọng.
|
|
1:23:18
|
-That's too bad. -I never got chicken pox.
|
- Tiếc quá.
- Tôi chưa từng bị thủy đậu.
|
|
1:23:20
|
You should call her, Dan. I know she'd like to see you.
|
Cậu nên gọi cho nó, Dan.
Tôi biết nó muốn gặp cậu.
|
|
1:23:23
|
-I'm going to. -And you'd like her boyfriend, too.
|
- Cháu sẽ gọi.
- Và cậu cũng thích bạn trai của nó.
|
|
1:23:26
|
He's a good man, a screenwriter.
|
Cậu ấy là người tốt, một nhà biên kịch.
|
|
1:23:28
|
-Congratulations on the show. -You saw it?
|
- Chúc mừng buổi triển lãm.
- Cậu đã thấy chứ?
|
|
1:23:30
|
I should've never left that opening at MoMA.
|
Tôi không nên rời buổi khai mạc ở MoMA.
|
|
1:23:33
|
It was just Dad... I felt obligated.
|
Chỉ vì bố...Tôi thấy có bổn phận.
|
|
1:23:35
|
You thought you were doing the right thing.
|
Anh nghĩ đã làm đúng.
|
|
1:23:37
|
You would've stayed.
|
Cậu cũng sẽ ở lại.
|
|
1:23:38
|
I probably would've, yeah, but I would've felt bad about it.
|
Có lẽ tôi sẽ, nhưng tôi sẽ thấy tồi tệ.
|
|
1:23:41
|
But it's a good lesson. Dad can take care of himself.
|
Nhưng đó là bài học hay.
Bố có thể tự chăm sóc mình.
|
|
1:23:43
|
You have to take care of yourself.
|
Anh cũng phải tự chăm sóc mình.
|
|
1:23:45
|
No, he can't, Matt. That's why he's where he is now.
|
Không, ông ấy không thể, Matt.
Nên bây giờ ông ấy như thế.
|
|
1:23:48
|
I should've been able to tell something was wrong.
|
Lẽ ra tôi phải biết có gì không ổn.
|
|
1:23:50
|
I just thought he was getting old.
|
Tôi chỉ nghĩ bố đã già.
|
|
1:23:52
|
Shit, I yelled at him.
|
Chết tiệt, tôi đã quát bố.
|
|
1:23:54
|
The guy was suffering and I screamed at him on the street.
|
Bố đang đau còn tôi đã quát bố giữa đường.
|
|
1:23:57
|
There's no catharsis in shouting at an old person who's dying.
|
Chẳng nhẹ nhõm gì khi quát vào mặt
một người già sắp chết.
|
|
1:24:02
|
-Do you think he's gonna die? -Hey, Dad!
|
- Cậu nghĩ bố sẽ chết sao?
- Bố ơi!
|
|
1:24:05
|
I want you to meet someone.
|
Con muốn giới thiệu với bố.
|
|
1:24:07
|
-This is Robin. -Nice to meet you.
|
- Đây là Robin.
- Rất vui gặp cậu.
|
|
1:24:09
|
-You, too. -Hey, I'm Matt.
|
- Cháu cũng thế.
- Chào, tôi là Matt.
|
|
1:24:10
|
-Hi. Eliza speaks very highly of you. -Oh, okay.
|
- Xin chào. Eliza nói chú rất tuyệt vời.
- Thế à.
|
|
1:24:14
|
-You speak highly of me? -You know what he means.
|
- Có nói như thế về bố không?
- Bố biết cậu ấy muốn nói gì mà.
|
|
1:24:16
|
Eliza, you've had two wines already.
|
Eliza, con đã uống hai ly rượu rồi.
|
|
1:24:18
|
-Don't have a beer, too. -I can handle it.
|
- Đừng uống bia nữa chứ.
- Con có thể uống mà.
|
|
1:24:20
|
Eliza, it's not good to mix wine and beer.
|
Eliza, uống bia lẫn rượu không tốt đâu.
|
|
1:24:22
|
You'll feel cruddy tomorrow.
|
Mai con sẽ thấy mệt.
|
|
1:24:24
|
-I've done it before, Dad. -Maybe she's right.
|
- Con từng uống thế rồi.
- Có thể nó đúng.
|
|
1:24:26
|
Maybe she has a constitution that can handle the grape and the grain.
|
Có lẽ con bé có thể tạng chịu được
nho và ngũ cốc.
|
|
1:24:29
|
Please, just stay out of it.
|
Làm ơn đừng can thiệp vào.
|
|
1:24:30
|
Matt's right. I have the fortitude for it.
|
Chú Matt nói đúng. Con chịu được.
|
|
1:24:32
|
I'm telling you, you'll feel like crap.
|
Bố nói rồi, con sẽ thấy mệt lắm.
|
|
1:24:38
|
What the fuck, man?
|
Bố làm quái gì thế?
|
|
1:24:42
|
What does it matter if she drinks wine and beer?
|
Nó uống rượu với bia thì sao?
|
|
1:24:43
|
Stop interfering with my parenting, Matt!
|
Đừng can thiệp
vào việc dạy con của tôi, Matt.
|
|
1:24:46
|
She's 18! What parenting do you need to do here? She's just a person now.
|
Con bé đã 18! Anh cần dạy gì ở đây?
Giờ con bé đã là người lớn.
|
|
1:24:50
|
This is something I do, and I'm quite good at it, okay?
|
Đây là việc tôi làm,
và tôi làm tốt, được chưa?
|
|
1:24:54
|
She and I have a very good relationship when you're not around,
|
Nó và tôi có quan hệ tốt
khi không có cậu ở đây,
|
|
1:24:56
|
so stop ganging up on me!
|
nên đừng vào hùa chống lại tôi!
|
|
1:24:59
|
Sorry.
|
Xin lỗi.
|
|
1:25:02
|
You know, I've enjoyed hanging out recently.
|
Anh biết đấy,
gần đây tôi thích gặp mọi người.
|
|
1:25:05
|
Yeah, me, too.
|
Ừ, tôi cũng thế.
|
|
1:25:08
|
You know, I wanted to apologize for a long time.
|
Tôi muốn xin lỗi từ rất lâu rồi.
|
|
1:25:11
|
For what?
|
Vì điều gì?
|
|
1:25:12
|
I'm pissed at myself because when Dad kicked me out of the house
|
Tôi đã tức giận mình
khi bố đuổi tôi ra khỏi nhà
|
|
1:25:15
|
and I moved back in with my mom,
|
và tôi đã dọn về lại với mẹ tôi,
|
|
1:25:17
|
you made an effort to hang out, and I blew you off.
|
cậu đã cố đến chơi với tôi,
và tôi đã xua đuổi cậu.
|
|
1:25:19
|
I feel like I fucked that up.
|
Tôi thấy tôi làm hỏng chuyện.
|
|
1:25:22
|
I think it's really my fault we're not close.
|
Tôi nghĩ vì tôi
mà chúng ta không gần gũi.
|
|
1:25:25
|
It's hard to be around Dad.
|
Rất khó để ở gần bố.
|
|
1:25:27
|
And your mom, at that time, they were both so critical, and I was just failing.
|
Và lúc đó, mẹ cậu, họ đều hay mắng mỏ,
và tôi đã không làm được.
|
|
1:25:31
|
-We should go in for our toasts. -Are you disappointed in me?
|
- Ta nên vào để nâng cốc chúc mừng.
- Cậu thất vọng về tôi à?
|
|
1:25:34
|
What? No! No.
|
Sao? Không!
|
|
1:25:36
|
I know Dad is, but I thought maybe also you were critical of me
|
Tôi biết bố thất vọng, nhưng tôi nghĩ
có thể cậu cũng chỉ trích tôi
|
|
1:25:40
|
-for quitting piano and... -No. No.
|
- về việc bỏ đàn piano và...
- Không.
|
|
1:25:43
|
You were my big brother. I looked up to you.
|
Anh là anh trai tôi. Tôi noi gương anh.
|
|
1:25:45
|
-I quit because it was my protest, okay? -Okay, like McEnroe.
|
- Tôi bỏ để phản đối, được chứ?
- Được rồi, như McEnroe.
|
|
1:25:49
|
And also because...
|
Và cũng vì...
|
|
1:25:51
|
it was like walking barefoot through broken glass to get a milkshake.
|
giống như đi chân trần qua kính vỡ
để lấy sữa lắc.
|
|
1:25:56
|
I love the milkshake, but my feet were bleeding.
|
Tôi thích sữa lắc,
nhưng chân tôi đang chảy máu.
|
|
1:25:59
|
-I can understand that. -Can you?
|
- Tôi có thể hiểu điều đó.
- Thật sao?
|
|
1:26:01
|
Because my feeling about you is you can't.
|
Vì tôi cảm thấy cậu không thể.
|
|
1:26:05
|
It's not your fault.
|
Không phải lỗi của cậu.
|
|
1:26:06
|
But, like Dad, you make me feel really bad about myself.
|
Nhưng, như bố, cậu khiến tôi cảm thấy
bản thân thật tồi tệ.
|
|
1:26:12
|
I'm sorry.
|
Xin lỗi.
|
|
1:26:13
|
-I said it's not your fault. -Let's go.
|
- Không phải lỗi của cậu.
- Đi thôi.
|
|
1:26:17
|
-Can I ask you something? -What?
|
- Tôi hỏi cậu một chuyện nhé?
- Gì?
|
|
1:26:19
|
A few years ago, when Karen and I had you over to our house
|
Vài năm trước, khi Karen và tôi
mời cậu qua nhà
|
|
1:26:22
|
when you were in town,
|
khi cậu đến thành phố,
|
|
1:26:23
|
I didn't hear from you afterwards.
|
rồi không nghe tin cậu nữa.
|
|
1:26:25
|
Maybe it was because Karen and I insulted you in some way,
|
Có lẽ là vì
Karen và tôi đã vô tình xúc phạm cậu,
|
|
1:26:28
|
or Karen maybe had too much grappa?
|
hay Karen uống quá nhiều?
|
|
1:26:30
|
No, it was nice. I went back to L.A. I don't know.
|
Không, hôm đó tuyệt lắm.
Tôi đã về lại LA. Tôi không biết nữa.
|
|
1:26:34
|
Were you bored? Most people find us interesting enough.
|
Thấy chán à?
Hầu hết mọi người thấy chúng tôi thú vị.
|
|
1:26:37
|
-We've had no complaints. -It's nothing like that. It's just life.
|
- Không bị phàn nàn.
- Không phải thế. Chỉ là cuộc sống.
|
|
1:26:39
|
It's not more than that.
|
Không nhiều hơn thế.
|
|
1:26:41
|
Well, even in life, you can make an effort.
|
Ngay cả trong cuộc sống,
cậu có thể cố gắng.
|
|
1:26:45
|
Write an e-mail on one of your phones.
|
Viết email bằng điện thoại của cậu.
|
|
1:26:47
|
-You say you feel guilt, but... -I'm here now.
|
- Cậu nói thấy có lỗi, nhưng...
- Giờ tôi ở đây.
|
|
1:26:49
|
I'm in fucking Rhinebeck. I was just in Pittsfield.
|
Tôi đang ở Rhinebeck chết tiệt.
Tôi vừa ở Pittsfield.
|
|
1:26:53
|
-I've been here. -It shouldn't have come to that!
|
Chuyện lẽ ra không đến mức này!
|
|
1:26:55
|
If Dad survives, you'll go back to L.A.
|
Nếu bố qua khỏi, cậu sẽ về lại LA.
|
|
1:26:57
|
and I'll be taking care of him for a very long time!
|
và tôi sẽ chăm sóc bố
trong thời gian dài!
|
|
1:27:00
|
-We'll all help out. -No, we won't all. It'll be me and Jean.
|
- Ta cùng giúp nhau.
- Không phải tất cả. Sẽ là tôi và Jean.
|
|
1:27:04
|
And mainly me.
|
Và chủ yếu là tôi.
|
|
1:27:05
|
-I'll come more often. -You made your priorities clear.
|
- Tôi sẽ đến thường xuyên hơn.
- Cậu đã nói rõ việc ưu tiên của cậu.
|
|
1:27:09
|
I'm tired of apologizing for doing well!
|
Tôi mệt vì phải xin lỗi khi đã làm tốt!
|
|
1:27:12
|
Ptolemy always asked me why you never talked Dad's work up
|
Ptolemy luôn hỏi tôi
sao cậu không nói về tác phẩm của bố
|
|
1:27:15
|
to your wealthy clients.
|
với khách hàng giàu có.
|
|
1:27:16
|
He says you could be really helpful.
|
Ông ấy nói cậu có thể rất hữu ích.
|
|
1:27:19
|
It's all about perception.
|
Quan trọng là cách cậu nghĩ về nó.
|
|
1:27:21
|
Dad's a good artist, you know.
|
Cậu biết đấy, bố là nghệ sĩ giỏi.
|
|
1:27:23
|
There's no reason he's not as well-known as L.J.
|
Không có lý do gì
bố không nổi tiếng bằng LJ.
|
|
1:27:26
|
Maybe it's not my responsibility to help Dad, maybe that.
|
Có lẽ giúp bố
không phải trách nhiệm của tôi, có lẽ thế.
|
|
1:27:29
|
-No, it's what you do. -And also, maybe he's not so great.
|
- Không, đó là việc cậu làm.
- Và cũng có thể bố không quá giỏi.
|
|
1:27:32
|
Maybe he's undiscovered for a reason, maybe that.
|
Có lý do người ta không phát hiện
tài năng của bố, có thể thế.
|
|
1:27:35
|
Truth is, we don't know, because we were brainwashed.
|
Chúng ta không biết, sự thật là
chúng ta bị tẩy não.
|
|
1:27:38
|
Why are you so angry at him anyways? He loves everything you do.
|
Sao cậu lại giận bố?
Bố luôn thích mọi việc cậu làm.
|
|
1:27:42
|
Oh, does he? He doesn't tell me that.
|
Ồ, thật sao? Bố không bảo tôi.
|
|
1:27:44
|
He tells me!
|
Bố bảo tôi!
|
|
1:27:46
|
I should be the one who's angry at him!
|
Tôi mới là người nên giận bố!
|
|
1:27:48
|
I should hate him... for treating me and Jean like second-class citizens!
|
Tôi nên ghét bố...vì đối xử với tôi
và Jean như công dân hạng hai!
|
|
1:27:53
|
Then why don't you? You should.
|
Vậy sao anh không làm thế?
Anh nên làm thế.
|
|
1:27:58
|
Listen, you and Jean are gonna get some money.
|
Nghe này, anh và Jean sẽ có ít tiền.
|
|
1:28:01
|
We got a great deal on the house and all the art,
|
Ta được rất nhiều tiền từ nhà
và tác phẩm nghệ thuật,
|
|
1:28:04
|
and I'm gonna give you both my share.
|
và tôi sẽ cho hai người phần của tôi.
|
|
1:28:05
|
It doesn't make up for everything, but you guys really deserve this.
|
Nó không bù đắp mọi thứ,
nhưng hai người đáng được thế.
|
|
1:28:08
|
Dad said this was a family discussion.
|
Bố đã nói đây là vấn đề gia đình.
|
|
1:28:11
|
Wait, did this happen already?
|
Chờ đã, chuyện này đã xảy ra sao?
|
|
1:28:14
|
Yes, it's done.
|
Vâng, xong rồi.
|
|
1:28:16
|
No, he told me we'd decide together!
|
Không, ông ấy đã nói chúng ta
cùng nhau quyết định!
|
|
1:28:20
|
And you do this when he can't say anything?
|
Và cậu làm thế
khi bố không thể nói gì sao?
|
|
1:28:23
|
He told me, Matt! You weren't there!
|
Bố đã nói với tôi, Matt!
Cậu không có ở đó!
|
|
1:28:25
|
If we didn't do something, we'd be spending the next few years
|
Nếu không làm gì đó,
chỉ vài năm nữa thôi chúng ta
|
|
1:28:28
|
throwing his work into dumpsters.
|
sẽ bỏ hết tác phẩm của bố vào thùng rác.
|
|
1:28:30
|
This way we get something for it.
|
Bằng cách này ta kiếm được chút ít.
|
|
1:28:32
|
I don't care about the money. That house, that work means something to me!
|
Tôi không quan tâm đến tiền. Căn nhà đó,
tác phẩm đó có ý nghĩa với tôi!
|
|
1:28:35
|
You should embrace this. I should be the one who cares.
|
Anh nên nắm lấy cơ hội này.
Đáng ra, tôi là người quan tâm.
|
|
1:28:39
|
I grew up there, it's my house. I should care.
|
Tôi đã lớn lên ở đó, đó là nhà tôi.
Tôi nên quan tâm.
|
|
1:28:41
|
-Then why don't you? -Because I don't know.
|
- Sao cậu không quan tâm?
- Vì tôi không biết.
|
|
1:28:45
|
You're probably right, I should care, but this makes sense.
|
Có thể anh đúng, tôi nên quan tâm,
nhưng điều này có lý.
|
|
1:28:47
|
How could you do this to him?
|
Sao cậu làm thế với bố?
|
|
1:28:50
|
Who could even dream up such a plan?
|
Ai có thể nghĩ ra
một kế hoạch như thế?
|
|
1:28:52
|
Me! It's what I do for a living.
|
Tôi! Đó là việc tôi làm để kiếm sống.
|
|
1:29:00
|
Ptolemy says you guys make yourself indispensable
|
Ptolemy nói các cậu
khiến bản thân không thể bị thay thế
|
|
1:29:02
|
-to vulnerable rich people. -Tell me more about my business.
|
- với những người giàu dễ bị tổn thương.
- Nói thêm về công việc của tôi đi.
|
|
1:29:05
|
I really want to know what you, or Dad, or fucking Ptolemy thinks
|
Tôi thực sự muốn biết anh,
hay bố, hay Ptolemy chết tiệt nghĩ gì
|
|
1:29:08
|
about what I do every day for a living.
|
về việc tôi làm hàng ngày để kiếm sống.
|
|
1:29:13
|
You kicked me in the shin!
|
Anh đá vào cẳng chân tôi!
|
|
1:29:15
|
I was disappointed in you for quitting piano.
|
Tôi đã thất vọng khi anh
bỏ chơi piano.
|
|
1:29:20
|
What the fuck is wrong with you?
|
Anh bị cái quái gì thế?
|
|
1:29:22
|
I know it's hard! It's hard for all of us! Get it together!
|
Tôi biết rất khó! Rất khó cho tất cả!
Hãy bình tĩnh lại!
|
|
1:29:25
|
You are doing with Tony just what Dad did with me and Jean!
|
Cậu đối xử với Tony
cũng như bố đối xử với tôi và Jean!
|
|
1:29:40
|
We want to thank Bard for making this show happen,
|
Chúng tôi cảm ơn Bard
đã có buổi triển lãm này,
|
|
1:29:42
|
and thank many of you for making the trip.
|
và cảm ơn các bạn đã ghé thăm.
|
|
1:29:45
|
My dad, and I'm sure every artist involved in this show, would be really pleased.
|
Bố tôi, và tôi chắc chắn mọi nghệ sĩ
tham gia triển lãm này, thực sự hài lòng.
|
|
1:29:53
|
My father was a teacher here for 33 years, so this is particularly special for him.
|
Bố tôi là giáo viên ở đây 33 năm,
vì vậy đây là điều đặc biệt với ông.
|
|
1:29:58
|
And... this piece is special for me as it's called "Matthew."
|
Và...tác phẩm này có ý nghĩa đặc biệt
với tôi vì nó có tên là "Matthew."
|
|
1:30:04
|
My father tells a story of how this piece came to be.
|
Bố tôi kể câu chuyện
về lý do có tác phẩm này.
|
|
1:30:07
|
How I would sit on the hardwood floor of his studio,
|
Tôi đã ngồi trên sàn gỗ
của xưởng thế nào,
|
|
1:30:10
|
getting nails in my ass and...
|
mông dính đầy đinh...
|
|
1:30:12
|
hand him tools and make suggestions.
|
đưa dụng cụ và gợi ý cho ông ấy.
|
|
1:30:15
|
And he would let me help, or let me think I was helping.
|
Và ông ấy để tôi giúp,
hay vờ để tôi nghĩ là tôi đang giúp.
|
|
1:30:18
|
And when it was done, he'd said we'd made it together...
|
Và khi tác phẩm hoàn thành,
ông ấy nói chúng tôi đã cùng làm...
|
|
1:30:24
|
even though I don't remember it.
|
mặc dù tôi không nhớ gì.
|
|
1:30:26
|
But...
|
Nhưng...
|
|
1:30:29
|
I remember...
|
tôi nhớ...
|
|
1:30:32
|
that feeling of being very proud.
|
cảm giác rất tự hào.
|
|
1:30:38
|
You know, of wanting to...
|
Các bạn biết đấy, muốn...
|
|
1:30:43
|
be an artist like my dad.
|
là nghệ sĩ như bố tôi.
|
|
1:30:47
|
And that was a good way to feel.
|
Đó là cách hay để cảm nhận.
|
|
1:30:55
|
I'm sorry. I don't know why I'm...
|
Xin lỗi. Tôi không biết tại sao...
|
|
1:31:01
|
I've just been angry at him for so much of my adult life.
|
khi lớn lên, tôi giận ông ấy lâu đến thế.
|
|
1:31:08
|
I guess I was trying to outrun him...
|
Tôi đoán tôi đã cố vượt qua ông ấy...
|
|
1:31:13
|
but I didn't.
|
nhưng tôi không làm được.
|
|
1:31:15
|
I'm still his son.
|
Tôi vẫn là con trai ông ấy.
|
|
1:31:20
|
And...
|
Và...
|
|
1:31:23
|
I've given away his life's work.
|
tôi đã đem bán tác phẩm của cuộc đời ông.
|
|
1:31:27
|
I'm sorry.
|
Tôi xin lỗi.
|
|
1:31:31
|
And if...
|
Và nếu...
|
|
1:31:33
|
If Dad doesn't make it, he and I aren't okay.
|
Nếu bố không qua khỏi,
ông ấy và tôi không hòa hợp.
|
|
1:31:37
|
We never got to be okay.
|
Chúng tôi chưa bao giờ hòa hợp.
|
|
1:31:40
|
-Danny, do you want to say a few words? -Yes. Thank you, Matthew.
|
- Danny, anh muốn có vài lời không?
- Ừ. Cảm ơn, Matthew.
|
|
1:31:45
|
No, I was giving it to you.
|
Không, tôi đưa cho anh.
|
|
1:31:49
|
Okay.
|
Được rồi.
|
|
1:31:55
|
-Why don't you sit here? -Thank you.
|
- Chú ngồi đây đi.
- Cảm ơn.
|
|
1:31:57
|
You'll have to bear with me.
|
Xin thứ lỗi cho tôi.
|
|
1:31:59
|
I'm not a good speaker, and also, I've never done it.
|
Tôi không giỏi ăn nói,
và tôi cũng chưa bao giờ làm điều này.
|
|
1:32:03
|
It's something I've gone through great pains to avoid.
|
Đó là điều tôi cố hết sức tránh.
|
|
1:32:07
|
When I used to perform music in front of an audience...
|
Khi tôi biểu diễn nhạc trước khán giả...
|
|
1:32:13
|
it was too excruciating.
|
là điều quá dữ dội.
|
|
1:32:15
|
The... reward wasn't...
|
Phần thưởng...không phải là...
|
|
1:32:19
|
It just wasn't worth the self-hatred.
|
Nó không đáng để tự dằn vặt.
|
|
1:32:24
|
Not to mention, unlike my brother Matthew...
|
Ngoài ra, không như em trai tôi Matthew...
|
|
1:32:29
|
I find this particular piece to be painful,
|
tôi thấy tác phẩm đặc biệt này
rất đau đớn,
|
|
1:32:34
|
because it was during a time I wasn't really speaking with my dad.
|
vì đó là thời gian
tôi không thật sự nói chuyện với bố.
|
|
1:32:40
|
He had just left my mom, and Jean, and me,
|
Ông ấy vừa bỏ mẹ tôi, và Jean, và tôi,
|
|
1:32:44
|
and remarried Matthew's mother,
|
và kết hôn với mẹ Matthew,
|
|
1:32:47
|
whom we really did not like.
|
người chúng tôi thực sự đã không thích.
|
|
1:32:50
|
Again, unlike Matt,
|
Một lần nữa, không giống Matt,
|
|
1:32:52
|
I was not included in the art-making process.
|
tôi không được góp phần
trong quá trình làm tác phẩm.
|
|
1:32:58
|
It was not mine, too.
|
Nó cũng không phải của tôi.
|
|
1:33:01
|
This piece isn't called "Danny." In fact, there are no "Dannys."
|
Tác phẩm này không có tên "Danny."
Thực ra, không có "Danny."
|
|
1:33:05
|
Or "Jeans."
|
Hay "Jean."
|
|
1:33:12
|
Yeah.
|
Đúng rồi.
|
|
1:33:13
|
Hey, some of you know my father is in a hospital in Pittsfield right now.
|
Một số người ở đây biết bố tôi
bây giờ đang ở bệnh viện ở Pittsfield.
|
|
1:33:20
|
And... we don't know how that's going to go.
|
Và...chúng tôi không biết
tình hình sẽ thế nào.
|
|
1:33:24
|
Our doctor's in China,
|
Bác sĩ của chúng tôi đang ở Trung Quốc,
|
|
1:33:28
|
-and the only really good nurse we had... -Excuse me.
|
- và cô y tá rất giỏi của chúng tôi...
- Xin lỗi.
|
|
1:33:32
|
...got reassigned to a different floor.
|
...được phân công đến khu khác.
|
|
1:33:34
|
Maybe...
|
Có thể...
|
|
1:33:37
|
Maybe I need to believe my dad was a genius
|
Có thể tôi cần tin rằng
bố tôi là thiên tài
|
|
1:33:42
|
because I don't want his life to be worthless.
|
vì tôi không muốn cuộc đời bố
là vô giá trị.
|
|
1:33:45
|
And... if he isn't a great artist, that means he was just a prick.
|
Và...nếu bố không phải là nghệ sĩ giỏi,
nghĩa là ông ấy chỉ là đồ khốn.
|
|
1:33:53
|
But I think the work's good.
|
Nhưng tôi nghĩ tác phẩm rất tuyệt vời.
|
|
1:33:55
|
I think it deserved more attention than it got.
|
Tôi nghĩ nó xứng đáng
nhận được nhiều sự quan tâm hơn.
|
|
1:34:00
|
I think that's true. Matt?
|
Tôi nghĩ điều đó là đúng. Matt?
|
|
1:34:04
|
I wish he had more success,
|
Tôi ước ông ấy thành công hơn,
|
|
1:34:07
|
because that would've made his life easier,
|
vì nó sẽ làm
cuộc sống của ông ấy dễ dàng hơn,
|
|
1:34:09
|
even if that kind of thing doesn't ultimately mean much.
|
ngay cả cuối cùng, khi điều đó không
có ý nghĩa nhiều.
|
|
1:34:13
|
I don't know. L.J.?
|
Tôi không biết nữa. LJ?
|
|
1:34:14
|
I don't know either.
|
Tôi cũng không biết.
|
|
1:34:17
|
If I did, I'd tell you.
|
Nếu tôi biết, tôi sẽ nói.
|
|
1:34:19
|
Also, I'm really proud of my daughter, Eliza, who's a freshman here.
|
Tôi cũng rất tự hào về con gái tôi,
Eliza, là sinh viên năm nhất ở đây.
|
|
1:34:24
|
And really, a talented filmmaker.
|
Và thực sự, là nhà làm phim tài năng.
|
|
1:34:33
|
Thank you...
|
Cảm ơn...
|
|
1:34:54
|
How are you feeling?
|
Bố thấy thế nào?
|
|
1:34:55
|
Wow, look at this.
|
Ồ, nhìn này.
|
|
1:35:00
|
-I love your hair. -Thanks. Robin cut it.
|
- Cô thích tóc của cháu.
- Cảm ơn cô. Robin cắt đấy.
|
|
1:35:03
|
-I wish I had the guts to do it. -Hey, Robin.
|
- Cô ước cô cũng can đảm để làm thế.
- Chào, Robin.
|
|
1:35:05
|
-Do it! Robin will do it right now! -I've got scissors in my bag.
|
- Làm đi! Robin làm ngay giờ đi!
- Anh có kéo trong túi.
|
|
1:35:09
|
Okay.
|
Được rồi.
|
|
1:35:11
|
How's the hip?
|
Hông bố thế nào?
|
|
1:35:13
|
I'm bionic now.
|
Giờ bố là người máy.
|
|
1:35:15
|
That's a reference for Jean only.
|
Chỉ có cô Jean mới hiểu.
|
|
1:35:16
|
I know what bionic is.
|
Con biết người máy là gì.
|
|
1:35:18
|
-I don't. -It's a show.
|
- Anh không biết.
- Là phim truyền hình.
|
|
1:35:20
|
You taught me well.
|
Bố đã dạy con thế.
|
|
1:35:22
|
With a head full of dreams and a backpack filled with candy,
|
Với nhiều ước mơ trong đầu
và một ba lô đầy kẹo,
|
|
1:35:25
|
I set out on my journey.
|
tôi bước vào hành trình của mình.
|
|
1:35:28
|
Sometimes, when you least expect it...
|
Đôi lúc, khi bạn ít mong đợi nhất...
|
|
1:35:30
|
Are you going my way?
|
Đi cùng đường với tôi?
|
|
1:35:31
|
...you may meet a new friend. Slap!
|
...và bạn có thể gặp bạn mới. Tát!
|
|
1:35:36
|
Slap! Slap! Slap!
|
Tát!
|
|
1:35:41
|
-Jean, that's you with the rabbit. -You're gonna miss it.
|
- Jean, đó là chị cùng con thỏ.
- Chị sẽ nhớ nó.
|
|
1:35:44
|
Kiss. Slap.
|
Hôn. Tát.
|
|
1:35:46
|
Something changed inside me that day.
|
Vài thứ đã thay đổi trong tôi
ngày hôm đó.
|
|
1:35:51
|
The end?
|
Kết thúc?
|
|
1:35:52
|
Jean, you were so good.
|
Jean, chị diễn thật giỏi.
|
|
1:35:54
|
-She's got real chops. -I was well-edited.
|
- Cô ấy thực sự có tài.
- Chị đã được chỉnh sửa.
|
|
1:35:57
|
That's wonderful, honey.
|
Tuyệt vời, con yêu.
|
|
1:35:58
|
I don't know that I've seen a sex scene shot quite like that before.
|
Bố không biết bố thấy
cảnh quan hệ quay như thế bao giờ.
|
|
1:36:03
|
I used deliberately very harsh, direct light.
|
Con đã cố ý sử dụng
ánh sáng chói, trực tiếp.
|
|
1:36:05
|
I wanted to appear very unattractive.
|
Con muốn xuất hiện không hấp dẫn.
|
|
1:36:07
|
Wonderful mise-en-scène.
|
Dàn cảnh tuyệt vời.
|
|
1:36:09
|
For my Jeopardy! parody I did at my office,
|
Như phim bắt chước Jeopardy! của chị
|
|
1:36:12
|
we just had to use the overhead fluorescents.
|
bọn chị chỉ cần dùng
đèn huỳnh quang trên đầu.
|
|
1:36:14
|
Yours had wonderful mise-en-scène as well, Jean.
|
Dàn cảnh của chị cũng rất tuyệt vời, Jean.
|
|
1:36:17
|
Thanks.
|
Cảm ơn.
|
|
1:36:18
|
And this is your best yet, Eliza.
|
Đây là phim hay nhất của con, Eliza.
|
|
1:36:20
|
Thanks, Dad. I've made eight more since then.
|
Cảm ơn bố.
Con đã làm thêm tám bộ phim kể từ lúc đó.
|
|
1:36:23
|
I'm in five of them.
|
Chị góp mặt trong năm bộ.
|
|
1:36:30
|
Bruno! Did you hit traffic?
|
Bruno! Con bị kẹt xe sao?
|
|
1:36:33
|
-We were expecting you earlier. -I brought lunch.
|
- Chúng ta tưởng con đến sớm hơn.
- Con mang bữa trưa đến.
|
|
1:36:36
|
The Dad is being very stubborn.
|
Bố con rất bướng.
|
|
1:36:38
|
I can't get him to do any of his exercises.
|
Bác không thể bắt ông ấy tập thể dục.
|
|
1:36:40
|
How's he doing?
|
Ông ấy thế nào?
|
|
1:36:41
|
Well, the earliest appointment we can get with the neurologist is next month.
|
Cuộc hẹn sớm nhất ta có
với bác sĩ thần kinh là tháng tới.
|
|
1:36:45
|
It's a lot for me to do by myself here.
|
Ở đây có quá nhiều thứ bác phải làm.
|
|
1:36:48
|
Oh, fortunately, we got a little more money from the sale.
|
May thay, ta có thêm
ít tiền thu được từ bán tác phẩm.
|
|
1:36:51
|
Oh, James sent photos
|
À, James đã gửi ảnh
|
|
1:36:53
|
of one of the sculptures in the retirement home in Arizona.
|
một tác phẩm điêu khắc
ở khu nhà nghỉ hưu ở Arizona.
|
|
1:36:56
|
They look quite stunning.
|
Trông khá đẹp.
|
|
1:36:59
|
I have to say, I was very surprised that you tried to stop the deal
|
Bác phải nói, bác rất ngạc nhiên
khi con cố ngăn việc giao dịch
|
|
1:37:03
|
after all the trouble you went through setting it up.
|
sau những rắc rối con trải qua để làm nó.
|
|
1:37:06
|
Well...
|
Ồ...
|
|
1:37:07
|
I just thought... I changed my mind.
|
Con chỉ nghĩ... Con đã đổi ý định.
|
|
1:37:11
|
Well, it was my decision, as I'm next of kin.
|
Ồ, đó là quyết định của bác,
bác là thân nhân.
|
|
1:37:13
|
It's too late now.
|
Giờ thì quá muộn rồi.
|
|
1:37:15
|
I found these in The Dad's things. I think they're yours.
|
Bác thấy cái này trong đồ của Bố.
Bác nghĩ là của con.
|
|
1:37:18
|
They're Danny's.
|
Là của Danny.
|
|
1:37:19
|
We just have to finish filling out these insurance forms,
|
Chúng ta chỉ cần điền đơn bảo hiểm này,
|
|
1:37:22
|
which seem to be written in a foreign language.
|
có vẻ như viết bằng tiếng nước ngoài.
|
|
1:37:24
|
Why don't you ask me? Somebody in my company will do that.
|
Sao không nhờ con?
Ai đó ở công ty con sẽ làm.
|
|
1:37:27
|
Well, I don't like to ask for...
|
À, bác không muốn nhờ...
|
|
1:37:30
|
help.
|
giúp đỡ.
|
|
1:37:34
|
-Let me do it, okay? -But it's a big day.
|
- Để con làm.
- Nhưng đó là ngày trọng đại.
|
|
1:37:36
|
It's The Dad's first meal off of the feeding tube.
|
Bữa ăn đầu tiên của Bố
mà không phải bằng đường ống.
|
|
1:37:40
|
He's very excited that you brought lunch.
|
Ông ấy rất vui vì con mang bữa trưa đến.
|
|
1:37:43
|
He's watching TCM.
|
Ông ấy đang xem phim trên TCM.
|
|
1:37:45
|
Hey, Dad.
|
Chào bố.
|
|
1:37:48
|
Hi.
|
Chào.
|
|
1:37:49
|
What are you watching?
|
Bố xem phim gì vậy?
|
|
1:37:51
|
I don't know.
|
Bố không biết.
|
|
1:37:55
|
In these '30s movies, the men wore tuxedos all the time.
|
Phim những năm 30 này,
đàn ông lúc nào cũng mặc tuxedo.
|
|
1:38:01
|
Things have gotten much more casual.
|
Mọi thứ trở nên giản dị hơn nhiều.
|
|
1:38:03
|
Maybe they dressed up because they lived shorter lives back then,
|
Có thể họ mặc vì lúc đó
cuộc sống ngắn ngủi hơn,
|
|
1:38:07
|
wanted to celebrate life.
|
muốn ăn mừng cuộc sống.
|
|
1:38:11
|
We spent three hours today at Goodwill.
|
Hôm nay chúng ta dành ba giờ ở Goodwill.
|
|
1:38:15
|
The Dad had a funny joke.
|
Bố đã có câu chuyện đùa.
|
|
1:38:17
|
What was that?
|
Đó là gì?
|
|
1:38:21
|
I'll set you up again.
|
Tôi sẽ nhắc lại cho ông.
|
|
1:38:23
|
We spent three hours today at Goodwill.
|
Hôm nay chúng ta dành ba giờ ở Goodwill.
|
|
1:38:27
|
Which pretty much destroyed mine.
|
Nó gần như phá hủy "goodwill" của tôi.
|
|
1:38:30
|
-That's good, Dad. -Thank you.
|
- Hay đấy, bố.
- Cảm ơn.
|
|
1:38:33
|
You should see the other dog.
|
Bố nên xem con chó kia.
|
|
1:38:36
|
That's true, The Dad got very impatient.
|
Đúng vậy, ông ấy rất thiếu kiên nhẫn.
|
|
1:38:39
|
As we were handing over the boxes,
|
Khi chúng ta đưa họ những thùng đồ,
|
|
1:38:41
|
I saw that I had accidentally included my good wok,
|
bác thấy bác đã vô tình
đưa cả cái chảo tốt của bác,
|
|
1:38:45
|
and I hesitated.
|
và bác đã do dự.
|
|
1:38:48
|
Then I thought,
|
Sau đó bác nghĩ,
|
|
1:38:50
|
"I haven't made Chinese food in ten years. I'm not gonna make Chinese food again."
|
"Mình đã không làm món Tàu mười năm rồi.
Mình sẽ không nấu món Tàu nữa."
|
|
1:38:55
|
But you have your idea of yourself,
|
Nhưng bác lại có ý tưởng của riêng mình
|
|
1:38:58
|
and you want to hold onto that.
|
và muốn giữ lại nó.
|
|
1:39:02
|
-You okay? -Yes.
|
- Bố ổn chứ?
- Ừ.
|
|
1:39:04
|
Dad, take it easy.
|
Từ từ thôi bố.
|
|
1:39:05
|
We just got you out of the hospital, we don't want you to go back!
|
Chúng tôi chỉ vừa đưa ông ra viện,
chúng tôi không muốn ông quay lại đó!
|
|
1:39:09
|
It was very unpleasant in the hospital.
|
Ở bệnh viện thật khó chịu.
|
|
1:39:12
|
You know, I was there for a couple of months.
|
Con biết là bố đã ở đó vài tháng rồi.
|
|
1:39:14
|
-I know. -Maureen has been my savior.
|
- Con biết.
- Maureen là cứu tinh của bố.
|
|
1:39:16
|
Harold, you're getting brown sauce all over the sheets.
|
Ông làm đổ nước xốt nâu
lên đầy ga trải giường.
|
|
1:39:18
|
No, now you're just rubbing it in.
|
Không, giờ ông lại bôi đầy ra.
|
|
1:39:20
|
Matt, could you help The Dad get ready for his nap?
|
Matt, con có thể giúp Bố
ngủ một chút không?
|
|
1:39:23
|
Sure.
|
Chắc rồi.
|
|
1:39:26
|
I'm gonna try to visit more.
|
Con sẽ cố ghé thăm nhiều hơn.
|
|
1:39:27
|
It's hard because Tony starts kindergarten this year,
|
Thật khó vì năm nay
Tony bắt đầu vào mẫu giáo,
|
|
1:39:30
|
and I want to be there for that.
|
và vì thế con muốn ở đó.
|
|
1:39:31
|
But I want to be here more.
|
Nhưng con muốn đến đây nhiều hơn.
|
|
1:39:34
|
L.J.'s coming for lunch in a couple of weeks.
|
LJ sẽ đến ăn trưa trong vài tuần tới.
|
|
1:39:36
|
You should come for that.
|
Con nên đến đó.
|
|
1:39:38
|
He left me a very effusive message about my show,
|
Ông ấy đã để lại tin nhắn
đầy khen ngợi về buổi triển lãm của bố,
|
|
1:39:41
|
and someone wrote a rave on my Google.
|
và có người đã khen ngợi
trên Google của bố.
|
|
1:39:43
|
It was very inspired of you to set that up.
|
Thật tuyệt khi con thu xếp điều đó.
|
|
1:39:46
|
-Jean and Danny organized it, Dad. -Is that right?
|
- Jean và Danny đã tổ chức, bố ạ.
- Thật sao?
|
|
1:39:49
|
-But you made the sale. -Yeah, that was me.
|
- Nhưng con đã bán tác phẩm.
- Vâng, là con.
|
|
1:39:51
|
I bought a piece back from Brian and James.
|
Con đã mua lại một tác phẩm
từ Brian và James.
|
|
1:39:54
|
It's the piece from the show, "Matthew."
|
Đó là tác phẩm
ở buổi triển lãm, "Matthew."
|
|
1:39:57
|
Because "Matthew" and...
|
Vì "Matthew" và...
|
|
1:40:00
|
we did it together.
|
chúng ta đã cùng làm.
|
|
1:40:05
|
Thank you for...
|
Cảm ơn bố vì...
|
|
1:40:07
|
letting me be a part of your process.
|
cho con làm cùng với bố.
|
|
1:40:10
|
It had a big effect on me, Dad.
|
Nó ảnh hưởng lớn tới con, bố.
|
|
1:40:12
|
Your confidence was contagious.
|
Sự tự tin của bố đã lan tỏa.
|
|
1:40:15
|
And I think that's why I'm able to do what I do now.
|
Có lẽ đó là lý do vì sao
con có thể làm những việc như bây giờ.
|
|
1:40:20
|
I remember I made "Matthew" in 1966, the year the Whitney bought my piece.
|
Bố nhớ đã làm "Matthew" năm 1966,
năm Whitney đã mua tác phẩm của bố.
|
|
1:40:25
|
It couldn't have been 1966.
|
Không thể là năm 1966.
|
|
1:40:26
|
It was. I didn't work in bronze after that.
|
Là năm đó.
Sau đó bố đã không làm bằng đồng nữa.
|
|
1:40:29
|
I wasn't born yet.
|
Năm đó con chưa sinh ra.
|
|
1:40:32
|
Oh, that's right, isn't it?
|
Ồ, đúng thế, thật sao?
|
|
1:40:34
|
Then it couldn't have been you watching me, could it?
|
Vậy thì không phải là con xem bố làm nhỉ?
|
|
1:40:37
|
Maybe it was your brother.
|
Có thể là anh trai con.
|
|
1:40:41
|
You should've called it "Danny."
|
Lẽ ra bố phải gọi là "Danny."
|
|
1:40:43
|
You're right, I should have.
|
Con nói đúng, lẽ ra là thế.
|
|
1:40:46
|
I'm going to go to sleep now.
|
Giờ bố sẽ đi ngủ.
|
|
1:40:53
|
It's okay if you want to sit here longer while I fall asleep.
|
Nếu con muốn ngồi đây lâu hơn
khi bố ngủ thì cũng được.
|
|
1:40:57
|
Sure.
|
Chắc chắn rồi.
|
|
1:41:13
|
I love you, Dad.
|
Con yêu bố.
|
|
1:41:15
|
Love you.
|
Yêu con.
|
|
1:41:22
|
Hey, my brother.
|
Này, em trai.
|
|
1:41:24
|
-My brother. -Thanks for paying for this.
|
- Anh trai.
- Cảm ơn vì đã trả cho anh.
|
|
1:41:27
|
The private room is... It's not necessary.
|
Phòng riêng là... Không cần thiết.
|
|
1:41:31
|
I can get work done this way.
|
Nhờ thế tôi có thể làm việc.
|
|
1:41:34
|
-How was Dad? -Oh, I don't know.
|
- Bố thế nào rồi?
- Tôi không biết.
|
|
1:41:37
|
He's still Dad.
|
Ông ấy vẫn là bố.
|
|
1:41:39
|
You know, I said goodbye to him so many times in my head,
|
Tôi đã nói tạm biệt ông ấy
rất nhiều lần trong đầu,
|
|
1:41:42
|
it's strange, in a way, I wasn't prepared for him to survive.
|
thật lạ, tôi không chuẩn bị
cho việc ông ấy qua khỏi.
|
|
1:41:46
|
Well, now we'll know what to do the next time.
|
Giờ ta biết cần phải làm gì vào lần tới.
|
|
1:41:48
|
The three of us had a real rhythm going.
|
Ba chúng ta đã phối hợp tốt.
|
|
1:41:50
|
I just don't want to have to speak publicly again.
|
Tôi chỉ không muốn
lại phải nói trước đám đông.
|
|
1:41:55
|
You know, sometimes I wish
|
Cậu biết đó, đôi khi tôi ước
|
|
1:41:57
|
Dad had done one horrible, unforgivable thing,
|
bố đã làm điều gì đó khủng khiếp,
điều không thể tha thứ,
|
|
1:42:02
|
something specific I could be angry about.
|
điều gì mà tôi có thể tức giận.
|
|
1:42:05
|
But it isn't one thing,
|
Nhưng không phải là một chuyện,
|
|
1:42:07
|
it's tiny things every day.
|
mà là nhiều chuyện nhỏ mỗi ngày.
|
|
1:42:11
|
It's drip, drip, drip.
|
Từng giọt, từng giọt, từng giọt.
|
|
1:42:12
|
I'm sorry I couldn't stop the house and the art from being sold.
|
Xin lỗi tôi không thể ngừng việc bán
căn nhà và tác phẩm.
|
|
1:42:18
|
In the end, Maureen was determined.
|
Cuối cùng, Maureen đã quyết định.
|
|
1:42:20
|
I'm over it.
|
Anh cho qua rồi.
|
|
1:42:21
|
I'm not.
|
Tôi thì không.
|
|
1:42:27
|
I think these are your Vuarnets. I thought those were yours.
|
- Tôi nghĩ đây là kính Vuarnets của anh.
- Tưởng là của cậu.
|
|
1:42:29
|
-Maybe they were mine. -No, I think you're right.
|
- Có thể là của tôi.
- Không, cậu nói đúng.
|
|
1:42:31
|
-They're mine. -I'm remembering now owning them.
|
- Là của tôi.
- Giờ tôi nhớ rồi.
|
|
1:42:33
|
-No, they look like a pair I had. -No, you're right.
|
- Không, giống cặp kính của tôi.
- Không, cậu nói đúng.
|
|
1:42:36
|
-They were mine. -Give me them.
|
- Là của tôi.
- Đưa cho tôi.
|
|
1:42:38
|
Well, you can have them anyway.
|
Vâng, anh có thể giữ lấy.
|
|
1:42:40
|
Can you help me walk?
|
Cậu giúp tôi đi lại nhé?
|
|
1:42:41
|
The nurse is supposed to be here to do it, but I get antsy.
|
Đáng lẽ y tá phải ở đây để làm việc đó,
nhưng tôi mất kiên nhẫn.
|
|
1:42:45
|
Hey, I loved Eliza's new movie.
|
Này, tôi thích phim mới của Eliza.
|
|
1:42:46
|
It's good, right?
|
Rất hay, đúng không?
|
|
1:42:48
|
-You've done a great job with her. -Thanks.
|
- Anh đã nuôi dạy con bé rất tốt.
- Cảm ơn.
|
|
1:42:51
|
You know, I'm glad she likes you so much.
|
Cậu biết không, tôi rất vui vì con bé
rất thích cậu.
|
|
1:42:55
|
Hey, when you get out of here, you want to come to L.A.?
|
Này, khi nào anh ra viện
anh muốn đi LA không?
|
|
1:42:59
|
I love Los Angeles. I haven't been there, but I love it.
|
Tôi yêu Los Angeles.
Tôi chưa đến đó, nhưng tôi yêu nó.
|
|
1:43:02
|
You could stay with me, see what you think.
|
Anh có thể ở cùng tôi, xem anh nghĩ gì.
|
|
1:43:05
|
I don't know. The weather's nice.
|
Tôi không biết. Thời tiết rất đẹp.
|
|
1:43:07
|
I could get you a ticket in a couple of weeks.
|
Tôi có thể mua vé cho anh
trong vài tuần.
|
|
1:43:09
|
I don't know. I think I should stay and help Maureen with Dad.
|
Tôi không biết. Tôi nghĩ tôi nên ở lại
giúp Maureen và bố.
|
|
1:43:13
|
I have sympathy for her, but I don't trust her.
|
Tôi thông cảm cho bà ấy,
nhưng tôi không tin bà ấy.
|
|
1:43:15
|
Well, if you change your mind...
|
Ừ, nếu anh thay đổi ý...
|
|
1:43:19
|
I was gonna stay here longer, but I think I should leave tonight
|
Tôi định ở lại đây lâu hơn,
nhưng tôi nghĩ tối nay tôi nên đi
|
|
1:43:23
|
and get back to Tony.
|
về với Tony.
|
|
1:43:24
|
Oh, yeah. Go be with your boy.
|
Ừ. Hãy về với thằng bé.
|
|
1:43:28
|
Thanks for, you know...
|
Cảm ơn, cậu biết đấy...
|
|
1:43:31
|
taking care of me.
|
vì đã chăm sóc tôi.
|
|
1:43:38
|
Maureen went into town for groceries a few hours ago.
|
Maureen đã vào thành phố mua đồ ăn
vài giờ trước.
|
|
1:43:42
|
The famous blueberry pancakes.
|
Bánh kếp việt quất nổi tiếng.
|
|
1:43:45
|
I don't know what she could be doing.
|
Bố không biết bà ấy làm gì.
|
|
1:43:47
|
How's her drinking?
|
Bà ấy còn uống rượu không?
|
|
1:43:48
|
I made her a deal.
|
Bố đã thỏa thuận với bà ấy.
|
|
1:43:50
|
I said we'd put in a pool if she stopped drinking.
|
Bố nói chúng ta sẽ làm bể bơi
nếu bà ấy cai rượu.
|
|
1:43:55
|
You know, since the Bard show,
|
Con biết, từ buổi triển lãm Bard,
|
|
1:43:58
|
Matthew has personally invested in a piece of mine.
|
Matthew đã đầu tư riêng
vào tác phẩm của bố.
|
|
1:44:01
|
You should have seen Matt, Dad.
|
Bố nên gặp Matt.
|
|
1:44:02
|
When you were sick, he was there the whole time.
|
Khi bố ốm,
cậu ấy ở bệnh viện suốt thời gian đó.
|
|
1:44:05
|
He really whipped us into shape.
|
Giúp bọn con có thể chăm sóc bố.
|
|
1:44:06
|
I think you and Jean should look into getting me a solo show.
|
Bố nghĩ con và Jean
nên tổ chức cho bố buổi triển lãm riêng.
|
|
1:44:09
|
That would put me back on the map.
|
Sẽ giúp bố nổi tiếng trở lại.
|
|
1:44:11
|
You know, we were all there the whole time.
|
Bố biết, chúng con đều ở đó suốt.
|
|
1:44:13
|
Every time I turn on TCM, it's Meet Me in St. Louis.
|
Mỗi lần mở TCM,
đều là Meet Me in St. Louis.
|
|
1:44:16
|
What's on the premium channels?
|
Kênh premium thì sao?
|
|
1:44:18
|
It was rough there for a minute. We thought we might lose you.
|
Khi đó thật khó khăn.
Chúng con nghĩ có thể mất bố.
|
|
1:44:22
|
There's something called Sex Tape on Starz. You know anything about that?
|
Cái gì đó gọi là Sex Tape trên Starz.
Con biết không?
|
|
1:44:26
|
Not really.
|
Con không rõ.
|
|
1:44:28
|
Should we try it?
|
Ta có nên xem không?
|
|
1:44:32
|
-Hello? -Hi, Mom!
|
- Xin chào?
- Chào, mẹ.
|
|
1:44:34
|
-Hi, honey. -Maureen is leaving for Cuba on Monday.
|
Thứ Hai Maureen sẽ đi Cuba.
|
|
1:44:36
|
I thought you could stay with me while she's away.
|
Bố nghĩ con có thể ở cùng bố
khi bà ấy đi vắng.
|
|
1:44:38
|
You know, Matt invited me to L.A.
|
Bố biết đấy, Matt mời con đến LA.
|
|
1:44:41
|
I'm still recovering. I could really use the help.
|
Bố vẫn đang hồi phục. Bố cần giúp.
|
|
1:44:44
|
-Have you ever been to L.A.? -You're still recovering, too.
|
- Bố đến LA bao giờ chưa?
- Con cũng đang hồi phục.
|
|
1:44:47
|
And we've got the premium channels now. We get the Knicks.
|
Và bây giờ, mình có kênh premium.
Chúng ta được xem đội Knicks.
|
|
1:44:50
|
I know. I lived here when you were in the hospital.
|
Con biết. Con sống ở đây khi bố nằm viện.
|
|
1:44:53
|
You'll have a nurse with you.
|
Bố sẽ có y tá ở cùng.
|
|
1:44:54
|
I really need you to stay with me. I'm asking you to do this, please.
|
Bố thực sự cần con ở đây với bố.
Bố đang nhờ con đấy, làm ơn.
|
|
1:44:58
|
You know I don't like asking for things. I need you, Danny.
|
Con biết bố không thích nhờ điều gì.
Bố cần con, Danny.
|
|
1:45:03
|
Okay.
|
Được rồi.
|
|
1:45:05
|
I think there's some of Jean's cookies in the dining room, if you take a look.
|
Bố nghĩ có ít bánh quy của Jean
trong bếp, con tìm xem.
|
|
1:45:15
|
I'll take you to lunch next week at Baba Louie's,
|
Bố sẽ đưa con đi ăn trưa vào tuần tới
ở Baba Louie's,
|
|
1:45:18
|
which is the best pizza in the Berkshires, maybe the best pizza period.
|
có món pizza ngon nhất ở Berkshires,
có thể là ngon nhất thế giới.
|
|
1:45:22
|
Okay, thanks.
|
Được rồi, cảm ơn bố.
|
|
1:45:24
|
Pick a day.
|
Chọn một ngày.
|
|
1:45:25
|
Except Saturday, L.J.'s coming up for lunch,
|
Trừ thứ Bảy, LJ đến ăn trưa,
|
|
1:45:28
|
so you'll need to find something else to do,
|
vì vậy con cần tìm việc gì để làm,
|
|
1:45:30
|
but you could go to a movie, or I think there's bowling.
|
nhưng con có thể xem phim,
hình như ở đây có bowling.
|
|
1:45:35
|
-Sorry. -Danny, what are you doing?
|
- Xin lỗi.
- Con làm gì vậy?
|
|
1:45:37
|
Sorry, Dad, I didn't think that would be so loud.
|
Xin lỗi. Con không nghĩ sẽ ồn đến thế.
|
|
1:45:39
|
See if you can rescue some of the cookies from the porcelain.
|
Xem có nhặt lại được
ít bánh từ các mảnh vỡ không.
|
|
1:45:42
|
I'm leaving now, Dad. I'm gonna drive back to the city.
|
Con đi đây, bố.
Con sẽ lái xe về thành phố.
|
|
1:45:45
|
-You'll be here, right? -Yeah.
|
- Anh ở đây, đúng không?
- Vâng.
|
|
1:45:48
|
I'll clean this up, don't worry.
|
Tôi sẽ dọn sạch, đừng lo.
|
|
1:45:51
|
And then I'm going to L.A. to see Matthew.
|
Sau đó con đến LA gặp Matthew.
|
|
1:45:53
|
I love you.
|
Con yêu bố.
|
|
1:45:56
|
I forgive you.
|
Con tha thứ cho bố.
|
|
1:45:57
|
Forgive me.
|
Xin thứ lỗi.
|
|
1:45:59
|
Thank you. Goodbye.
|
Cảm ơn. Tạm biệt.
|
|
1:46:05
|
Flight leaves at 4:30. You think we'll be okay?
|
Chuyến bay lúc 4:30.
Cậu nghĩ chúng ta sẽ kịp chứ?
|
|
1:46:07
|
Yeah, traffic is fine, and you're flying business class,
|
Không kẹt xe,
và ông bay hạng thương gia,
|
|
1:46:10
|
so the check-in should be quicker.
|
nên check-in nhanh hơn.
|
|
1:46:12
|
I've never flown business class.
|
Tôi chưa bao giờ bay hạng thương gia.
|
|
1:46:15
|
I've never done business.
|
Chưa bao giờ là thương gia.
|
|
1:46:17
|
My brother had miles.
|
Em trai tôi được tặng dặm bay.
|
|
1:46:18
|
This is a good time to go to the airport.
|
Đây là thời điểm tốt để đến sân bay.
|
|
1:46:21
|
It's coming back that's the problem.
|
Quay lại mới là vấn đề.
|
|
1:46:23
|
I'll probably get stuck in that traffic on the way back.
|
Tôi có thể sẽ bị kẹt xe trên đường về.
|
|
1:46:27
|
-Can you wait for one second? -Yeah.
|
- Cậu có thể chờ một chút không?
- Vâng.
|
|
1:46:33
|
Loretta!
|
Loretta!
|
|
1:46:35
|
Loretta!
|
Loretta!
|
|
1:46:37
|
Danny!
|
Danny!
|
|
1:46:38
|
Oh, my God, I'm just consulting for someone around the corner
|
Ôi, Chúa ơi, tôi vừa tư vấn
cho một người ở góc phố
|
|
1:46:41
|
and went to get tea.
|
và đi uống trà.
|
|
1:46:42
|
-What are you doing in Stuy Town? -I was going for a ride with my chauffeur.
|
- Anh làm gì ở Stuy Town?
- Tôi đang đi cùng tài xế.
|
|
1:46:45
|
No, I'm kidding. I'm on my way out to the Coast.
|
Không, tôi đùa đấy.
Tôi trên đường qua Bờ Tây.
|
|
1:46:48
|
-Coast? -Los Angeles.
|
- Bờ Tây à?
- Los Angeles.
|
|
1:46:50
|
Los Angeles, really?
|
Los Angeles, thật sao?
|
|
1:46:51
|
Yeah, that's the town car. Matt got it for me.
|
Ừ, đó là xe town car. Matt đã cho tôi.
|
|
1:46:54
|
I usually take the A train.
|
Tôi thường đi tàu A.
|
|
1:46:55
|
No, this is not representative of where I am in my life.
|
Không, việc này không nói lên
tôi đang giàu có thế nào.
|
|
1:47:00
|
Yeah, I'm going to stay with him for a while.
|
Ừ, tôi sẽ ở cùng cậu ấy một thời gian.
|
|
1:47:02
|
Oh, that's nice. What's this cane?
|
Ồ, được đấy. Cái gậy này là sao?
|
|
1:47:04
|
Oh, this is an affectation I'm trying.
|
Ồ, là thứ tôi dùng để tạo phong cách mới.
|
|
1:47:07
|
No, new hip.
|
Không, cái hông mới.
|
|
1:47:09
|
Oh, wow! Dan, are you okay?
|
Ôi! Dan, anh ổn chứ?
|
|
1:47:11
|
Yeah, better.
|
Ừ, tốt hơn rồi.
|
|
1:47:13
|
I tried my best to ignore it, but the hip won out.
|
Tôi đã cố hết sức để lờ nó đi,
nhưng cái hông đã mòn.
|
|
1:47:16
|
Well...
|
Tốt rồi...
|
|
1:47:17
|
Oh, my God! How's your dad?
|
Chúa ơi! Bố anh thế nào?
|
|
1:47:19
|
He's okay. He's out of the hospital.
|
Ông ấy ổn. Đã ra viện.
|
|
1:47:22
|
Oh, that's great. My dad was worried.
|
Thật tuyệt. Bố tôi đã rất lo.
|
|
1:47:24
|
Yeah, he's better health-wise. Otherwise, he's the same.
|
Ừ, ông ấy đã khỏe hơn.
Ngoài ra, tính tình vẫn thế.
|
|
1:47:27
|
Sometimes they're just the same, aren't they?
|
Đôi khi bố mẹ vẫn như cũ, phải không?
|
|
1:47:29
|
Yeah, he's still waiting for his life to begin.
|
Ừ, ông ấy vẫn đợi
để bắt đầu cuộc sống.
|
|
1:47:32
|
Oh, no, but he's done so well, don't you think?
|
Không, nhưng ông ấy làm rất tốt,
anh không nghĩ thế à?
|
|
1:47:34
|
-I don't know, has he? -He has.
|
- Tôi không biết, thế à?
- Đúng vậy.
|
|
1:47:36
|
He taught all those years at Bard. I used to love to hear him talk about art.
|
Ông ấy đã dạy nhiều năm ở Bard. Tôi đã
rất thích nghe ông ấy giảng về nghệ thuật.
|
|
1:47:40
|
He did good work. His kids are great. It's a shame he can't feel that way.
|
Ông ấy đã làm tốt. Con cái tuyệt vời.
Đáng tiếc là ông ấy không thấy vậy.
|
|
1:47:45
|
L.J. mentioned you were seeing a screenwriter?
|
LJ đã nói là cô đang hẹn hò
với một nhà biên kịch.
|
|
1:47:48
|
Oh, yeah, that didn't take.
|
À, ừ, giờ không còn nữa.
|
|
1:47:50
|
You know, after my divorce, I don't know what I'm doing.
|
Sau khi ly hôn tôi không biết tôi muốn gì.
|
|
1:47:53
|
I won't be leaving New York for good. I'll be back.
|
Tôi sẽ không rời New York mãi được.
Tôi sẽ quay lại.
|
|
1:47:57
|
That's what everyone says who goes to L.A., then it's 20 years later.
|
Ai đi LA cũng bảo thế, nhưng là 20 năm sau.
|
|
1:47:59
|
-I'll see you in 20 years. -Okay, bye.
|
- Vậy 20 năm nữa sẽ gặp cô nhé.
- Chào.
|
|
1:48:02
|
No, I have to come back
|
Không, tôi phải quay lại
|
|
1:48:03
|
for Eliza's Freshman Film Festival in a month.
|
dự Liên Hoan Phim Sinh Viên Năm Nhất
của Eliza trong một tháng.
|
|
1:48:06
|
-Can I come? -Yeah.
|
- Tôi có thể đến không?
- Có chứ.
|
|
1:48:09
|
It's at Bard.
|
Ở Bard.
|
|
1:48:11
|
I'd love to come.
|
Tôi muốn đến.
|
|
1:48:12
|
It's not un-pornographic, I'm warning you.
|
Tôi cảnh báo nó là phim người lớn đấy nhé.
|
|
1:48:15
|
-I'm in the art world, I've seen it all. -She's really talented, I think.
|
- Tôi làm nghệ thuật, tôi xem nhiều rồi.
- Tôi nghĩ con bé có tài năng.
|
|
1:48:19
|
You know, I think she's got something.
|
Tôi nghĩ con bé có tài năng đặc biệt.
|
|
1:48:21
|
I'm sure she does. It's a talented family.
|
Tôi chắc nó có tài.
Một gia đình thiên tài.
|
|
1:48:24
|
I'm telling you.
|
Đúng thế.
|
|
1:48:26
|
Well, something to look forward to, isn't it?
|
Chà, có gì đó để mong đợi, phải không?
|
|
1:49:04
|
Here it is.
|
Đây rồi.
|
|
1:49:17
|
This is him.
|
Là của ông.
|
|
1:49:21
|
That's so cool.
|
Thật thú vị.
|